fidagarriak – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      63 Results   21 Domains
  4 Hits www.google.cn  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  3 Hits ti.systems  
Gure PCBak atseginez erabil daitezkeen arlo askotan komunikazioa, ordenagailuak, ekipo medikoa, domotika produktua, CCTV produktua, kontsumo-elektronika, automobilgintza, etab dira. Urte askotan ildo honetan esperientzia bidez, izen ona irabazi dugu eta etxean eta atzerrian epe luzeko fidagarriak eta lankidetza fabrikatzaile jotzen.
PCBs của chúng tôi có thể được vui lòng sử dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm truyền thông, máy tính, thiết bị y tế, sản phẩm tự động hóa nhà, sản phẩm camera quan sát, thiết bị điện tử tiêu dùng, ngành công nghiệp ô tô, vv. Qua nhiều năm kinh nghiệm trong dòng này, chúng tôi đã đạt được một danh tiếng tốt và được coi là nhà sản xuất hợp tác đáng tin cậy và dài hạn trong và ngoài nước.
  3 Hits mail.google.com  
Ideia ona da Internetera konektatzeko ezagutzen ez dituzun edo fidagarriak ez diren sareak erabiltzen dituzunean erne ibiltzea, adibidez, herriko kafetegi bateko doako Wi-Fi konexioa erabiltzen duzunean.
Bạn nên thận trọng hơn mỗi khi bạn trực tuyến bằng mạng mà bạn không biết hoặc không tin tưởng – chẳng hạn như khi sử dụng Wi-Fi miễn phí tại quán cà phê địa phương. Nhà cung cấp dịch vụ có thể giám sát tất cả lưu lượng truy cập trên mạng của họ, có thể bao gồm cả thông tin cá nhân của bạn.
  images.google.it  
Zenbait arakatzailetan cookieak gunearen arabera kudeatzeko arauak ezar ditzakezu, pribatutasuna modu xehean kontrolatzeko. Horrek esan nahi du gune guztietako cookieak bazter ditzakezula, fidagarriak direnenak izan ezik.
Trong một số trình duyệt, bạn có thể thiết lập các quy tắc để quản lý cookie trên cơ sở từng trang web, cung cấp cho bạn khả năng kiểm soát chi tiết hơn quyền riêng tư của bạn. Điều này có nghĩa là bạn có thể không cho phép cookie từ tất cả các trang web ngoại trừ các trang mà bạn tin cậy.
  4 Hits maps.google.ca  
Ziur ez bazaude, erabili laster-marka fidagarriak gune garrantzitsuetarako, erabili bilatzailea gunera nabigatzeko, edo idatzi gunearen helbidea arakatzailean zuzenean. Era berean, egiaztatu web-helbidea https:// gisa hasten dela; weberako konexioa enkriptatuta dagoela eta, ondorioz, ikusmiraren edo faltsutzearen aurka babestuagoa dagoela esan nahi baitu horrek.
Khi thấy nghi ngờ, sử dụng dấu trang được tin cậy cho các trang web quan trọng, sử dụng công cụ tìm kiếm để điều hướng tới trang web hoặc nhập địa chỉ trang web trực tiếp vào trình duyệt. Bạn cũng nên kiểm tra xem địa chỉ web có bắt đầu bằng https:// không – dấu hiệu cho thấy kết nối của bạn tới trang web đã được mã hóa và có nhiều khả năng chống lại hành vi xâm nhập hoặc lừa đảo hơn.
  4 Hits www.google.ie  
Ziur ez bazaude, erabili laster-marka fidagarriak gune garrantzitsuetarako, erabili bilatzailea gunera nabigatzeko, edo idatzi gunearen helbidea arakatzailean zuzenean. Era berean, egiaztatu web-helbidea https:// gisa hasten dela; weberako konexioa enkriptatuta dagoela eta, ondorioz, ikusmiraren edo faltsutzearen aurka babestuagoa dagoela esan nahi baitu horrek.
Khi thấy nghi ngờ, sử dụng dấu trang được tin cậy cho các trang web quan trọng, sử dụng công cụ tìm kiếm để điều hướng tới trang web hoặc nhập địa chỉ trang web trực tiếp vào trình duyệt. Bạn cũng nên kiểm tra xem địa chỉ web có bắt đầu bằng https:// không – dấu hiệu cho thấy kết nối của bạn tới trang web đã được mã hóa và có nhiều khả năng chống lại hành vi xâm nhập hoặc lừa đảo hơn.
  maps.google.de  
Zenbait arakatzailetan cookie-ak gunearen arabera kudeatzeko arauak ezar ditzakezu, pribatutasuna modu xehean kontrolatzeko. Horrek esan nahi du gune guztietako cookie-ak bazter ditzakezula, fidagarriak direnenak izan ezik.
