envolta – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      15 Results   12 Domains
  ti.systems  
• L'anell anular. L'anell de coure que envolta els forats en un PCB.
• Vòng hình khuyên. Chiếc nhẫn đồng xung quanh các lỗ trên PCB.
  www.polisgrandhotel.gr  
El Mestre IT4BI és un segell d'excel·lència europea Erasmus Mundus, i co-gestionat per 5 les universitats europees a França, Espanya, Bèlgica i Alemanya. perdurable 2 anys (3>5), Aquest curs ofereix als estudiants per convertir-se en especialistes en intel·ligència, perfectament bilingües i obert al món que els envolta.
The Master IT4BI là một nhãn hiệu châu Âu xuất sắc Erasmus Mundus nhiên, và đồng quản lý bởi 5 các trường đại học châu Âu tại Pháp, Tây Ban Nha, Bỉ và Đức. lâu dài 2 năm (3>5), khóa học này cung cấp học sinh trở thành chuyên gia về trí thông minh, hoàn hảo song ngữ và cởi mở với thế giới xung quanh họ..
  www.google.fr  
Milions de persones utilitzen Google Earth per descobrir, per explorar i per conèixer millor el món que els envolta. Connecteu amb altres usuaris i amb experts als nostres fòrums i grups de debat, i manteniu-vos al dia de les últimes notícies mitjançant les pàgines de Google+ i Twitter, el Lat Long Blog i el butlletí The Sightseer.
Hàng triệu người sử dụng Google Earth để phát hiện, khám phá và tìm hiểu về thế giới xung quanh họ. Kết nối với người dùng và chuyên gia khác trong các Diễn đàn và Nhóm thảo luận của chúng tôi đồng thời cập nhật tin tức mới nhất thông qua trang Google+ và Twitter, blog Lat Long và Bản tin người ngắm cảnh của chúng tôi.
  www.google.no  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  maps.google.pl  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  www.google.co.uk  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  www.google.pt  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  www.google.com.br  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  www.google.de  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  maps.google.it  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  maps.google.ch  
L’equip de Street View va fins l’Amazones per capturar imatges del riu, de la selva que l’envolta i de les comunitats que hi viuen.
Nhóm Chế độ xem phố đi đến Amazon để chụp những hình ảnh về dòng sông, các cánh rừng xung quanh và các cộng đồng ven sông lân cận.
  4 Hits suttacentral.net  
En té prou amb l’hàbit que li envolta el cos i el bol d’almoina que duu penjat al costat, i vagi on vagi, els porta amb ell. De la mateixa manera que un ocell, quan vola, deixa la seva càrrega, així mateix el monjo en té prou amb l’hàbit que li envolta el cos i el bol d’almoina que duu penjat al costat, i vagi on vagi, els porta amb ell.
Khi mắt thấy sắc, vị ấy không nắm giữ tướng chung, không nắm giữ tướng riêng. Những nguyên nhân gì khiến con mắt không được chế ngự, khiến tham ái ưu bi, các ác bất thiện pháp khởi lên, vị ấy tự chế ngự nguyên nhân ấy, hộ trì con mắt, thực hành sự hộ trì con mắt. Khi tai nghe tiếng … mũi ngửi hương … lưỡi nếm vị … thân cảm xúc … ý nhận thức các pháp, vị ấy không nắm giữ tướng chung, không nắm giữ tướng riêng. Những nguyên nhân gì khiến ý căn không được chế ngự, khiến tham ái ưu bi và các ác bất thiện pháp khởi lên, vị ấy tự chế ngự nguyên nhân ấy, hộ trì ý căn, thực hành sự hộ trì ý căn. Vị ấy thành tựu Thánh hộ trì các căn này, cảm giác lạc thọ thuộc nội tâm, không vẩn đục.