inclosos – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      250 Results   33 Domains
  2 Hits ti.systems  
Les seves múltiples capes de plaques de circuit imprès (PCB) sempre estan inclosos AOI!
đa lớp của bạn Bảng mạch in (PCB) luôn bao gồm AOI!
  2 Hits www.google.it  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  2 Hits maps.google.ca  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  2 Hits www.google.nl  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  37 Hits www.google.de  
En concret, accepteu que complireu totes les lleis de control d'exportació i reexportació aplicables, inclosos, entre d'altres, els reglaments de l'administració d'exportacions ("EAR") del Departament de Comerç dels Estats Units i les sancions econòmiques i comercials de l'Oficina de control d'actius estrangers del Departament del Tresor dels Estats Units.
5. Điều khoản bổ sung cho Google Earth. Phần mềm Google Earth chịu chế tài xuất khẩu của Hoa Kỳ. Bằng cách sử dụng phần mềm Google Earth, bạn đồng ý chỉ sử dụng phần mềm cho mục đích hợp pháp, phù hợp và tuân theo những Điều khoản này. Cụ thể, bạn đồng ý tuân thủ tất cả các luật và quy định kiểm soát xuất khẩu và tái xuất khẩu áp dụng, bao gồm Quy định quản lý xuất khẩu ("EAR") được Bộ Thương mại Hoa Kỳ sử dụng, và các biện pháp trừng phạt kinh tế và thương mại do Văn phòng Kiểm soát Tài sản ở nước ngoài của Bộ Tài chính sử dụng.
  16 Hits maps.google.ch  
Desplaceu-vos pels canals digitals (inclosos els de cerca, els de display, els socials, els d'afiliats i els de correu electrònic) i comproveu com han influït els percentatges de conversions i la inversió.
Bạn đã đầu tư rất nhiều để thu hút khách truy cập vào trang web của mình. Làm cách nào để bạn biết chương trình quảng cáo của mình có đang làm việc hay không? Xem tất cả các kênh kỹ thuật số -- bao gồm tìm kiếm, hiển thị, xã hội, đơn vị liên kết và email -- và xem cách chúng ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi và lợi tức. Đưa phân tích của bạn tiến xa hơn với tích hợp AdWords độc đáo của chúng tôi -- bao gồm chiến dịch trên điện thoại di động và chiến dịch hiển thị.
  2 Hits books.google.com  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  2 Hits www.google.fr  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  18 Hits www.google.ie  
Desplaceu-vos pels canals digitals (inclosos els de cerca, els de display, els socials, els d'afiliats i els de correu electrònic) i comproveu com han influït els percentatges de conversions i la inversió.
Bạn đã đầu tư rất nhiều để thu hút khách truy cập vào trang web của mình. Làm cách nào để bạn biết chương trình quảng cáo của mình có đang làm việc hay không? Xem tất cả các kênh kỹ thuật số -- bao gồm tìm kiếm, hiển thị, xã hội, đơn vị liên kết và email -- và xem cách chúng ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi và lợi tức. Đưa phân tích của bạn tiến xa hơn với tích hợp AdWords độc đáo của chúng tôi -- bao gồm chiến dịch trên điện thoại di động và chiến dịch hiển thị.
  2 Hits www.google.ci  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  uimsp.md  
Per això, si les consideracions detallades a continuació no són de la seva conformitat, preguem no faci ús de la present pàgina web, ja que qualsevol ús que faci dels mateixos o dels continguts i / o serveis en ells inclosos, implicarà l'acceptació dels termes legals recollits en aquest text.
Do đó, nếu Các cân nhắc chi tiết bên dưới không phải là thỏa thuận của bạn, vui lòng không Sử dụng trang web này, vì bất kỳ việc sử dụng nào bạn tạo ra chúng hoặc nội dung và / hoặc dịch vụ có trong đó, sẽ hàm ý chấp nhận các điều khoản pháp lý có trong văn bản này.
  2 Hits www.google.cz  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  3 Hits www.google.cn  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  2 Hits www.google.li  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  20 Hits www.google.pt  
Google presenta Picasa en més de 25 idiomes, inclosos el polonès, el tailandès i el vietnamita.
Chúng tôi giới thiệu Picasa ở hơn 25 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Thái và tiếng Việt.
