codi obert – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      261 Results   41 Domains
  10 Hits www.google.cn  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  4 Hits www.google.ci  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  3 Hits www.google.pl  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  2 Hits www.google.ae  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  7 Hits www.google.li  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  4 Hits www.google.it  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  2 Hits images.google.it  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  2 Hits images.google.co.uk  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  3 Hits maps.google.hr  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  4 Hits mail.google.com  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  5 Hits www.google.cat  
En aquesta secció, també trobareu consells per fer activitats al web (des de xatejar en línia fins a configurar marcadors, des d'actualitzar el navegador fins a fer cerques més eficients al web), així com també explicacions d'alguns conceptes que us poden resultar desconeguts, com ara el codi obert o la informàtica en núvol.
Khi tìm hiểu web, bạn có thể gặp nhiều biệt ngữ hoặc thuật ngữ kỹ thuật. Chúng tôi đã tổng hợp nhiều cụm từ phổ biến và đã cố gắng hết sức để giải thích chúng theo cách dễ hiểu. Trong phần này bạn cũng có thể tìm thấy các mẹo và lời khuyên về cách thực hiện mọi thứ trên web – từ trò chuyện trực tuyến cho tới thiết lập dấu trang, từ cập nhật trình duyệt cho tới tìm kiếm hiệu quả hơn trên web cũng như các giải thích cho một số khái niệm mà bạn có thể chưa quen, chẳng hạn như nguồn mở hoặc điện toán đám mây.
  7 Hits www.google.com.mt  
Aquestes Condicions d'ús s'apliquen a la versió de codi executable de Google Chrome. El codi font de Google Chrome està disponible de manera gratuïta a l'empara dels acords de llicència de programari de codi obert a la pàgina http://code.google.com/chromium/terms.html.
Các Điều khoản dịch vụ này áp dụng cho phiên bản mã thực thi của Google Chrome. Mã nguồn dành cho Google Chrome có sẵn miễn phí theo thỏa thuận cấp phép phần mềm nguồn mở tại http://code.google.com/intl/vi/chromium/terms.html.
  5 Hits www.google.ad  
Aquestes Condicions d'ús s'apliquen a la versió de codi executable de Google Chrome. El codi font de Google Chrome està disponible de manera gratuïta a l'empara dels acords de llicència de programari de codi obert a la pàgina http://code.google.com/chromium/terms.html.
Các Điều khoản dịch vụ này áp dụng cho phiên bản mã thực thi của Google Chrome. Mã nguồn dành cho Google Chrome có sẵn miễn phí theo thỏa thuận cấp phép phần mềm nguồn mở tại http://code.google.com/intl/vi/chromium/terms.html.
  7 Hits maps.google.ca  
A més, esperem aportar més innovació per als usuaris de mòbils de tot el món amb Android, una plataforma mòbil gratuïta de codi obert, que incorpora al món mòbil el caràcter obert que va donar forma a Internet.
Xã hội ngày càng lưu động: mọi người muốn truy cập thông tin ở bất kỳ nơi nào và bất cứ khi nào họ cần. Chúng tôi đang đi tiên phong về công nghệ mới và cung cấp những giải pháp mới cho các dịch vụ di động giúp tất cả mọi người trên thế giới dù làm bất kể công việc gì trên điện thoại cũng không bị hạn chế về số lượng công việc, từ kiểm tra email và sự kiện lịch đến xem video, chưa kể nhiều cách khác nhau để truy cập vào tìm kiếm của Google trên điện thoại. Ngoài ra, với Android, một nền tảng di động nguồn mở miễn phí, chúng tôi hy vọng thúc đẩy hơn nữa tinh thần đổi mới cho người dùng điện thoại di động ở khắp mọi nơi. Android mang lại sự cởi mở, một yếu tố đã định hình Internet thành một thế giới di động. Android không chỉ mang lại cho người tiêu dùng lợi ích là có thêm nhiều lựa chọn và các trải nghiệm mới mẻ có tính cải tiến trên điện thoại di động mà còn mở ra nhiều cơ hội về doanh thu cho nhà cung cấp, nhà sản xuất và nhà phát triển.
  6 Hits www.whylinuxisbetter.net  
Pràcticament tot el programari de codi obert (incloent les distribucions de Linux) tenen un sistema de seguiment d'errades. No solament pots informar d'errades de fitxers (i se t'anima a que ho facis !) explicant quin és el problema, sinó que pots veure què és el següent que passa : tot és obert i clar per a tothom.
