diep – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      18 Results   4 Domains
  3 Hits wordplanet.org  
35En vroeg in die môre, nog diep in die nag, het Hy opgestaan en uitgegaan en na ‘n eensame plek vertrek en daar gebid.
35 Sáng hôm sau trời còn mờ mờ, Ngài chờ dậy, bước ra, đi vào nơi vắng vẻ, và cầu nguyện tại đó.
  12 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
“Liewe kinders, ook vandag roep ek jou op tot gebed. Kinders, wees blije draers van vrede en liefde in hierdie wêreld sonder vrede. Getuig deur vas en gebed dat jy van my is en dat jy my boodskappe beleef. Bid en soek. Ek bid tot God en kom by Hom vir jou tussenbeide sodat jy jou bekeer. Mag jou lewe en gedrag altyd diep Christelike wees. Dankie dat jy aan my oproep gehoor gegee het. ”
„Các con yêu dấu, Hôm nay nữa, Đấng Tối Cao ban cho Mẹ ân sủng để ở với các con và dẫn dắt các con tới sự hoán cải. Mọi ngày Mẹ đang gieo và kêu gọi các con hoán cải, mà các con có thể cầu nguyện, an bình, yêu thương - hạt giống mà chết đi sẽ phát sinh một trăm lần. Mẹ không mong mỏi các con, các con yêu ơi, phải ân hận mọi sự mà các con đã có thể làm nhưng đã không muốn làm. Vì thế, các con nhỏ ơi, một lần nữa, với sự nhiệt tình hãy nói rằng: 'Tôi muốn là một dấu chỉ cho người khác.' Cám ơn các con đã đáp lại lời mời gọi của Mẹ. ”
  2 Hits www.museeeglisesaintemariemuseum.ca  
"Ek voel diep dat hierdie ongeluk buite my was en nie net vir my geleer en groei het as 'n siel nie, maar dit was ook bedoel as 'n groot aktivering en paradigmaskuif vir almal wat betrokke was en die kollektiewe as geheel."
"Tôi cảm thấy sâu sắc rằng tai nạn này vượt khỏi tôi và không chỉ vì tôi học hỏi và phát triển như một linh hồn mà còn có ý nghĩa như một sự thay đổi kích hoạt và mô hình rất lớn cho tất cả mọi người tham gia và tập thể như một toàn thể".