objectius – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      227 Results   49 Domains
  2 Hits www.google.cn  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits maps.google.hr  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits www.google.ci  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits www.google.cz  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits www.google.it  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  www.trigon-xl.com  
Per Herta el component més important són les persones. Ens assegurem d’aconseguir un equip altament qualificat alineat amb els nostres valors i objectius, i ser capaços no només de millorar a nivell professional sinó que també a nivell personal.
Đối với Herta, con người là nhân tố quan trọng nhất. Chúng tôi đảm bảo để có được một đội ngũ có trình độ cao phù hợp với các giá trị và mục tiêu của chúng tôi, có thể cải thiện và nâng cao trình độ của bản thân.
  5 Hits maps.google.pl  
Aquesta eina gratuïta de prova de llocs web permet que els propietaris dels llocs comprovin les diferents combinacions de contingut possibles (com ara imatges i text) per determinar quines generen més vendes o inscripcions o quines atrauen més usuaris, entre d’altres objectius.
Trình tối ưu hóa trang web của Google kết thúc giai đoạn beta, mở rộng từ sản phẩm chỉ AdWords. Đây là công cụ kiểm tra trang web miễn phí nơi chủ sở hữu trang web có thể liên tục kiểm tra các tổ hợp khác nhau của nội dung trên trang web của họ (chẳng hạn như hình ảnh và văn bản), để xem nội dung nào mang lại nhiều doanh thu, đăng ký, khách hàng tiềm năng hoặc các mục tiêu khác nhiều nhất.
  www.polisgrandhotel.gr  
aquest projecte, el qual proporciona informació nova (a partir d'una observació locals, i fins ara desapareguts), que ofereix un fàcil accés a les dades, el que obre possibilitats d'anàlisi per tant afluents, compleix amb diversos objectius que tots tenen el mateix denominador : un refinat coneixement dels territoris.
Các vấn đề liên quan đến các lỗ hổng năng lượng của hộ gia đình được nhìn thấy bằng cấp ngày càng nhiều bởi cả chính quyền địa phương và các công dân tự. dự án này, cung cấp thông tin mới (từ một quan sát địa phương, và cho đến nay vẫn mất tích), cho dễ dàng truy cập vào dữ liệu, mở ra khả năng phân tích như vậy, giàu có, đáp ứng một số mục tiêu mà tất cả đều có cùng mẫu số : một kiến ​​thức tinh tế của các vùng lãnh thổ.
  2 Hits www.google.fr  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  18 Hits www.google.com.mt  
Utilitzeu-los per fer el vostre negoci més visible per als usuaris que fan servir telèfons i tauletes al llarg de tot el dia. Podreu definir objectius, entendre les conversions fetes des de dispositius mòbils i utilitzar Google Analytics per començar a mesurar el rendiment des del primer dia.
Quảng cáo trên điện thoại di động của Google xuất hiện trên các thiết bị di động trong kết quả tìm kiếm của Google, trên các trang web nội dung và trong các ứng dụng. Sử dụng quảng cáo trên điện thoại di động của Google để đặt doanh nghiệp của bạn trước mọi người khi họ sử dụng điện thoại và máy tính bảng suốt cả ngày. Thiết lập mục tiêu, hiểu chuyển đổi trên điện thoại di động và sử dụng Google Analytics để bắt đầu đo lường thành công ngay hôm nay.
  19 Hits www.google.co.uk  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  3 Hits images.google.co.uk  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  18 Hits www.google.no  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  20 Hits www.google.pt  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  6 Hits maps.google.it  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  3 Hits images.google.it  
Tot i que els empleats de Google compartim objectius i visions de futur comuns sobre l’empresa, venim de molts llocs diferents i parlem molts idiomes, cosa que reflecteix el públic global al qual ens adrecem.
