لاحد – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot      1'118 Résultats   53 Domaines
  www.clementine-player.org  
لكن، إذا كنت ترغب بإنفاق بعض المال وإسعادنا، فيمكنك التبرع لأحد المنظمات الخيرية التي نحب وإخبارنا بذلك:
Nhưng nếu bạn vẫn muốn ủng hộ tài chính, bạn có thể đóng góp cho các tổ chức từ thiện sau và nhớ cho chúng tôi biết nhé:
  2 Résultats www.google.com.vn  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Résultats www.google.lv  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Résultats www.google.com.gh  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  2 Résultats www.google.com.kw  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.nl  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Résultats www.google.com.tw  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  2 Résultats www.google.co.cr  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.ci  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.it  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.rs  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  www.google.li  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  2 Résultats www.google.co.nz  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  2 Résultats www.google.hu  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  ti.systems  
* قمنا بتوثيق إجراءات التعامل مع غير conformances-الفعلية والمحتملة (مشاكل التي تنطوي على الموردين أو العملاء، أو المشاكل الداخلية). نظامنا بالتأكد من أن كل منتج (منتجات) تعتبر "سيئة" والحجر الصحي، وأنه لا يمكن لأحد أن استخدام المنتج سيئة حتى نتمكن من تحديد ما يجب القيام به مع وقال المنتج سيئة، وسوف نسعى والتعامل مع الأسباب الجذرية للمشكلة ( ق) والاحتفاظ بسجلات لاستخدام كأداة لتحسين نظامنا.
* Chúng tôi ghi nhận các thủ tục để đối phó với thực tế và có khả năng không conformances (vấn đề liên quan đến nhà cung cấp hoặc khách hàng, hoặc các vấn đề nội bộ). Hệ thống của chúng tôi đảm bảo rằng tất cả các sản phẩm (s) coi là “BAD” được cách ly và không ai có thể sử dụng sản phẩm xấu cho đến khi chúng ta có thể xác định những gì để làm với nói sản phẩm xấu, Chúng tôi sẽ tìm kiếm và đối phó với các nguyên nhân gốc rễ của vấn đề ( s) và lưu giữ hồ sơ để sử dụng như một công cụ để cải thiện hệ thống của chúng tôi.
  2 Résultats www.google.be  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  www.google.com.co  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  2 Résultats www.google.no  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  2 Résultats www.google.ee  
معرّف الجهاز الفريد هو سلسلة من الأحرف يتم دمجها مع الجهاز عن طريق الجهة المصنعة له، ويمكن استخدامه لتعريف ذلك الجهاز بشكل فريد. وتتباين معرّفات الأجهزة المختلفة من حيث فترة سريانها وما إذا كان من الممكن إعادة تعيينها عن طريق المستخدمين وكيفية الوصول إليها. وقد يتضمن جهاز معين مجموعة متعددة ومتنوعة من معرّفات الأجهزة الفريدة. ويمكن استخدام معرّفات الأجهزة الفريدة في أغراض متعددة، تشمل الجوانب المتعلقة بالأمان واكتشاف الاحتيال، ومزامنة الخدمات مثل صندوق البريد الإلكتروني لأحد المستخدمين، مع تذكر تفضيلات المستخدم وتوفير الإعلانات ذات الصلة.
Mã nhận dạng thiết bị duy nhất là một chuỗi các ký tự được nhà sản xuất kết hợp vào thiết bị và có thể được sử dụng để nhận dạng duy nhất thiết bị đó. Các mã nhận dạng thiết bị khác nhau thay đổi về mức độ vĩnh viễn, về việc liệu người dùng có thể đặt lại chúng hay không cũng như về cách có thể truy cập chúng. Một thiết bị cụ thể có thể có một vài mã nhận dạng thiết bị duy nhất khác nhau. Mã nhận dạng thiết bị duy nhất có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm mục đích bảo mật và phát hiện gian lận, đồng bộ hóa các dịch vụ chẳng hạn như hộp thư email đến của người dùng, nhớ tùy chọn của người dùng và cung cấp quảng cáo có liên quan.
  2 Résultats mail.google.com  
ربما تحتاج إلى حساب في Google من أجل استخدام بعض خدماتنا. يمكنك إنشاء حسابك الخاص في Google أو يمكن لأحد المشرفين تعيين حساب Google لك، مثل صاحب عمل أو مؤسسة تعليمية. فإذا كنت تستخدم حسابًا في Google عيّنه لك أحد المشرفين، فيجوز أن تسري بنود مختلفة أو إضافية كما يجوز للمشرف الدخول إلى حسابك أو تعطيله.
