telefònica – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      49 Results   20 Domains
  maps.google.pl  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  3 Hits mail.google.com  
Aquí és on entra en joc el DNS (Sistema de noms de domini). El DNS és bàsicament la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL (www.google.com) a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.it  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.nl  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits books.google.com  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.ci  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits maps.google.ca  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.cz  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.cn  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.fr  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  maps.google.ch  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  maps.google.it  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  2 Hits www.google.cat  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.de  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  www.google.co.uk  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  www.google.com.br  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  4 Hits www.google.pt  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  4 Hits www.google.no  
Els anunciants d’AdWords reben assistència telefònica gratuïta.
Các nhà quảng cáo AdWords nhận được hỗ trợ miễn phí qua điện thoại.
  3 Hits www.google.ie  
Aquí és on entra en joc el DNS (Sistema de noms de domini). El DNS és bàsicament la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL (www.google.com) a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  3 Hits www.google.li  
Aquí és on entra en joc el DNS (Sistema de noms de domini). El DNS és bàsicament la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL (www.google.com) a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.