transaccions – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      50 Results   15 Domains
  6 Hits www.google.ad  
No realitzeu transaccions financeres en ordinadors públics:
Tránh tiến hành các giao dịch tài chính trên các máy tính công cộng:
  6 Hits www.google.com.mt  
No realitzeu transaccions financeres en ordinadors públics:
Tránh tiến hành các giao dịch tài chính trên các máy tính công cộng:
  5 Hits www.google.co.uk  
L'informe Conversions mostra els percentatges de conversions i el valor monetari de les conversions que s'han produït com a conseqüència de les visites de xarxes socials. Enllacem aquestes visites amb els vostres objectius i les transaccions de comerç electrònic.
Báo cáo chuyển đổi cho thấy tỷ lệ chuyển đổi và giá trị bằng tiền của chuyển đổi đã xảy ra do số lượt truy cập từ mạng xã hội. Chúng tôi liên kết các lượt truy cập này đến mục tiêu và giao dịch Thương mại điện tử của bạn. Bạn chọn mục tiêu quan trọng đối với doanh nghiệp của mình và sau đó bạn có thể xem xét mạng xã hội dưới dạng nguồn đang giúp bạn đạt được các mục tiêu đó như thế nào.
  5 Hits www.google.pt  
L'informe Conversions mostra els percentatges de conversions i el valor monetari de les conversions que s'han produït com a conseqüència de les visites de xarxes socials. Enllacem aquestes visites amb els vostres objectius i les transaccions de comerç electrònic.
Báo cáo chuyển đổi cho thấy tỷ lệ chuyển đổi và giá trị bằng tiền của chuyển đổi đã xảy ra do số lượt truy cập từ mạng xã hội. Chúng tôi liên kết các lượt truy cập này đến mục tiêu và giao dịch Thương mại điện tử của bạn. Bạn chọn mục tiêu quan trọng đối với doanh nghiệp của mình và sau đó bạn có thể xem xét mạng xã hội dưới dạng nguồn đang giúp bạn đạt được các mục tiêu đó như thế nào.
  5 Hits www.google.no  
L'informe Conversions mostra els percentatges de conversions i el valor monetari de les conversions que s'han produït com a conseqüència de les visites de xarxes socials. Enllacem aquestes visites amb els vostres objectius i les transaccions de comerç electrònic.
Báo cáo chuyển đổi cho thấy tỷ lệ chuyển đổi và giá trị bằng tiền của chuyển đổi đã xảy ra do số lượt truy cập từ mạng xã hội. Chúng tôi liên kết các lượt truy cập này đến mục tiêu và giao dịch Thương mại điện tử của bạn. Bạn chọn mục tiêu quan trọng đối với doanh nghiệp của mình và sau đó bạn có thể xem xét mạng xã hội dưới dạng nguồn đang giúp bạn đạt được các mục tiêu đó như thế nào.
  3 Hits www.google.ie  
L'informe Conversions mostra els percentatges de conversions i el valor monetari de les conversions que s'han produït com a conseqüència de les visites de xarxes socials. Enllacem aquestes visites amb els vostres objectius i les transaccions de comerç electrònic.
Báo cáo chuyển đổi cho thấy tỷ lệ chuyển đổi và giá trị bằng tiền của chuyển đổi đã xảy ra do số lượt truy cập từ mạng xã hội. Chúng tôi liên kết các lượt truy cập này đến mục tiêu và giao dịch Thương mại điện tử của bạn. Bạn chọn mục tiêu quan trọng đối với doanh nghiệp của mình và sau đó bạn có thể xem xét mạng xã hội dưới dạng nguồn đang giúp bạn đạt được các mục tiêu đó như thế nào.
  4 Hits maps.google.ch  
Identifiqueu els productes més venuts i les promocions més importants. Per a transaccions complexes o vendes en un sol clic, els informes de comerç electrònic us permeten saber per què compren els clients i quins tipus de compres fan.
