truqui – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary
TTN Translation Network
TTN
TTN
Login
Deutsch
Français
Source Languages
Target Languages
Select
Select
Keybot
163
Results
9
Domains Page 2
154 Hits
glowinc.vn
Show text
Show cached source
Open source URL
Demanar llistat de preus –
Truqui
'ns al Tel +41 0-52 347 3727 fins i tot a la nit o el cap setmana
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
badebotti.ch
as primary domain
Yêu cầu Danh sách giá – Gọi cho chúng tôi theo số điện thoại +41 0-52 347 3727 buổi tối hoặc cuối tuần
www.google.fr
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
www.google.com.mt
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.mt
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
maps.google.ca
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
www.google.no
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
www.google.li
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
2 Hits
www.google.ie
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
books.google.com
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
www.google.cn
Show text
Show cached source
Open source URL
Per exemple, un sistema és crear una aplicació que pugui fer que el telèfon d'un usuari enviï missatges de text o
truqui
a una línia de telèfon de xat de pagament, que cobra diners a aquest usuari que després rep l'estafador.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.