  17 Hits maps.google.it  
Google Voice s'encarrega de l'emmagatzematge, del processament i del manteniment del vostre historial de trucades (inclosos el número de la persona que truca i el número de la persona a qui truqueu, així com la data, l'hora i la durada de la trucada), les salutacions de la bústia de veu, els missatges de la bústia de veu, els missatges del servei de missatges curts (SMS), les converses gravades i altres dades relacionades amb el vostre compte per proporcionar-vos el servei.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  14 Hits www.google.ad  
Saber d'on provenen els usuaris de les aplicacions és essencial per arribar als usuaris adequats. Us ajudem a obtenir la visió completa de l'adquisició d'usuaris, inclosos el cost i els passos següents.
Hiểu việc chuyển đổi của người dùng ứng dụng rất quan trọng để tăng cơ sở người dùng với đúng người dùng. Chúng tôi giúp bạn có được cái nhìn đầy đủ về chuyển đổi của người dùng, bao gồm cả chi phí và nơi sẽ đến từ đó. Ví dụ: báo cáo người dùng mới và hiện hoạt cho thấy số lượng người dùng khởi chạy ứng dụng của bạn mỗi ngày, nguồn lưu lượng truy cập Google Play cho phép hiểu về nguồn lưu lượng truy cập nào bắt nguồn chủ yếu từ người dùng mới và chuyển đổi trong ứng dụng, đồng thời tổng quan về thiết bị cho biết các thiết bị di động hàng đầu và các phiên bản hệ điều hành ứng dụng của bạn đang chạy trên đó.
  3 Hits images.google.it  
Google Voice s'encarrega de l'emmagatzematge, del processament i del manteniment del vostre historial de trucades (inclosos el número de la persona que truca i el número de la persona a qui truqueu, així com la data, l'hora i la durada de la trucada), les salutacions de la bústia de veu, els missatges de la bústia de veu, els missatges del servei de missatges curts (SMS), les converses gravades i altres dades relacionades amb el vostre compte per proporcionar-vos el servei.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  5 Hits www.google.cat  
Google Voice s'encarrega de l'emmagatzematge, del processament i del manteniment del vostre historial de trucades (inclosos el número de la persona que truca i el número de la persona a qui truqueu, així com la data, l'hora i la durada de la trucada), les salutacions de la bústia de veu, els missatges de la bústia de veu, els missatges del servei de missatges curts (SMS), les converses gravades i altres dades relacionades amb el vostre compte per proporcionar-vos el servei.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  13 Hits www.google.com.mt  
Fem servir diversos dominis per establir les galetes que s'utilitzen als nostres productes publicitaris, inclosos els dominis següents i algunes versions específiques del país d'aquests dominis (com ara google.fr):
Chúng tôi sử dụng nhiều miền khác nhau để đặt cookie được sử dụng trong các sản phẩm quảng cáo, bao gồm các miền sau đây và một số phiên bản theo quốc gia của những miền này (chẳng hạn như google.fr):
  2 Hits www.whylinuxisbetter.net  
Linux té molts reproductors musicals (inclosos AmaroK, Rhythmbox, Banshee, etc.), i alguns d'ells són genials. Pega una ullada a l'AmaroK per exemple (mira la captura de pantalla) : gestiona i reprodueix la teva música perfectament, aprèn quines cançons prefereixes, automàticament cerca per tu el seu títol (i lletra) en Internet, i fins i tot aconsegueix les cobertes del CD per tu !
Linux có rất nhiều chương trình chơi nhạc (như AmaroK, Rhythmbox, Banshee...), một vài chương trình rất tuyệt. Hãy xem thử AmaroK trên ảnh: bạn có thể quản lý kho nhạc đồ sộ của bạn, tự động nhớ những bài hát bạn thích nghe, tự động tải lời bài hát từ trên mạng, thậm chí cả bìa đĩa CD nữa!
  3 Hits images.google.co.uk  
Fem servir diversos dominis per establir les galetes que s'utilitzen als nostres productes publicitaris, inclosos els dominis següents i algunes versions específiques del país d'aquests dominis (com ara google.fr):
Chúng tôi sử dụng nhiều miền khác nhau để đặt cookie được sử dụng trong các sản phẩm quảng cáo, bao gồm các miền sau đây và một số phiên bản theo quốc gia của những miền này (chẳng hạn như google.fr):
  12 Hits maps.google.pl  
Google presenta Picasa en més de 25 idiomes, inclosos el polonès, el tailandès i el vietnamita.
Chúng tôi giới thiệu Picasa ở hơn 25 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Thái và tiếng Việt.
  20 Hits www.google.no  
Google presenta Picasa en més de 25 idiomes, inclosos el polonès, el tailandès i el vietnamita.
