adopció – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot      19 Résultats   11 Domaines   Page 5
  www.trigon-xl.com  
El sector bancari és un dels més receptius a l'adopció de noves tecnologies que permetin l'automatització i acceleració dels processos d'identificació de persones.
Ngành ngân hàng đặc biệt mở trong việc áp dụng các công nghệ mới có khả năng tự động hoá và đẩy nhanh quá trình nhận diện đối tượng.
  2 Résultats maps.google.it  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats www.google.de  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats www.google.no  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats www.google.co.uk  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats www.google.pt  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats maps.google.pl  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats www.google.com.br  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  2 Résultats maps.google.ch  
Google presenta diverses iniciatives ecològiques: el projecte RechargeIT, amb l’objectiu d’accelerar l’adopció de vehicles elèctrics híbrids recarregables; la instal·lació de panells solars a Googleplex, a Mountain View, i la intenció de registrar una emissió neutra de diòxid de carboni a finals de 2007.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.
  privacy.google.com  
Des de 2010, Google publica l'Informe de transparència, en què s'inclouen estadístiques relacionades amb la retirada de contingut per infracció dels drets d'autor, les sol·licituds governamentals per obtenir dades d'usuari i les iniciatives de seguretat com la Navegació segura. També compartim dades sobre l'adopció de l'encriptació als llocs web i al correu electrònic per part del sector.
Từ năm 2010 Google đã công bố Báo cáo minh bạch, trong đó có số liệu thống kê về thông tin như xóa bản quyền, yêu cầu của chính phủ về dữ liệu người dùng và các sáng kiến an ninh như Duyệt web an toàn. Chúng tôi cũng chia sẻ dữ liệu về việc ngành áp dụng mã hóa đối với các trang web và email. Chúng tôi làm điều này không chỉ để chia sẻ tiến triển của chúng tôi với người dùng mà còn khuyến khích những người khác áp dụng các tiêu chuẩn an ninh mạnh mẽ hơn để Internet an toàn hơn cho tất cả mọi người.