mesurar – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      45 Results   22 Domains
  www.google.ie  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.janicke.de  
Per exemple, informem amb regularitat els anunciants sobre si hem mostrat el seu anunci a una pàgina i si és probable que els usuaris l'hagin vist (per exemple, en comparació amb si l'anunci s'hagués mostrat en una part de la pàgina a la qual els usuaris no s'han desplaçat). També podem mesurar altres interaccions (per exemple, com els usuaris han desplaçat el ratolí sobre un anunci o si els usuaris han interactuat amb la pàgina en què es mostra l'anunci).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới). Chúng tôi cũng có thể đánh giá các tương tác khác, chẳng hạn như cách người dùng di chuột qua quảng cáo hay liệu người dùng có tương tác với trang mà quảng cáo xuất hiện trên đó hay không.
  4 Hits www.google.ad  
Per exemple, informem amb regularitat els anunciants sobre si hem mostrat el seu anunci a una pàgina i si és probable que els usuaris l'hagin vist (per exemple, en comparació amb si l'anunci s'hagués mostrat en una part de la pàgina a la qual els usuaris no s'han desplaçat). També podem mesurar altres interaccions (per exemple, com els usuaris han desplaçat el ratolí sobre un anunci o si els usuaris han interactuat amb la pàgina en què es mostra l'anunci).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới). Chúng tôi cũng có thể đánh giá các tương tác khác, chẳng hạn như cách người dùng di chuột qua quảng cáo hay liệu người dùng có tương tác với trang mà quảng cáo xuất hiện trên đó hay không.
  www.google.fr  
Google Earth permet traçar i mesurar gairebé qualsevol lloc del planeta. Aquest tutorial per a principiants proporciona informació sobre com utilitzar eines com ara el regle, el polígon, el camí, les mesures i el perfil d'elevació, entre d'altres.
Với Google Earth, bạn có thể phác họa và đo bất kỳ địa điểm nào trên hành tinh. Trong hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu này, bạn sẽ tìm hiểu cách sử dụng các công cụ như thước kẻ, đa giác, con đường, phép đo, cấu hình độ cao và các công cụ khác.
  7 Hits images.google.co.uk  
Per exemple, informem amb regularitat els anunciants sobre si hem mostrat el seu anunci a una pàgina i si és probable que els usuaris l'hagin vist (per exemple, en comparació amb si l'anunci s'hagués mostrat en una part de la pàgina a la qual els usuaris no s'han desplaçat). També podem mesurar altres interaccions (per exemple, com els usuaris han desplaçat el ratolí sobre un anunci o si els usuaris han interactuat amb la pàgina en què es mostra l'anunci).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới). Chúng tôi cũng có thể đánh giá các tương tác khác, chẳng hạn như cách người dùng di chuột qua quảng cáo hay liệu người dùng có tương tác với trang mà quảng cáo xuất hiện trên đó hay không.
  www.google.com.br  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.google.co.uk  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.google.no  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  mail.google.com  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  9 Hits www.google.com.mt  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  maps.google.hr  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  maps.google.se  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  maps.google.pl  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  2 Hits support.google.com  
Eines per mesurar l'èxit
Công cụ để đo thành công
  www.google.li  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.google.pt  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cung có th? du?c s? d?ng d? do lu?ng tính hi?u qu? c?a PPC (tr? ti?n cho m?i l?n nh?p chu?t) và qu?ng cáo liên k?t theo cách ?n danh.
  www.google.cat  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  4 Hits maps.google.ch  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  maps.google.de  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.google.de  
Aquestes galetes també es poden utilitzar per mesurar de manera anònima l'eficàcia del PPC (pagament per clic) i de la publicitat d'afiliats.
Các cookie này cũng có thể được sử dụng để đo lường tính hiệu quả của PPC (trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột) và quảng cáo liên kết theo cách ẩn danh.
  www.rohr-idreco.com  
Atès que el valor de Gauss de la superfície és un valor del punt mesurat pel mesurador de Gauss en contacte amb la superfície de l'imant. Punts de mesurament no pot cobrir la superfície del producte complet, de manera que no és correcte prendre el valor d'un punt a mesurar el valor de tota la superfície.
Vì Giá trị Gaussian Surface là Một Point Value đo bằng Gauss Meter Trong Liên hệ với Magnet Surface. Đo điểm có thể không bao gồm toàn bộ bề mặt sản phẩm, vì vậy nó là không đúng Để Đi giá trị của một điểm Để đo lường giá trị toàn bộ bề mặt. Hơn nữa, khoảng 2% Lỗi tồn tại trong mỗi Gaussian Meter. Ngoài ra trong quá trình đo, Nó Exist Lỗi Như Chúng tôi không thể tìm thấy hai điểm trùng In The SẢN PHẨM CÙNG LOẠI .Do đó, Giá trị Gaussian Surface chỉ là một tham chiếu từ cơ bản, mà không thể được dùng để xác định hiệu suất sản phẩm. Thông thường, chúng tôi chỉ đưa Flux Performance Magnetic Để Ước tính hợp lệ của sản phẩm.
  3 Hits images.google.it  
Per exemple, informem amb regularitat els anunciants sobre si hem mostrat el seu anunci a una pàgina i si és probable que els usuaris l'hagin vist (per exemple, en comparació amb si l'anunci s'hagués mostrat en una part de la pàgina a la qual els usuaris no s'han desplaçat). També podem mesurar altres interaccions (per exemple, com els usuaris han desplaçat el ratolí sobre un anunci o si els usuaris han interactuat amb la pàgina en què es mostra l'anunci).
Ví dụ: chúng tôi thường xuyên báo cáo với nhà quảng cáo về việc liệu chúng tôi có phân phối quảng cáo của họ đến một trang hay không và liệu người dùng có khả năng thấy quảng cáo đó hay không (ví dụ: đối lập với việc ở trên một phần của trang mà người dùng không cuộn tới). Chúng tôi cũng có thể đánh giá các tương tác khác, chẳng hạn như cách người dùng di chuột qua quảng cáo hay liệu người dùng có tương tác với trang mà quảng cáo xuất hiện trên đó hay không.