onlangs – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      15 Results   15 Domains
  privacy.google.com  
Byvoorbeeld, as jy onlangs baie boodskappe oor fotografie en kameras ontvang het, sal jy dalk 'n advertensie vir 'n aanbieding by 'n plaaslike kamerawinkel sien.
Ví dụ: nếu gần đây bạn nhận được rất nhiều thư về nhiếp ảnh và máy ảnh thì bạn có thể nhìn thấy quảng cáo về một chương trình khuyến mãi của một cửa hàng bán máy ảnh ở địa phương.
  www.google.co.za  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.de  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.pt  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  maps.google.se  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.ie  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.no  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  mail.google.com  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.li  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  maps.google.hr  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  maps.google.de  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  maps.google.ch  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  maps.google.pl  
Ons gebruik byvoorbeeld 'n webkoekie met die naam "recently_watched_video_id_list" sodat YouTube 'n bepaalde blaaier se mees onlangs gekykte video's kan aanteken.
Ví dụ: chúng tôi sử dụng cookie có tên ‘recently_watched_video_id_list’ để YouTube có thể ghi lại các video gần đây nhất được xem bởi một trình duyệt cụ thể.
  www.google.com.mt  
Ons stelsel kan die inhoud van ons dienste, soos e-posse in Gmail, dalk outomaties deurgaan om vir jou relevanter advertensies te gee. As jy dus byvoorbeeld onlangs baie boodskappe oor fotografie of kameras gekry het, sal jy dalk daarin belangstel om van 'n transaksie by 'n plaaslike kamerawinkel te hoor.
Hệ thống của chúng tôi có thể tự động quét nội dung trong dịch vụ của chúng tôi, chẳng hạn như email trong Gmail, để phân phối cho bạn nhiều quảng cáo có liên quan hơn. Vì vậy, nếu bạn vừa nhận được nhiều thư về nhiếp ảnh hoặc máy ảnh chẳng hạn thì bạn có thể quan tâm đến thông tin về giao dịch tại cửa hàng máy ảnh địa phương. Mặt khác, nếu bạn đã báo cáo các thư này là spam, bạn có thể không muốn thấy giao dịch đó. Loại tự động xử lý này là cách thức nhiều dịch vụ email cung cấp các tính năng như lọc spam và kiểm tra chính tả. Nhắm mục tiêu quảng cáo trong Gmail hoàn toàn tự động và không có người nào đọc email hoặc thông tin tài khoản Google của bạn để hiển thị cho bạn các quảng cáo hoặc thông tin có liên quan. Tìm hiểu thêm về quảng cáo trong Gmail tại đây.
  www.janicke.de  
Ons stelsel kan die inhoud van ons dienste, soos e-posse in Gmail, dalk outomaties deurgaan om vir jou relevanter advertensies te gee. As jy dus byvoorbeeld onlangs baie boodskappe oor fotografie of kameras gekry het, sal jy dalk daarin belangstel om van 'n transaksie by 'n plaaslike kamerawinkel te hoor.
Hệ thống của chúng tôi có thể tự động quét nội dung trong dịch vụ của chúng tôi, chẳng hạn như email trong Gmail, để phân phối cho bạn nhiều quảng cáo có liên quan hơn. Vì vậy, nếu bạn vừa nhận được nhiều thư về nhiếp ảnh hoặc máy ảnh chẳng hạn thì bạn có thể quan tâm đến thông tin về giao dịch tại cửa hàng máy ảnh địa phương. Mặt khác, nếu bạn đã báo cáo các thư này là spam, bạn có thể không muốn thấy giao dịch đó. Loại tự động xử lý này là cách thức nhiều dịch vụ email cung cấp các tính năng như lọc spam và kiểm tra chính tả. Nhắm mục tiêu quảng cáo trong Gmail hoàn toàn tự động và không có người nào đọc email hoặc thông tin tài khoản Google của bạn để hiển thị cho bạn các quảng cáo hoặc thông tin có liên quan. Tìm hiểu thêm về quảng cáo trong Gmail tại đây.