enigiemand – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      76 Results   22 Domains
  7 Hits www.google.li  
Aanlyn e-pos, kalender en dokumente wat jou met enigiemand van enige plek af laat saamwerk.
Email, lịch và tài liệu trực tuyến cho phép bạn làm việc với bất cứ ai từ bất cứ nơi nào.
  4 Hits www.google.de  
Google doen baie moeite om aan enigiemand wat ons dienste gebruik, ’n veilige ondervinding te bied. Ons benadering bestaan uit drie primêre elemente: (1) kragtige nutsdinge om gesinne te help om hulle aanlyn aktiwiteit beter te beheer; (2) samewerking met die polisie en industrievennote om te help om onwettige inhoud en aanlyn aktiwiteit te stop; en (3) opvoedkundige pogings om bewustheid oor aanlyn veiligheid te verhoog.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  3 Hits www.google.nl  
Google doen baie moeite om aan enigiemand wat ons dienste gebruik, ’n veilige ondervinding te bied. Ons benadering bestaan uit drie primêre elemente: (1) kragtige nutsdinge om gesinne te help om hulle aanlyn aktiwiteit beter te beheer; (2) samewerking met die polisie en industrievennote om te help om onwettige inhoud en aanlyn aktiwiteit te stop; en (3) opvoedkundige pogings om bewustheid oor aanlyn veiligheid te verhoog.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  3 Hits mail.google.com  
Google doen baie moeite om aan enigiemand wat ons dienste gebruik, ’n veilige ondervinding te bied. Ons benadering bestaan uit drie primêre elemente: (1) kragtige nutsdinge om gesinne te help om hulle aanlyn aktiwiteit beter te beheer; (2) samewerking met die polisie en industrievennote om te help om onwettige inhoud en aanlyn aktiwiteit te stop; en (3) opvoedkundige pogings om bewustheid oor aanlyn veiligheid te verhoog.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  5 Hits www.google.pt  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  3 Hits www.google.ci  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  7 Hits www.google.fr  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  3 Hits www.google.it  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  6 Hits books.google.com  
Wanneer jy deur 'n publieke Wi-Fi-netwerk koppel, kan enigiemand in die omgewing die inligting sien wat tussen jou rekenaar en die Wi-Fi-warmkol beweeg as jou verbinding nie geënkripteer is nie. Moenie belangrike aktiwiteite soos banksake of inkopies oor publiek netwerke verrig nie.
Khi bạn kết nối qua mạng Wi-Fi công cộng, bất cứ ai quanh đó đều có thể theo dõi thông tin truyền giữa máy tính của bạn và điểm phát sóng Wi-Fi nếu kết nối của bạn không được mã hóa. Tránh thực hiện các hoạt động quan trọng như giao dịch ngân hàng hoặc mua sắm qua mạng công cộng.
  3 Hits www.google.cz  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  6 Hits maps.google.ca  
"Oopbron" beteken dat die bronkode oop is en beskikbaar is vir enigiemand om na te kyk. Jy kan daarmee eksperimenteer, daarby voeg, en dit hergebruik vir ander produkte of dienste. Die webblaaiers Chrome en Firefox is voorbeelde van oopbron-sagteware.
“Nguồn mở” nghĩa là mã nguồn mở và có sẵn để mọi người xem. Bạn có thể thử nghiệm, chỉnh sửa hoặc thêm và sử dụng lại nguồn mở cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Các trình duyệt web như Chrome và Firefox là ví dụ về phần mềm nguồn mở.
  images.google.co.uk  
Byvoorbeeld, met Google+ het jy baie verskillende delingopsies. Jy kan plasings publiek of met 'n beperkte groep deel, of jy kan hulle sluit sodat hulle nie herlaai kan word nie, of hulle oopmaak sodat enigiemand hulle kan aangee.
Ví dụ: với Google+, bạn có nhiều tùy chọn chia sẻ. Bạn có thể chia sẻ bài đăng công khai hoặc với một nhóm hạn chế hoặc bạn có thể khóa bài đăng để không ai chia sẻ lại được hoặc đặt bài đăng ở trạng thái mở để mọi người đều xem được. Tìm hiểu thêm.
  www.google.com.mt  
Byvoorbeeld, met Google+ het jy baie verskillende delingopsies. Jy kan plasings publiek of met 'n beperkte groep deel, of jy kan hulle sluit sodat hulle nie herlaai kan word nie, of hulle oopmaak sodat enigiemand hulle kan aangee.
Ví dụ: với Google+, bạn có nhiều tùy chọn chia sẻ. Bạn có thể chia sẻ bài đăng công khai hoặc với một nhóm hạn chế hoặc bạn có thể khóa bài đăng để không ai chia sẻ lại được hoặc đặt bài đăng ở trạng thái mở để mọi người đều xem được. Tìm hiểu thêm.
  www.google.ad  
Byvoorbeeld, met Google+ het jy baie verskillende delingopsies. Jy kan plasings publiek of met 'n beperkte groep deel, of jy kan hulle sluit sodat hulle nie herlaai kan word nie, of hulle oopmaak sodat enigiemand hulle kan aangee.