Xác định các sản phẩm bán chạy nhất và hầu hết quảng cáo có giá trị. Đối với các giao dịch phức tạp hoặc mua hàng một nhấp chuột đơn giản, Báo cáo thương mại điện tử sẽ giúp bạn hiểu lý do khách hàng mua hàng và các kiểu mua hàng mà họ thực hiện. Bạn có thể theo dõi các giao dịch cho chiến dịch và từ khóa, hiểu hành vi trên trang web của người mua sắm và điều chỉnh giỏ mua sắm của bạn để tăng doanh số bán hàng và giành được mức độ trung thành của khách hàng.
  3 Hits www.google.de  
L'informe Conversions mostra els percentatges de conversions i el valor monetari de les conversions que s'han produït com a conseqüència de les visites de xarxes socials. Enllacem aquestes visites amb els vostres objectius i les transaccions de comerç electrònic.
Báo cáo chuyển đổi cho thấy tỷ lệ chuyển đổi và giá trị bằng tiền của chuyển đổi đã xảy ra do số lượt truy cập từ mạng xã hội. Chúng tôi liên kết các lượt truy cập này đến mục tiêu và giao dịch Thương mại điện tử của bạn. Bạn chọn mục tiêu quan trọng đối với doanh nghiệp của mình và sau đó bạn có thể xem xét mạng xã hội dưới dạng nguồn đang giúp bạn đạt được các mục tiêu đó như thế nào.
  www.google.com.br  
Google utilitza els números de targeta de crèdit i de dèbit que introduïu al compte de Google Wallet per processar pagaments per a les compres en línia o fora de línia que realitzeu mitjançant Google Wallet, incloses les transaccions de Google Play, i amb finalitats de control antifrau.
Google sử dụng số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet để xử lý thanh toán cho các giao dịch mua hàng trực tuyến hoặc ngoại tuyến mà bạn thực hiện bằng Google Wallet, bao gồm các giao dịch trên Google Play và để giám sát gian lận. Thông báo bảo mật của Google Wallet cung cấp thông tin chi tiết về cách chúng tôi sử dụng thông tin tài khoản Google Wallet, bao gồm thông tin chúng tôi thu thập và cách chúng tôi chia sẻ thông tin đó. Chúng tôi chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với bên thứ ba trong các trường hợp được mô tả trong Thông báo bảo mật của Wallet. Số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet được mã hóa và được lưu trữ trên các máy chủ bảo mật tại một vị trí an toàn.
  images.google.co.uk  
Google utilitza els números de targeta de crèdit i de dèbit que introduïu al compte de Google Wallet per processar pagaments per a les compres en línia o fora de línia que realitzeu mitjançant Google Wallet, incloses les transaccions de Google Play, i amb finalitats de control antifrau.
Google sử dụng số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet để xử lý thanh toán cho các giao dịch mua hàng trực tuyến hoặc ngoại tuyến mà bạn thực hiện bằng Google Wallet, bao gồm các giao dịch trên Google Play và để giám sát gian lận. Thông báo bảo mật của Google Wallet cung cấp thông tin chi tiết về cách chúng tôi sử dụng thông tin tài khoản Google Wallet, bao gồm thông tin chúng tôi thu thập và cách chúng tôi chia sẻ thông tin đó. Chúng tôi chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với bên thứ ba trong các trường hợp được mô tả trong Thông báo bảo mật của Wallet. Số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet được mã hóa và được lưu trữ trên các máy chủ bảo mật tại một vị trí an toàn.
  3 Hits maps.google.it  
Google utilitza els números de targeta de crèdit i de dèbit que introduïu al compte de Google Wallet per processar pagaments per a les compres en línia o fora de línia que realitzeu mitjançant Google Wallet, incloses les transaccions de Google Play, i amb finalitats de control antifrau.
Google sử dụng số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet để xử lý thanh toán cho các giao dịch mua hàng trực tuyến hoặc ngoại tuyến mà bạn thực hiện bằng Google Wallet, bao gồm các giao dịch trên Google Play và để giám sát gian lận. Thông báo bảo mật của Google Wallet cung cấp thông tin chi tiết về cách chúng tôi sử dụng thông tin tài khoản Google Wallet, bao gồm thông tin chúng tôi thu thập và cách chúng tôi chia sẻ thông tin đó. Chúng tôi chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với bên thứ ba trong các trường hợp được mô tả trong Thông báo bảo mật của Wallet. Số thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng mà bạn nhập vào tài khoản Google Wallet được mã hóa và được lưu trữ trên các máy chủ bảo mật tại một vị trí an toàn.
