centrar – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      39 Results   16 Domains
  2 Hits www.google.no  
"Hem vist que oferia moltes oportunitats com, per exemple, publicar més campanyes de display més petites per centrar-nos en segments de clients específics".
"Chúng tôi thấy rất nhiều cơ hội cho điều này -- ví dụ: chạy nhiều chiến dịch hiển thị hơn nhưng nhỏ hơn để tập trung vào các phân đoạn khách hàng cụ thể của chúng tôi".
  7 Hits www.google.de  
"Hem vist que oferia moltes oportunitats com, per exemple, publicar més campanyes de display més petites per centrar-nos en segments de clients específics".
"Chúng tôi thấy rất nhiều cơ hội cho điều này -- ví dụ: chạy nhiều chiến dịch hiển thị hơn nhưng nhỏ hơn để tập trung vào các phân đoạn khách hàng cụ thể của chúng tôi".
  2 Hits ti.systems  
El que li permet centrar-se en el desenvolupament de productes i les vendes, que pot resoldre els seus problemes de tecnologia de producció i tenir cura de la qualitat del producte
Cho phép bạn tập trung vào phát triển sản phẩm và bán hàng, chúng ta có thể giải quyết các vấn đề công nghệ sản xuất của bạn và chăm sóc chất lượng sản phẩm
  images.google.co.uk  
Per exemple, Google Maps pot centrar la visualització de mapes en la vostra ubicació actual. Més informació. Si utilitzeu Google Maps per a mòbils, utilitzem el GPS, Wi-Fi i els senyals d'antenes de telefonia mòbil per determinar la vostra ubicació.
Ví dụ: Google Maps có thể điều chỉnh chế độ xem bản đồ vào giữa vị trí hiện tại của bạn. Tìm hiểu thêm.Nếu bạn sử dụng Google Maps for Mobile, chúng tôi sử dụng GPS, WiFi và tín hiệu tháp di động để xác định vị trí của bạn. Tìm hiểu thêm.
  5 Hits www.google.com.mt  
Per exemple, Google Maps pot centrar la visualització de mapes en la vostra ubicació actual. Més informació. Si utilitzeu Google Maps per a mòbils, utilitzem el GPS, Wi-Fi i els senyals d'antenes de telefonia mòbil per determinar la vostra ubicació.
Ví dụ: Google Maps có thể điều chỉnh chế độ xem bản đồ vào giữa vị trí hiện tại của bạn. Tìm hiểu thêm.Nếu bạn sử dụng Google Maps for Mobile, chúng tôi sử dụng GPS, WiFi và tín hiệu tháp di động để xác định vị trí của bạn. Tìm hiểu thêm.
  4 Hits www.google.ie  
Els informes de fonts del trànsit de Google Analytics us permeten calcular i analitzar el trànsit de diferents fonts, com ara cerques o referències. Els informes de Fonts socials segmenten i agrupen automàticament el trànsit de referència de centenars de xarxes socials i us permeten centrar-vos en l'anàlisi.
Báo cáo nguồn lưu lượng truy cập của Google Analytics cho phép bạn đo lường và phân tích lưu lượng truy cập từ các nguồn khác nhau như tìm kiếm hoặc giới thiệu. Báo cáo Nguồn trên mạng xã hội tự động phân đoạn và nhóm lưu lượng truy cập giới thiệu từ hàng trăm mạng xã hội, cho phép bạn tập trung vào phân tích.
  5 Hits www.google.ad  
Per exemple, Google Maps pot centrar la visualització de mapes en la vostra ubicació actual. Més informació. Si utilitzeu Google Maps per a mòbils, utilitzem el GPS, Wi-Fi i els senyals d'antenes de telefonia mòbil per determinar la vostra ubicació.
Ví dụ: Google Maps có thể điều chỉnh chế độ xem bản đồ vào giữa vị trí hiện tại của bạn. Tìm hiểu thêm.Nếu bạn sử dụng Google Maps for Mobile, chúng tôi sử dụng GPS, WiFi và tín hiệu tháp di động để xác định vị trí của bạn. Tìm hiểu thêm.
  images.google.it  
Per exemple, Google Maps pot centrar la visualització de mapes en la vostra ubicació actual. Més informació. Si utilitzeu Google Maps per a mòbils, utilitzem el GPS, Wi-Fi i els senyals d'antenes de telefonia mòbil per determinar la vostra ubicació.
Ví dụ: Google Maps có thể điều chỉnh chế độ xem bản đồ vào giữa vị trí hiện tại của bạn. Tìm hiểu thêm.Nếu bạn sử dụng Google Maps for Mobile, chúng tôi sử dụng GPS, WiFi và tín hiệu tháp di động để xác định vị trí của bạn. Tìm hiểu thêm.
  www.polisgrandhotel.gr  
Aquesta especialitat està en auge del mercat de treball, ja que des de l'any 2000, "Seguretat" tema ha evolucionat : inicialment es va centrar en qüestions tècniques de protocols de xifrat o autenticació, guies de bones pràctiques s'han construït gradualment, han donat lloc a normes, i molts s'han desenvolupat eines per controlar els esdeveniments.
đặc sản này đang bùng nổ thị trường lao động, bởi vì kể từ năm 2000, "An ninh" vấn đề đã phát triển : ban đầu tập trung vào các vấn đề kỹ thuật của mã hóa, chứng thực các giao thức, hướng dẫn thực hành tốt đã dần dần xây dựng, đã dẫn đến tiêu chuẩn, và nhiều công cụ đã được phát triển để kiểm soát các sự kiện.
  maps.google.se  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  3 Hits www.google.co.uk  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  maps.google.ca  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  maps.google.pl  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  maps.google.ch  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  3 Hits www.google.pt  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.
  maps.google.it  
Després d’haver ‘indexat més pàgines HTML d’Internet que cap altre servei de cerca, els nostres enginyers van centrar la seva atenció en la informació a la qual no es podia accedir de manera tan immediata. En alguns casos, es tractava d’integrar noves bases de dades a la cerca, com ara afegir una cerca de números de telèfon i d’adreces i un directori d’empreses. No obstant això, altres iniciatives requerien una mica més de creativitat, com ara incorporar la capacitat de fer cerques en arxius de notícies, en patents, en revistes acadèmiques, en milers de milions d’imatges i en milions de llibres.
Khi chúng tôi đã lập chỉ mục nhiều trang HTML trên Internet hơn bất cứ dịch vụ tìm kiếm nào khác, các kỹ sư của chúng tôi lại chú ý đến những thông tin chưa thể truy cập ngay. Đôi khi, vấn đề chỉ là tích hợp cơ sở dữ liệu mới vào tìm kiếm, chẳng hạn như thêm số điện thoại, tra cứu địa chỉ và danh bạ doanh nghiệp. Các nỗ lực khác đòi hỏi phải sáng tạo hơn một chút, như thêm khả năng tìm kiếm kho lưu trữ tin tức, bằng sáng chế, tạp chí học thuật, hàng tỷ hình ảnh và hàng triệu cuốn sách. Và các nhà nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục nghiên cứu các cách đưa tất cả thông tin của thế giới đến người tìm kiếm câu trả lời.