Ví dụ: với Google+, bạn có nhiều tùy chọn chia sẻ. Bạn có thể chia sẻ bài đăng công khai hoặc với một nhóm hạn chế hoặc bạn có thể khóa bài đăng để không ai chia sẻ lại được hoặc đặt bài đăng ở trạng thái mở để mọi người đều xem được. Tìm hiểu thêm.
  images.google.it  
Byvoorbeeld, met Google+ het jy baie verskillende delingopsies. Jy kan plasings publiek of met 'n beperkte groep deel, of jy kan hulle sluit sodat hulle nie herlaai kan word nie, of hulle oopmaak sodat enigiemand hulle kan aangee.
Ví dụ: với Google+, bạn có nhiều tùy chọn chia sẻ. Bạn có thể chia sẻ bài đăng công khai hoặc với một nhóm hạn chế hoặc bạn có thể khóa bài đăng để không ai chia sẻ lại được hoặc đặt bài đăng ở trạng thái mở để mọi người đều xem được. Tìm hiểu thêm.
  6 Hits www.google.cn  
Jou blog op Blogger is by verstek heeltemal publiek, en enigiemand op die internet kan dit lees. As jy dit privaat wil hou, kan jy jou blog se kykers beperk tot slegs mense wat jy kies om uit te nooi.
Trên Blogger, blog của bạn hoàn toàn công khai theo mặc định và bất kỳ ai cũng có thể đọc blog đó trên internet. Nếu muốn giữ riêng tư, bạn có thể giới hạn người xem blog của bạn đối với chỉ những người bạn chọn mời.
  maps.google.pl  
Aanlyn e-pos, kalender en dokumente wat jou met enigiemand van enige plek af laat saamwerk.
Email, lịch và tài liệu trực tuyến cho phép bạn làm việc với bất cứ ai từ bất cứ nơi nào.
  maps.google.ch  
Aanlyn e-pos, kalender en dokumente wat jou met enigiemand van enige plek af laat saamwerk.
Email, lịch và tài liệu trực tuyến cho phép bạn làm việc với bất cứ ai từ bất cứ nơi nào.
  6 Hits www.google.ie  
Google doen baie moeite om aan enigiemand wat ons dienste gebruik, ’n veilige ondervinding te bied. Ons benadering bestaan uit drie primêre elemente: (1) kragtige nutsdinge om gesinne te help om hulle aanlyn aktiwiteit beter te beheer; (2) samewerking met die polisie en industrievennote om te help om onwettige inhoud en aanlyn aktiwiteit te stop; en (3) opvoedkundige pogings om bewustheid oor aanlyn veiligheid te verhoog.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  6 Hits www.google.no  
Google doen baie moeite om aan enigiemand wat ons dienste gebruik, ’n veilige ondervinding te bied. Ons benadering bestaan uit drie primêre elemente: (1) kragtige nutsdinge om gesinne te help om hulle aanlyn aktiwiteit beter te beheer; (2) samewerking met die polisie en industrievennote om te help om onwettige inhoud en aanlyn aktiwiteit te stop; en (3) opvoedkundige pogings om bewustheid oor aanlyn veiligheid te verhoog.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  www.sounddimensionsmusic.com  
“Liewe kinders, ook vandag verheug ek my met julle en ek roep jou op tot die goeie. Ek wens dat almal dink, die vrede in sy hart dra en sê: 'Ek wil God die eerste plek gee in my lewe.' My liewe kinders, so sal julle heilig word. My liewe kinders, sê vir enigiemand: "Ek wens julle alle goeds. ', En hy sal jou vergeld met die goeie. Dan, my liewe kinders, sal die goeie in die hart van elke mens woon. Vanaand, my liewe kinders, bring ek julle die goeie van my Seun, wat sy lewe gegee het om julle te red. Daarom, my liewe kinders, wees bly en strek jou hande uit na Jesus, wat net goed is. Dankie dat jy aan my oproep gehoor gegee het. ”
„Các con yêu dấu! Qua tình yêu vô lượng của Thiên Chúa Mẹ tới ở giữa các con và Mẹ bền bỉ kêu gọi các con vào trong vòng tay của Thánh Tử Mẹ. Với một trái tim Từ Mẫu Mẹ van xin các con, các con của Mẹ ơi, nhưng Mẹ cũng đã nhiều lần cảnh báo các con, hãy quan tâm tới những người chưa nhận biết Con Mẹ, là điều làm tiên quyết cho các con. Đừng thừa nhận rằng bằng việc nhìn vào mình và cuộc sống mình, họ không bị khắc phuc bởi một lòng muốn để nhận biết Ngài. Hãy cầu xin Chúa Thánh Thần cho Thánh Tử Mẹ được khắc sâu vào lòng các con. Hãy cầu nguyện để các con là những tông đồ ánh sáng thần linh trong thời buổi tối tăm và vô vọng này. Đây là thời kỳ thử thách của các con. Với chuỗi Mân Côi trong tay và tình yêu trong tâm hồn cùng lên đường với Mẹ. Mẹ dẫn dắt các con hướng về ngày Phục Sinh trong Thánh Tử Mẹ. Hãy cầu nguyện cho những người Con Mẹ đã tuyển chọn để họ luôn luôn có thể sống vì Ngài và trong Ngài - là Linh Mục Thượng Phẩm. Cám ơn các con. ”