Trong một số trình duyệt, bạn có thể thiết lập các quy tắc để quản lý cookie trên cơ sở từng trang web, cung cấp cho bạn khả năng kiểm soát chi tiết hơn quyền riêng tư của bạn. Điều này có nghĩa là bạn có thể không cho phép cookie từ tất cả các trang web ngoại trừ các trang mà bạn tin cậy.
  maps.google.se  
Zenbait arakatzailetan cookie-ak gunearen arabera kudeatzeko arauak ezar ditzakezu, pribatutasuna modu xehean kontrolatzeko. Horrek esan nahi du gune guztietako cookie-ak bazter ditzakezula, fidagarriak direnenak izan ezik.
Trong một số trình duyệt, bạn có thể thiết lập các quy tắc để quản lý cookie trên cơ sở từng trang web, cung cấp cho bạn khả năng kiểm soát chi tiết hơn quyền riêng tư của bạn. Điều này có nghĩa là bạn có thể không cho phép cookie từ tất cả các trang web ngoại trừ các trang mà bạn tin cậy.
  3 Hits www.google.it  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  www.google.de  
Ideia ona da Internetera konektatzeko ezagutzen ez dituzun edo fidagarriak ez diren sareak erabiltzen dituzunean erne ibiltzea, adibidez, herriko kafetegi bateko doako Wi-Fi konexioa erabiltzen duzunean.
Bạn nên thận trọng hơn mỗi khi bạn trực tuyến bằng mạng mà bạn không biết hoặc không tin tưởng – chẳng hạn như khi sử dụng Wi-Fi miễn phí tại quán cà phê địa phương. Nhà cung cấp dịch vụ có thể giám sát tất cả lưu lượng truy cập trên mạng của họ, có thể bao gồm cả thông tin cá nhân của bạn.
  2 Hits www.google.ad  
Linean ikusteak ez du esan nahi egia denik. Irakatsi familiari edukia kritikoki ikusten, linean egia eta gezurra desberdintzeko. Ikasi iturburu fidagarriak ez-fidagarrietatik bereizten eta linean aurkitzen duzun informazioa egiaztatzen.
Chỉ vì bạn thấy nội dung đó trên mạng không có nghĩa là nội dung đó là thực. Hãy hướng dẫn gia đình của bạn xem tất cả nội dung với óc phán xét để họ có thể phân biệt được nội dung thực với nội dung giả. Hãy tìm hiểu cách phân biệt giữa nguồn đáng tin cậy với nguồn không tin cậy và cách xác minh thông tin mà bạn tìm thấy trên mạng.
  3 Hits www.google.nl  
Ideia ona da Internetera konektatzeko ezagutzen ez dituzun edo fidagarriak ez diren sareak erabiltzen dituzunean erne ibiltzea, adibidez, herriko kafetegi bateko doako Wi-Fi konexioa erabiltzen duzunean.
Bạn nên thận trọng hơn mỗi khi bạn trực tuyến bằng mạng mà bạn không biết hoặc không tin tưởng – chẳng hạn như khi sử dụng Wi-Fi miễn phí tại quán cà phê địa phương. Nhà cung cấp dịch vụ có thể giám sát tất cả lưu lượng truy cập trên mạng của họ, có thể bao gồm cả thông tin cá nhân của bạn.
  4 Hits books.google.com  
Ziur ez bazaude, erabili laster-marka fidagarriak gune garrantzitsuetarako, erabili bilatzailea gunera nabigatzeko, edo idatzi gunearen helbidea arakatzailean zuzenean. Era berean, egiaztatu web-helbidea https:// gisa hasten dela; weberako konexioa enkriptatuta dagoela eta, ondorioz, ikusmiraren edo faltsutzearen aurka babestuagoa dagoela esan nahi baitu horrek.
Khi thấy nghi ngờ, sử dụng dấu trang được tin cậy cho các trang web quan trọng, sử dụng công cụ tìm kiếm để điều hướng tới trang web hoặc nhập địa chỉ trang web trực tiếp vào trình duyệt. Bạn cũng nên kiểm tra xem địa chỉ web có bắt đầu bằng https:// không – dấu hiệu cho thấy kết nối của bạn tới trang web đã được mã hóa và có nhiều khả năng chống lại hành vi xâm nhập hoặc lừa đảo hơn.
