bevis – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      20 Results   12 Domains
  www.mzrio.com  
Hvis du består eksamenen, vil du modtage et FSC Lead Auditor kursusbevis for den relevante FM eller CoC certificeringsordning. Deltagere, der ikke består, vil modtage et bevis for kursusdeltagelse.
Nếu bạn qua được bài kiểm tra này, bạn sẽ nhận được Chứng nhận Đào tạo Đánh giá viên Chính FSC. Với các học viên không qua được kỳ kiểm tra sẽ nhận được Chứng nhận đã Tham gia.
  www.google.com.mt  
Den kraftige stigning i antallet af besøgende på websitet, den tid, de nu bruger på websitet, og antallet af downloadede ruter er et tydeligt bevis på de fordele, vi har oplevet, efter vi har implementeret Google Maps APIs.
Sự gia tăng đáng kể số lượng khách truy cập vào trang web, thời gian họ hiện truy cập vào trang web và số tuyến đường họ tải xuống là một dấu hiệu rõ ràng về những lợi ích mà chúng tôi đã nhìn thấy từ việc triển khai API Google Maps.
  6 Hits sothebysrealty.fi  
Tre guddommelige skatte: Der er tre guddommelige skatte betragtes som bevis for efterfølgeren af Ten-no: Yatano-kagami [Yata Mirror] forankret i Ise helligdommen, Amenomurakumono-Tsurugi [sværd Amenomurakumo] forankret på Atsuta helligdommen og Yasakanino -magatama [en halskæde bruges som kalender] bevaret på det kejserlige palads.
Ba Thiên Chúa kho tàng: Có ba báu vật của Thiên Chúa được coi là bằng chứng của sự kế thừa của Ten-không: Yatano-Kagami [Yata Gương được ghi nhận tại ngôi đền Ise, Amenomurakumono-Tsurugi thanh kiếm của Amenomurakumo được cất giữ tại đền Atsuta và Yasakanino magatama [một vòng cổ được sử dụng như lịch bảo quản tại Cung điện Hoàng gia.
  www.google.ad  
Den kraftige stigning i antallet af besøgende på websitet, den tid, de nu bruger på websitet, og antallet af downloadede ruter er et tydeligt bevis på de fordele, vi har oplevet, efter vi har implementeret Google Maps APIs.
Sự gia tăng đáng kể số lượng khách truy cập vào trang web, thời gian họ hiện truy cập vào trang web và số tuyến đường họ tải xuống là một dấu hiệu rõ ràng về những lợi ích mà chúng tôi đã nhìn thấy từ việc triển khai API Google Maps.
  ti.systems  
Som en mellemstor virksomhed, er vi fuldt lydhøre over for vores kunders behov og kan give en rettidig og personlig service, som større virksomheder ikke kan efterligne. Vores eksemplariske kundetilfredshed sats er et bevis på vores evne til at imponere.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ hội Turnkey PCB Full, trong đó bao gồm PCB chế tạo, mua sắm thành phần, và lắp ráp PCB. dịch vụ một cửa của chúng tôi phủ nhận sự cần thiết để bạn có thể quản lý một số nhà cung cấp qua các mốc thời gian khác nhau, do đó tăng hiệu quả của bạn và tiết kiệm chi phí hiệu quả. Là một công ty cỡ trung bình, chúng tôi hoàn toàn đáp ứng nhu cầu của khách hàng và có thể cung cấp một dịch vụ kịp thời và cá nhân mà các công ty lớn không thể bắt chước. tỷ lệ hài lòng của khách hàng gương mẫu của chúng tôi là một minh chứng cho khả năng của chúng tôi để gây ấn tượng.
  classflow.com  
Som bevis for, at en meddelelse er afgivet, er det tilstrækkeligt at bevise, for så vidt angår et brev, at brevet blev behørigt adresseret, stemplet og indgivet til postbesørgelse, og for så vidt angår en e-mail, at e-mailen blev sendt til modtagerens opgivne e-mailadresse.
Tất cả các thông báo quý vị gửi cho chúng tôi, trừ khi có hướng dẫn cụ thể ở đây, phải được gửi cho Công ty TNHH Promethean bằng thư bảo đảm đến địa chỉ ở trang đầu tiên của Điều khoản Dịch vụ này. Chúng tôi có thể thông báo cho quý vị theo địa chỉ email hoặc địa chỉ bưu chính mà quý vị cung cấp cho chúng tôi khi đặt hàng (nếu quý vị là một Người dùng Doanh nghiệp), hoặc theo địa chỉ mà quý vị cung cấp cho chúng tôi khi đăng ký. Thông báo sẽ được coi là đã nhận được và đã được gửi 24 giờ sau khi email được gửi đi, hoặc năm ngày kể từ ngày gửi bất kỳ lá thư nào. Để chứng minh bất kỳ thông báo nào đã được gửi, chỉ cần chứng minh, trong trường hợp gửi thư, lá thư đó đã ghi đúng địa chỉ, đóng dấu và được đặt trong thùng thư và, trong trường hợp của một email thì email đó đã được gửi đến địa chỉ email cụ thể của người nhận.