eguneratzeko – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      69 Results   32 Domains
  4 Hits www.google.li  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.sk  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.at  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  3 Hits www.google.pt  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  4 Hits www.google.ie  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.ca  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  www.google.it  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  mail.google.com  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  www.google.fr  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  4 Hits www.google.no  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  www.google.nl  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  2 Hits www.google.pl  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  www.google.cz  
Arakatzailearen bertsio berriena erabiltzen baduzu, arakatzeko esperientzia azkarragoa eta seguruagoa izango da. Arakatzailea eguneratzeko modua desberdina da arakatzaile motaren arabera. Arakatzaile mota bakoitzak (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, besteak beste) eguneratze-prozesu desberdina du.
Sử dụng phiên bản mới nhất của trình duyệt đồng nghĩa với việc sẽ có trải nghiệm duyệt web nhanh hơn và an toàn hơn. Tìm hiểu cách cập nhật trình duyệt của bạn sẽ tùy thuộc vào loại trình duyệt bạn đang sử dụng. Mỗi loại trình duyệt – như Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, v.v. – sẽ có quy trình cập nhật khác nhau. Trình duyệt Chrome chẳng hạn sẽ tự động cập nhật mỗi khi trình duyệt phát hiện thấy có phiên bản mới của trình duyệt. Quy trình cập nhật diễn ra trong nền và không yêu cầu bất kỳ hành động nào từ phía bạn.
  2 Hits www.google.ae  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits images.google.it  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.de  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.no  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.bg  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các d?ch v? nh?t d?nh bao g?m s? ?ng d?ng duy nh?t. S? này và thông tin v? cài d?t c?a b?n (ví d?: lo?i h? di?u hành và s? phiên b?n ?ng d?ng) có th? du?c g?i t?i Google khi b?n cài d?t ho?c g? cài d?t d?ch v? dó ho?c khi d?ch v? dó d?nh k? liên h? v?i máy ch? c?a chúng tôi, ch?ng h?n nhu d? l?y b?n c?p nh?t t? d?ng.
  2 Hits www.google.de  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.it  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.sk  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.ro  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits maps.google.hr  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.sn  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits books.google.com  
Sistema eragile eta software gehienek jakinarazi egingo dizute eguneratzeko garaia denean; ez egin mezu horiei ez ikusi, eta eguneratu ahal bezain laster. Softwarearen bertsio zaharrek segurtasun-arazoak izan ditzakete eta kriminalek ahulune horiek erabil ditzakete zure datuak erraz atzitzeko.
Hầu hết các hệ điều hành và phần mềm sẽ thông báo cho bạn khi đến lúc phải nâng cấp – đừng bỏ qua thông báo này và cập nhật sớm nhất có thể. Các phiên bản phần mềm cũ đôi khi có thể có các vấn đề về bảo mật mà bọn tội phạm có thể sử dụng để truy cập vào dữ liệu của bạn một cách dễ dàng hơn. Trình duyệt Chrome của Google tự động cập nhật lên phiên bản mới nhất mỗi lần bạn khởi động trình duyệt, vì vậy, bạn có thể có được bảo vệ bảo mật cập nhật nhất mà không phải thực hiện thêm bất cứ việc gì.
  2 Hits maps.google.ch  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  2 Hits www.google.com.mt  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  3 Hits www.google.ci  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
  4 Hits www.google.cn  
Sistema eragile eta software gehienek jakinarazi egingo dizute eguneratzeko garaia denean; ez egin mezu horiei ez ikusi, eta eguneratu ahal bezain laster. Softwarearen bertsio zaharrek segurtasun-arazoak izan ditzakete eta kriminalek ahulune horiek erabil ditzakete zure datuak erraz atzitzeko.
Hầu hết các hệ điều hành và phần mềm sẽ thông báo cho bạn khi đến lúc phải nâng cấp – đừng bỏ qua thông báo này và cập nhật sớm nhất có thể. Các phiên bản phần mềm cũ đôi khi có thể có các vấn đề về bảo mật mà bọn tội phạm có thể sử dụng để truy cập vào dữ liệu của bạn một cách dễ dàng hơn. Trình duyệt Chrome của Google tự động cập nhật lên phiên bản mới nhất mỗi lần bạn khởi động trình duyệt, vì vậy, bạn có thể có được bảo vệ bảo mật cập nhật nhất mà không phải thực hiện thêm bất cứ việc gì.
  2 Hits maps.google.pl  
Instalazioari buruzko zenbaki eta informazio hauek (adibidez, sistema eragile mota eta aplikazioaren bertsio-zenbakia) Google-ra bidal daitezke zerbitzuak instalatzean eta desinstalatzean edo zerbitzuak aldian-aldian zerbitzarietara konektatzen direnean, esaterako, automatikoki eguneratzeko.
Các dịch vụ nhất định bao gồm số ứng dụng duy nhất. Số này và thông tin về cài đặt của bạn (ví dụ: loại hệ điều hành và số phiên bản ứng dụng) có thể được gửi tới Google khi bạn cài đặt hoặc gỡ cài đặt dịch vụ đó hoặc khi dịch vụ đó định kỳ liên hệ với máy chủ của chúng tôi, chẳng hạn như để lấy bản cập nhật tự động.
1 2 Arrow