ىظل – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 3 Résultats  www.google.com.my  Page 2
  مبادئ البرامج – الشركة ...  
يجب أن تحاول العملية إزالة مكونات كافية لتعطيل جميع وظائف التطبيق، سواء كانت مرئية أو غير مرئية، بدون الإضرار بجهاز الكمبيوتر. وبعد تعطيل أو حذف التطبيق، لا يجب أن يظل نشطًا أو ممكنًا أو يتم تمكينه تلقائيًا في ما بعد بشكل ذاتي أو عن طريق تطبيق آخر.
Quá trình này phải xóa toàn bộ các cấu phần để vô hiệu hóa tất cả các chức năng của ứng dụng, cho dù có hiển thị hay không, mà không làm xáo trộn máy tính của bạn. Khi ứng dụng đã bị vô hiệu hóa hoặc bị xóa, ứng dụng đó không được tiếp tục hoạt động hoặc tự động được kích hoạt sau đó bởi chính ứng dụng hoặc một ứng dụng khác.
  المزايا – Google Apps f...  
كل ما يلزمك استخدامه حتى يظل لديك أحدث إصدار من Apps هو متصفح إنترنت. وهذا يعني أنك لن تحتاج بعد الآن إلى أجهزة متخصصة أو برامج عملاء لإجراء تثبيت أو صيانة، بحيث تستغل الوقت في إنجاز ما تريده.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  تسجيل الدخول والخروج – ...  
لكن عند استخدام أجهزة الكمبيوتر العامة مثل تلك الموجودة في مقاهي الإنترنت أو المكتبة، فلا تنس أن تسجيل الدخول إلى أي من الخدمات التي كنت تستخدمها قد يظل قائمًا حتى بعد إغلاق المتصفح. لذا عند استخدام جهاز كمبيوتر عام، تأكد من الخروج عن طريق النقر على صورة الحساب أو عنوان البريد الإلكتروني في أعلى الجانب الأيسر، وتحديد الخروج.
Tuy nhiên, khi sử dụng máy tính công cộng như ở trong quán cà phê Internet hoặc thư viện, lưu ý rằng bạn vẫn có thể đăng nhập vào bất kỳ dịch vụ nào mà bạn đã sử dụng ngay cả sau khi bạn đóng trình duyệt. Vì vậy, khi sử dụng máy tính công cộng, hãy nhớ đăng xuất bằng cách nhấp vào ảnh tài khoản hoặc địa chỉ email của bạn ở góc trên cùng bên phải và chọn Đăng xuất.