Thực sự chính nhân viên giúp Google trở thành công ty như ngày hôm nay. Chúng tôi tuyển dụng những nhân viên thông minh và quyết đoán đồng thời cũng nuôi dưỡng khả năng qua kinh nghiệm. Mặc dù nhân viên Google chia sẻ mục tiêu và tầm nhìn chung cho công ty, nhưng chúng tôi đến từ mọi tầng lớp xã hội và nói hàng chục ngôn ngữ, phản ánh đối tượng toàn cầu mà chúng tôi phục vụ. Và khi không làm việc, nhân viên Google lại theo đuổi sở thích riêng từ đạp xe đến nuôi ong, từ trò chơi ném đĩa đến điệu nhảy foxtrot.
  4 Hits maps.google.ca  
Creiem que ser molt bons en alguna cosa és un punt de partida, no una meta. Ens fixem objectius que sabem que encara no podem assolir perquè som conscients que fent mans i mànigues per aconseguir-los podem obtenir millors resultats que els esperats.
Chúng tôi coi khả năng xuất sắc về một lĩnh vực chỉ là điểm xuất phát chứ không phải điểm đích. Chúng tôi tự đặt ra cho mình những mục tiêu mà chúng tôi biết rằng mình chưa thể vươn tới được bởi chúng tôi biết rằng bằng cách vươn mình để đáp ứng các mục tiêu này, chúng tôi có thể tiến xa hơn mong đợi. Thông qua hoạt động đổi mới và củng cố, chúng tôi muốn lựa chọn những sản phẩm hoạt động tốt và cải tiến chúng theo những cách mới lạ. Ví dụ: khi một kỹ sư của chúng tôi thấy rằng công cụ tìm kiếm hoạt động tốt đối với các từ được gõ đúng chính tả, anh ấy đã suy nghĩ về việc công cụ sẽ xử lý lỗi đánh máy như thế nào. Điều đó giúp anh tạo ra được một trình kiểm tra chính tả có tính trực giác và hữu ích hơn.
  2 Hits www.google.com.br  
Aquesta eina gratuïta de prova de llocs web permet que els propietaris dels llocs comprovin les diferents combinacions de contingut possibles (com ara imatges i text) per determinar quines generen més vendes o inscripcions o quines atrauen més usuaris, entre d’altres objectius.
Trình tối ưu hóa trang web của Google kết thúc giai đoạn beta, mở rộng từ sản phẩm chỉ AdWords. Đây là công cụ kiểm tra trang web miễn phí nơi chủ sở hữu trang web có thể liên tục kiểm tra các tổ hợp khác nhau của nội dung trên trang web của họ (chẳng hạn như hình ảnh và văn bản), để xem nội dung nào mang lại nhiều doanh thu, đăng ký, khách hàng tiềm năng hoặc các mục tiêu khác nhiều nhất.
  2 Hits maps.google.de  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits mail.google.com  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits www.karl-may-museum.de  
estableix objectius
đặt ra mục tiêu
  20 Hits www.google.ad  
Informes de resultats i de repercussió en el negoci: comproveu si els usuaris satisfan els vostres objectius
Báo cáo kết quả / tác động kinh doanh - xác định xem người dùng có đang thực hiện các mục tiêu của bạn hay không
  7 Hits www.google.cat  
Informes de resultats i de repercussió en el negoci: comproveu si els usuaris satisfan els vostres objectius
Báo cáo kết quả / tác động kinh doanh - xác định xem người dùng có đang thực hiện các mục tiêu của bạn hay không
  3 Hits ti.systems  
objectius del projecte i els costos.
dự án và chi phí mục tiêu.
  4 Hits books.google.com  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits maps.google.fi  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  2 Hits www.google.ro  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  18 Hits www.google.de  
Els nostres objectius amb relació a la seguretat familiar són els següents:
Khi nói đến an toàn gia đình, chúng tôi hướng tới:
  3 Hits www.google.sn  
Avalueu l'impacte dels mitjans socials en els vostres objectius empresarials i en les conversions
Đo lường tác động của truyền thông xã hội lên mục tiêu kinh doanh và chuyển đổi của bạn
  8 Hits www.google.ie  
Observeu l'impacte dels mitjans socials en els vostres objectius en informes senzills i fàcils d'utilitzar
Xem tác động của mạng xã hội lên các mục tiêu của bạn trong các báo cáo đơn giản, sẵn sàng sử dụng
1 2 3 4 5 Arrow