orriren – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      17 Results   15 Domains
  www.google.de  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  maps.google.it  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).
  2 Hits images.google.co.uk  
Adibidez, aldizka iragarleei jakinarazten diegu euren iragarkiak orriren batean sartu ahal izan ditugun ala ez eta litekeena den ala ez erabiltzaileek ikusi izatea (esaterako, erabiltzaileek ikusi ez duten orriaren zatian egotearekin alderatuta).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới). Chúng tôi cũng có thể đánh giá các tương tác khác, chẳng hạn như cách người dùng di chuột qua quảng cáo hay liệu người dùng có tương tác với trang mà quảng cáo xuất hiện trên đó hay không.
  2 Hits images.google.it  
Google-ren zerbitzuetan edo gure beste gune edo aplikazio batzuetan produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat edo iragarkiren bat bisitatu edo ikusten duzunean, baliteke hainbat cookie bidaltzea arakatzailera.
Để giúp các đối tác của chúng tôi quản lý quảng cáo và trang web của họ, chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm, gồm có AdSense, AdWords, Google Analytics và một loạt các dịch vụ mang thương hiệu DoubleClick. Khi bạn truy cập vào một trang nào đó hoặc nhìn thấy một quảng cáo nào đó có sử dụng một trong những sản phẩm này, dù là trên các dịch vụ Google hay trên các trang và ứng dụng khác, thì các cookie khác nhau có thể được gửi đến trình duyệt của bạn.
  maps.google.se  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  www.google.li  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  maps.google.ch  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).
  www.google.com.mt  
Adibidez, aldizka iragarleei jakinarazten diegu euren iragarkiak orriren batean sartu ahal izan ditugun ala ez eta litekeena den ala ez erabiltzaileek ikusi izatea (esaterako, erabiltzaileek ikusi ez duten orriaren zatian egotearekin alderatuta).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới).
  www.google.no  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  mail.google.com  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  www.google.pt  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).
  maps.google.pl  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Cookie giúp quảng cáo trở nên hiệu quả hơn – và đó là cách duy trì hàng nghìn trang web miễn phí. Không có cookie, nhà quảng cáo sẽ khó khăn hơn để tiếp cận đối tượng của mình hoặc để biết được số lượng quảng cáo được hiển thị và số lượng nhấp chuột mà họ nhận được.
  maps.google.hr  
Gure bazkideei euren publizitatea eta webguneak kudeatzen laguntzeko, produktu asko eskaintzen ditugu, besteak beste, AdSense, AdWords, Google Analytics eta DoubleClick markadun zerbitzu sorta. Produktu horietako bat erabiltzen duen orriren bat bisitatzen duzunean, Google-ren edo gure kideetako baten guneetako batean, hainbat cookie bidal daitezke arakatzailera.
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).