  2 Hits maps.google.se  
Quan David va contactar per primera vegada amb Google l’any 1998, era soci del grup de transaccions corporatives de Wilson Sonsini Goodrich and Rosati, un dels despatxos jurídics més importants dels Estats Units pel que fa a la representació d’empreses de tecnologia.
David được giới thiệu với Google lần đầu tiên vào năm 1998 dưới tư cách là đối tác trong nhóm giao dịch công ty của Wilson Sonsini Goodrich và Rosati, một trong số các công ty luật hàng đầu của quốc gia đại diện cho những doanh nghiệp công nghệ. Ông là luật sư thuê ngoài đầu tiên của Google và làm việc với Larry Page và Sergey Brin để thành lập công ty cũng như bảo toàn các vòng vốn ban đầu. Trong thời gian tại Wilson Sonsini, David đã làm việc với nhiều công ty công nghệ khác nhau để giúp họ quản lý các giao dịch phức tạp như sát nhập, mua lại và phát hành cổ phiếu lần đầu.
  2 Hits maps.google.de  
Quan David va contactar per primera vegada amb Google l’any 1998, era soci del grup de transaccions corporatives de Wilson Sonsini Goodrich and Rosati, un dels despatxos jurídics més importants dels Estats Units pel que fa a la representació d’empreses de tecnologia.
David được giới thiệu với Google lần đầu tiên vào năm 1998 dưới tư cách là đối tác trong nhóm giao dịch công ty của Wilson Sonsini Goodrich và Rosati, một trong số các công ty luật hàng đầu của quốc gia đại diện cho những doanh nghiệp công nghệ. Ông là luật sư thuê ngoài đầu tiên của Google và làm việc với Larry Page và Sergey Brin để thành lập công ty cũng như bảo toàn các vòng vốn ban đầu. Trong thời gian tại Wilson Sonsini, David đã làm việc với nhiều công ty công nghệ khác nhau để giúp họ quản lý các giao dịch phức tạp như sát nhập, mua lại và phát hành cổ phiếu lần đầu.
  2 Hits www.google.cat  
Quan Drummond va contactar per primera vegada amb Google l'any 1998, era soci del grup de transaccions corporatives de Wilson Sonsini Goodrich and Rosati, un dels despatxos jurídics més importants dels Estats Units pel que fa a la representació d'empreses de tecnologia.
David được giới thiệu với Google lần đầu tiên vào năm 1998 dưới tư cách là đối tác trong nhóm giao dịch công ty của Wilson Sonsini Goodrich và Rosati, một trong số các công ty luật hàng đầu của quốc gia đại diện cho những doanh nghiệp công nghệ. Ông là luật sư thuê ngoài đầu tiên của Google và làm việc với Larry Page và Sergey Brin để thành lập công ty cũng như bảo toàn các vòng vốn ban đầu. Trong thời gian tại Wilson Sonsini, David đã làm việc với nhiều công ty công nghệ khác nhau để giúp họ quản lý các giao dịch phức tạp như sát nhập, mua lại và phát hành cổ phiếu lần đầu.
  2 Hits mail.google.com  
Quan David va contactar per primera vegada amb Google l’any 1998, era soci del grup de transaccions corporatives de Wilson Sonsini Goodrich and Rosati, un dels despatxos jurídics més importants dels Estats Units pel que fa a la representació d’empreses de tecnologia.
David được giới thiệu với Google lần đầu tiên vào năm 1998 dưới tư cách là đối tác trong nhóm giao dịch công ty của Wilson Sonsini Goodrich và Rosati, một trong số các công ty luật hàng đầu của quốc gia đại diện cho những doanh nghiệp công nghệ. Ông là luật sư thuê ngoài đầu tiên của Google và làm việc với Larry Page và Sergey Brin để thành lập công ty cũng như bảo toàn các vòng vốn ban đầu. Trong thời gian tại Wilson Sonsini, David đã làm việc với nhiều công ty công nghệ khác nhau để giúp họ quản lý các giao dịch phức tạp như sát nhập, mua lại và phát hành cổ phiếu lần đầu.