Bạn có thể cần có Tài khoản Google để sử dụng một số Dịch vụ của chúng tôi. Bạn có thể tạo Tài khoản Google của riêng mình hoặc Tài khoản Google của bạn có thể được chỉ định cho bạn bởi quản trị viên, chẳng hạn như công ty tuyển dụng hoặc tổ chức giáo dục của bạn. Nếu bạn đang sử dụng Tài khoản Google được chỉ định cho bạn bởi quản trị viên, các điều khoản khác hoặc bổ sung có thể được áp dụng và quản trị viên của bạn có thể truy cập hoặc vô hiệu hóa tài khoản của bạn.
  2 Résultats www.google.co.ke  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Résultats www.google.ad  
نسخة مطابقة للأصل لأحد الديناصورات (“ستان”) في مدينة ماونت فيو
Mô hình khủng long (“Stan”) ở Mountain View
  1027 Résultats www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
عنوان بريدك الالكتروني لن يظهر لأحد
Mọi người sẽ không thấy email của bạn
  2 Résultats badoo.com  
عنوان بريدك الالكتروني لن يظهر لأحد
Mọi người sẽ không thấy email của bạn
  3 Résultats www.google.com.mt  
الانتقال السريع لأحد الأقسام أدناه
Chuyển đến một mục bên dưới
  wordplanet.org  
44 وَقَالَ لَهُ: «انْظُرْ لاَ تَقُلْ لأَحَدٍ شَيْئاً بَلِ اذْهَبْ أَرِ نَفْسَكَ لِلْكَاهِنِ وَقَدِّمْ عَنْ تَطْهِيرِكَ مَا أَمَرَ بِهِ مُوسَى شَهَادَةً لَهُمْ».
44 Hãy giữ chớ tỏ điều đó cùng ai; song khá đi tỏ mình cùng thầy tế lễ, và vì người được sạch, hãy dâng của lễ theo như Môi-se dạy, để điều đó làm chứng cho họ.
  www.banyantree.com  
ابدأ حياتك الزوجية تحت الظلال المقدسة لأحد الجبال الشرقية
Begin Your Marriage In The Sacred Shadow Of An Oriental Mountain
  www.google.fr  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Résultats images.google.it  
تستخدم Google ملفات تعريف الارتباط، مثل NID وSID، للمساعدة في تخصيص الإعلانات على خدمات Google، مثل بحث Google. على سبيل المثال، نستخدم ملفات تعريف الارتباط هذه للاحتفاظ بأحدث عمليات البحث التي أجريتها، وتفاعلاتك السابقة مع إعلانات المعلنين أو نتائج البحث، وزياراتك إلى موقع الويب لأحد المعلنين. فمن شأن ذلك أن يساعدنا على عرض إعلانات مخصصة لك على Google.
Google sử dụng cookie chẳng hạn như NID và SID để giúp tùy chỉnh quảng cáo trên các sản phẩm của mình, như Google Tìm kiếm. Ví dụ: chúng tôi sử dụng các cookie này để ghi nhớ những tìm kiếm gần đây nhất của bạn, các tương tác trước đây của bạn với kết quả tìm kiếm hoặc quảng cáo của nhà quảng cáo cũng như các lần truy cập của bạn vào trang web của nhà quảng cáo. Điều này giúp chúng tôi hiển thị cho bạn các quảng cáo tùy chỉnh trên Google.
  3 Résultats www.google.lu  
تُعد إحدى الطرق التي يتبعها المجرمون عبر الإنترنت في جني الأموال، هي استخدام جهاز الكمبيوتر أو الهاتف المملوك لأحد الأشخاص لإجراء عمليات من شأنها أن تُكبد هذا الشخص تكاليف مادية، وتعود على المجرم بالأموال في الوقت ذاته. فعلى سبيل المثال، تتمثل إحدى العمليات الخداعية في إنشاء تطبيق يُمكنه برمجة هاتف مملوك لشخص ما على إرسال رسائل نصية أو الاتصال بخط محادثة هاتفية مدفوع الأجر، والذي ينجم عنه فرض رسوم على هذا الشخص، والتي يجمعها الشخص المخادع.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
1 2 3 4 5 6 7 Arrow