  5 Hits www.google.no  
Ziur ez bazaude, erabili laster-marka fidagarriak gune garrantzitsuetarako, erabili bilatzailea gunera nabigatzeko, edo idatzi gunearen helbidea arakatzailean zuzenean. Era berean, egiaztatu web-helbidea https:// gisa hasten dela; weberako konexioa enkriptatuta dagoela eta, ondorioz, ikusmiraren edo faltsutzearen aurka babestuagoa dagoela esan nahi baitu horrek.
Khi thấy nghi ngờ, sử dụng dấu trang được tin cậy cho các trang web quan trọng, sử dụng công cụ tìm kiếm để điều hướng tới trang web hoặc nhập địa chỉ trang web trực tiếp vào trình duyệt. Bạn cũng nên kiểm tra xem địa chỉ web có bắt đầu bằng https:// không – dấu hiệu cho thấy kết nối của bạn tới trang web đã được mã hóa và có nhiều khả năng chống lại hành vi xâm nhập hoặc lừa đảo hơn.
  3 Hits www.google.ci  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  5 Hits www.google.li  
Ideia ona da Internetera konektatzeko ezagutzen ez dituzun edo fidagarriak ez diren sareak erabiltzen dituzunean erne ibiltzea, adibidez, herriko kafetegi bateko doako Wi-Fi konexioa erabiltzen duzunean.
Bạn nên thận trọng hơn mỗi khi bạn trực tuyến bằng mạng mà bạn không biết hoặc không tin tưởng – chẳng hạn như khi sử dụng Wi-Fi miễn phí tại quán cà phê địa phương. Nhà cung cấp dịch vụ có thể giám sát tất cả lưu lượng truy cập trên mạng của họ, có thể bao gồm cả thông tin cá nhân của bạn.
  3 Hits www.google.fr  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  3 Hits www.google.cz  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  3 Hits www.google.pt  
Itxura txarra hartzen diozula iragarki horri? Egin kasu senari! Iragarkietan klik egin edo guneetan produktuak erosi aurretik, ziurtatu seguruak eta fidagarriak direla, eta horren iritziak aurki ditzakezula.
Bạn có linh cảm xấu về một quảng cáo hay một lời đề nghị? Hãy tin vào linh cảm của bạn! Chỉ nhấp vào quảng cáo hoặc mua sản phẩm từ những trang web an toàn, đã được xem xét và tin cậy.
  5 Hits www.google.com.mt  
Ideia ona da erne ibiltzea Internetera konektatzeko ezagutzen ez dituzun edo fidagarriak ez diren sareak erabiltzen dituzunean, adibidez, herriko kafetegi bateko doako Wi-Fi konexioa erabiltzen duzunean.
Bạn nên thận trọng hơn mỗi khi bạn trực tuyến bằng mạng mà bạn không biết hoặc không tin tưởng – chẳng hạn như khi sử dụng Wi-Fi miễn phí tại quán cà phê địa phương. Nhà cung cấp dịch vụ có thể giám sát tất cả lưu lượng truy cập trên mạng của họ, có thể bao gồm cả thông tin cá nhân của bạn.
  2 Hits privacy.google.com  
Konturako sarbidea berreskuratzeko informazioa eguneratuta duzula eta zure kontura konektatutako webguneak, aplikazioak eta gailuak oraindik ere badarabilzkizula eta fidagarriak direla egiaztatzeko sortu dugu.
Điều đầu tiên mà bạn có thể thực hiện để bảo vệ Tài khoản Google của bạn là thực hiện Kiểm tra bảo mật. Chúng tôi xây dựng biện pháp này nhằm giúp bạn xác minh rằng thông tin khôi phục của bạn luôn cập nhật và rằng các trang web, ứng dụng và thiết bị được kết nối với tài khoản của bạn là các trang web, ứng dụng và thiết bị mà bạn vẫn sử dụng và tin cậy. Nếu có bất kỳ điều gì có vẻ khả nghi, bạn có thể thay đổi ngay cài đặt hoặc mật khẩu của mình. Việc kiểm tra bảo mật chỉ mất một vài phút và bạn có thể thực hiện thường xuyên như mong muốn.