Gần như mọi phần mềm mã nguồn mở (bao gồm các phiên bản Linux) có một hệ thống quản lý lỗi. Bạn không chỉ có thể báo lỗi (bạn nên làm như vậy!), giải thích chi tiết về vấn đề, bạn còn có thể biết lỗi đó được sửa hay chưa: mọi thứ đều rõ ràng cho tất cả mọi người. Các lập trình viên sẽ trả lời, họ có thể hỏi thêm một số thông tin khác nữa. Bạn sẽ biết bao giờ lỗi đó được sửa, và tải phiên bản mới như thế nào. Vậy là có rất nhiều người sẵn sàng giúp đỡ bạn, thông báo cho bạn biết mọi tình hình, tất cả đều miễn phí!. Nếu lỗi được sửa, mọi người đều có lợi. Tất cả đều muốn phần mềm của họ được cải thiện. Đây là mô hình làm việc của phần mềm mã nguồn mở.
  5 Hits maps.google.se  
A més, esperem aportar més innovació per als usuaris de mòbils de tot el món amb Android, una plataforma mòbil gratuïta de codi obert, que incorpora al món mòbil el caràcter obert que va donar forma a Internet.
Xã hội ngày càng lưu động: mọi người muốn truy cập thông tin ở bất kỳ nơi nào và bất cứ khi nào họ cần. Chúng tôi đang đi tiên phong về công nghệ mới và cung cấp những giải pháp mới cho các dịch vụ di động giúp tất cả mọi người trên thế giới dù làm bất kể công việc gì trên điện thoại cũng không bị hạn chế về số lượng công việc, từ kiểm tra email và sự kiện lịch đến xem video, chưa kể nhiều cách khác nhau để truy cập vào tìm kiếm của Google trên điện thoại. Ngoài ra, với Android, một nền tảng di động nguồn mở miễn phí, chúng tôi hy vọng thúc đẩy hơn nữa tinh thần đổi mới cho người dùng điện thoại di động ở khắp mọi nơi. Android mang lại sự cởi mở, một yếu tố đã định hình Internet thành một thế giới di động. Android không chỉ mang lại cho người tiêu dùng lợi ích là có thêm nhiều lựa chọn và các trải nghiệm mới mẻ có tính cải tiến trên điện thoại di động mà còn mở ra nhiều cơ hội về doanh thu cho nhà cung cấp, nhà sản xuất và nhà phát triển.
  maps.google.fi  
En aquesta secció, també trobareu consells per fer activitats al web (des de xatejar en línia fins a configurar marcadors, des d'actualitzar el navegador fins a fer cerques més eficients al web), així com també explicacions d'alguns conceptes que us poden resultar desconeguts, com ara el codi obert o la informàtica en núvol.
Khi tìm hiểu web, bạn có thể gặp nhiều biệt ngữ hoặc thuật ngữ kỹ thuật. Chúng tôi đã tổng hợp nhiều cụm từ phổ biến và đã cố gắng hết sức để giải thích chúng theo cách dễ hiểu. Trong phần này bạn cũng có thể tìm thấy các mẹo và lời khuyên về cách thực hiện mọi thứ trên web – từ trò chuyện trực tuyến cho tới thiết lập dấu trang, từ cập nhật trình duyệt cho tới tìm kiếm hiệu quả hơn trên web cũng như các giải thích cho một số khái niệm mà bạn có thể chưa quen, chẳng hạn như nguồn mở hoặc điện toán đám mây.
  10 Hits www.google.ie  
Aquestes Condicions d'ús s'apliquen a la versió de codi executable de Google Chrome. El codi font de Google Chrome està disponible de manera gratuïta a l'empara dels acords de llicència de programari de codi obert a la pàgina http://code.google.com/chromium/terms.html.
Các Điều khoản dịch vụ này áp dụng cho phiên bản mã thực thi của Google Chrome. Mã nguồn dành cho Google Chrome có sẵn miễn phí theo thỏa thuận cấp phép phần mềm nguồn mở tại http://code.google.com/intl/vi/chromium/terms.html.
  2 Hits maps.google.no  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  3 Hits www.google.sn  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  3 Hits www.google.ro  
Enmig de rumors d’un "Gphone", vam anunciar Android, una plataforma de codi obert per a dispositius mòbils, i la creació d’Open Handset Alliance, l’any 2007.
Trong số những tin đồn về “Gphone”, chúng tôi công bố Android—nền tảng mở cho thiết bị di động—và Open Handset Alliance, năm 2007.
  5 Hits books.google.com  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  15 Hits www.google.no  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  14 Hits www.google.co.uk  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  15 Hits maps.google.pl  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  18 Hits www.google.pt  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  12 Hits www.google.com.br  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  22 Hits www.google.de  
Google anuncia que està desenvolupant Google Chrome OS, un sistema operatiu de codi obert i de mida petita inicialment orientat als portàtils.
Chúng tôi công bố rằng chúng tôi đang phát triển Google Chrome OS, hệ điều hành nhẹ, nguồn mở ban đầu nhắm mục tiêu đến netbook.
  4 Hits www.google.fr  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
  4 Hits www.google.cz  
Què és el codi obert?
Nguồn mở là gì?
1 2 3 Arrow