outovoltooi – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      14 Results   6 Domains
  4 Hits www.google.ad  
Byvoorbeeld, as iemand reeds 'n kontak is, sal Google die persoon se naam outovoltooi as jy dit by 'n boodskap in Gmail wil voeg. Kom meer te wete.
Ví dụ: nếu một người nào đó đã có trong danh bạ, Google sẽ tự động điền tên của họ nếu bạn muốn thêm họ vào thư trong Gmail. Tìm hiểu thêm.
  3 Hits www.google.com.mt  
Byvoorbeeld, as iemand reeds 'n kontak is, sal Google die persoon se naam outovoltooi as jy dit by 'n boodskap in Gmail wil voeg. Kom meer te wete.
Ví dụ: nếu một người nào đó đã có trong danh bạ, Google sẽ tự động điền tên của họ nếu bạn muốn thêm họ vào thư trong Gmail. Tìm hiểu thêm.
  3 Hits privacy.google.com  
Hoe Google jou soektogte outovoltooi
Cách Google tự động hoàn tất tìm kiếm của bạn
  2 Hits images.google.co.uk  
Byvoorbeeld, as iemand reeds 'n kontak is, sal Google die persoon se naam outovoltooi as jy dit by 'n boodskap in Gmail wil voeg. Kom meer te wete.
Ví dụ: nếu một người nào đó đã có trong danh bạ, Google sẽ tự động điền tên của họ nếu bạn muốn thêm họ vào thư trong Gmail. Tìm hiểu thêm.
  images.google.it  
As jy byvoorbeeld via Gmail met iemand gekommunikeer het en die persoon by 'n Google Dokument of 'n geleentheid in Google Kalender wil voeg, maak Google dit maklik om dit te doen deur die e-posadres te outovoltooi wanneer jy die naam begin invoer.
Ví dụ: nếu bạn đã liên lạc với một người nào đó thông qua Gmail và muốn thêm họ vào Google Tài liệu hoặc sự kiện trong Lịch Google, Google giúp dễ dàng thực hiện việc này bằng cách tự động điền địa chỉ email của họ khi bạn bắt đầu nhập tên của họ. Tìm hiểu thêm.
  www.janicke.de  
As jy byvoorbeeld via Gmail met iemand gekommunikeer het en die persoon by 'n Google Dokument of 'n geleentheid in Google Kalender wil voeg, maak Google dit maklik om dit te doen deur die e-posadres te outovoltooi wanneer jy die naam begin invoer.
Ví dụ: nếu bạn đã liên lạc với một người nào đó thông qua Gmail và muốn thêm họ vào Google Tài liệu hoặc sự kiện trong Lịch Google, Google giúp dễ dàng thực hiện việc này bằng cách tự động điền địa chỉ email của họ khi bạn bắt đầu nhập tên của họ. Tìm hiểu thêm.