beneficiari – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      10 Results   4 Domains
  2 Hits www.google.ad  
19.6 Reconeixeu i accepteu que cada membre del grup d'empreses de les quals Google és l'empresa matriu serà beneficiari tercer de les Condicions i que aquestes empreses tindran dret a aplicar directament i a al·legar qualsevol disposició de les Condicions que els atorgui un privilegi (o drets).
19.6 Bạn công nhận và đồng ý rằng mỗi thành viên của nhóm các công ty mà Google là công ty mẹ sẽ là bên hưởng lợi thứ ba đối với Điều khoản và các công ty khác sẽ được quyền thi hành trực tiếp, và dựa vào, bất kỳ quy định nào trong Điều khoản mang lại lợi ích (hoặc quyền có lợi) cho họ. Ngoài điều này ra, không người hoặc công ty nào khác sẽ là người thụ hưởng bên thứ ba đối với các Điều khoản.
  2 Hits www.google.com.mt  
19.6 Reconeixeu i accepteu que cada membre del grup d'empreses de les quals Google és l'empresa matriu serà beneficiari tercer de les Condicions i que aquestes empreses tindran dret a aplicar directament i a al·legar qualsevol disposició de les Condicions que els atorgui un privilegi (o drets).
19.6 Bạn công nhận và đồng ý rằng mỗi thành viên của nhóm các công ty mà Google là công ty mẹ sẽ là bên hưởng lợi thứ ba đối với Điều khoản và các công ty khác sẽ được quyền thi hành trực tiếp, và dựa vào, bất kỳ quy định nào trong Điều khoản mang lại lợi ích (hoặc quyền có lợi) cho họ. Ngoài điều này ra, không người hoặc công ty nào khác sẽ là người thụ hưởng bên thứ ba đối với các Điều khoản.
  4 Hits www.google.de  
19.6 Vostè reconeix i accepta que cada membre del grup d'empreses de les quals Google és l'empresa matriu serà beneficiari tercer de les Condicions i que aquestes empreses tindran dret a aplicar directament i a al·legar qualsevol disposició de les Condicions que els atorgui un privilegi (o drets).
19.6 Bạn công nhận và đồng ý rằng mỗi thành viên của nhóm các công ty mà Google là công ty mẹ sẽ là bên hưởng lợi thứ ba đối với Điều khoản và các công ty khác sẽ được quyền thi hành trực tiếp, và dựa vào, bất kỳ quy định nào trong Điều khoản mang lại lợi ích (hoặc quyền có lợi) cho họ. Ngoài điều này ra, không người hoặc công ty nào khác sẽ là người thụ hưởng bên thứ ba đối với các Điều khoản.
  2 Hits www.google.ie  
19.6 Reconeixeu i accepteu que cada membre del grup d'empreses de les quals Google és l'empresa matriu serà beneficiari tercer de les Condicions i que aquestes empreses tindran dret a aplicar directament i a al·legar qualsevol disposició de les Condicions que els atorgui un privilegi (o drets).
19.6 Bạn công nhận và đồng ý rằng mỗi thành viên của nhóm các công ty mà Google là công ty mẹ sẽ là bên hưởng lợi thứ ba đối với Điều khoản và các công ty khác sẽ được quyền thi hành trực tiếp, và dựa vào, bất kỳ quy định nào trong Điều khoản mang lại lợi ích (hoặc quyền có lợi) cho họ. Ngoài điều này ra, không người hoặc công ty nào khác sẽ là người thụ hưởng bên thứ ba đối với các Điều khoản.