khen – -Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 2 Results  www.goethe.de
  Những đề xuất từ Nürnbe...  
Thể hiện mối quan tâm đối với việc học ngoại ngữ sớm của con thông qua việc hỏi thăm, động viên, khen ngợi các thành tích và trò chuyện với con. Những phản hồi đối với các bài phát biểu hoặc với những gì con trẻ đã học phải xuất phát từ sự quan tâm thực sự chứ không nhằm mục đích kiểm soát.
clearly signal their interest in their child’s early foreign language learning by enquiring, encouraging, praising in response to successes, and discussion. Any prompting of the child to demonstrate learning achievements – orally or visually – should be solely to convey genuine interest, never for assessment purposes.
искренне проявлять свой интерес к раннему изучению иностранных языков их ребенком посредством вопросов, подбадривания, похвалы за успехи и проведения бесед. Просьба высказаться или показать выученный материал должна сигнализировать настоящий интерес и ни в коем случае не должна иметь функцию контроля.
  Những đề xuất từ Nürnbe...  
đạt được thành tích trong học tập và được khen ngợi
to experience successes and be praised
Neues zu erfahren, zu erleben, zu lernen, zu entdecken, aktiv zu erforschen
να έχει επιτυχίες και να δέχεται επαίνους