Chúng tôi giới thiệu Picasa ở hơn 25 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Thái và tiếng Việt.
  13 Hits www.google.com.br  
Google presenta Picasa en més de 25 idiomes, inclosos el polonès, el tailandès i el vietnamita.
Chúng tôi giới thiệu Picasa ở hơn 25 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Thái và tiếng Việt.
  3 Hits glowinc.vn  
Totes les cases de la graella són prefabricats i cal instal·lar només sobre el terreny. Un detallat instruccions així com tots els Montagematerialen estan inclosos.
Tất cả các nhà Grill Nhà tiền chế và phải được cài đặt chỉ trên các vị trí. Một hướng dẫn chi tiết cũng như tất cả Montagematerialen được bao gồm.
  18 Hits www.google.co.uk  
Google presenta Picasa en més de 25 idiomes, inclosos el polonès, el tailandès i el vietnamita.
Chúng tôi giới thiệu Picasa ở hơn 25 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Thái và tiếng Việt.
  play.google.com  
Atenció al client: Google proporciona l'atenció al client per a l'ús i el funcionament de Play (inclosos els procediments de compra, baixada, devolució i eliminació de Productes) a la interfície d'usuari de l'aplicació Play.
Hỗ trợ khách hàng: Hỗ trợ về việc sử dụng và hoạt động của Google Play (bao gồm cách tìm, mua, tải xuống, trả lại và xóa Sản phẩm) do Google cung cấp trong giao diện người dùng của ứng dụng Google Play. Google không cung cấp hỗ trợ khách hàng cho Sản phẩm do các Nhà phát triển phân phối trên Google Play. Mỗi nhà phát triển chịu trách nhiệm xác định mức hỗ trợ khách hàng mà họ cung cấp và bạn nên liên hệ trực tiếp với họ.
  5 Hits mail.google.com  
A mesura que exploreu els consells sobre seguretat i protecció inclosos a Informació útil, pot ser que tingueu preguntes sobre què és el web i com s'utilitzen els tipus populars de serveis en línia. Consulteu aquestes respostes dels Googlers i obteniu més informació sobre com accedir a Internet, com trobar informació i navegar pel web i com connectar-vos i compartir coses en línia.
Khi bạn khám phá các mẹo về bảo mật và an toàn trong phần Điều cần biết, bạn có thể có một số thắc mắc về khái niệm web cũng như cách sử dụng các loại dịch vụ trực tuyến phổ biến. Vui lòng xem câu trả lời cho những thắc mắc này từ các nhân viên Google và tìm hiểu thêm về cách truy cập trực tuyến, tìm thông tin, điều hướng web cũng như cách kết nối và chia sẻ trực tuyến.
  www.perlepietre.com  
“The Test” combina clips de la pel·lícula de represa de Star Trek del 2009 amb clips de la sèrie original de televisió de Star Trek per visualitzar una història ja ben establerta a la ficció fan de l’època: a la pel·lícula, quan Spock Prime transferia records de la destrucció de Romulus a Kirk, també li transfereix sense saber-ho records d’esdeveniments de la sèrie original, inclosos records d’atracció o implicació sexual entre ell mateix i el Kirk d’aquesta línia temporal.
“Thử Nghiệm” kết hợp các clip từ bộ phim làm mới Star Trek năm 2009 với các clip từ sê-ri phim Star Trek gốc để trực quan hóa một câu chuyện đã được xây dựng kĩ càng trong fanfic ở thời điểm đó: trong bộ phim làm mới, khi Spock Prime chuyển ký ức về sự hủy diệt của Romulus đến Kirk, anh cũng vô tình chuyển ký ức về của các sự kiện trong loạt phim gốc, bao gồm cả những ký ức về sự hấp dẫn tình dục hoặc sự dây dưa lẫn nhau giữa anh và Kirk ở thời gian của anh ta. Người làm video here’s luck sử dụng những hiệu ứng đặc biệt để báo hiệu sự khác biệt giữa các sự kiện và ký ức hiện tại, gợi ý rằng những hình ảnh của sê-ri gốc sẽ xuất hiện từ từ và đầy mờ ảo một cách không có chủ đích, để thiết lập sự ngụ ý đầy lãng mạn và có yếu tố tình dục trong những hình ảnh đó, và để xây dựng một câu chuyện mà trong đó ký ức của Spock Prime tiếp tục tuôn trào vào ý thức của Kirk trong suốt phần còn lại của bộ phim năm 2009. (Đọc thêm những bình luận về video này.)