siger – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      352 Results   17 Domains
  276 Hits glowinc.vn  
Et billede siger mere end tusinde ord. ..
Một hình ảnh nói hơn nghìn từ ngữ ..
  54 Hits wordplanet.org  
36 Og idet han så på Jesus,som gik der,siger han: "Se det Guds Lam!"
35 Ngày mai, Giăng lại ở đó với hai môn đồ mình;
  3 Hits books.google.com  
Fiktion: I siger, at I kun viser små uddrag af bøger, der er ophavsretsbeskyttet, men jeg kan se hele sider, så I må da krænke ophavsretten.
Thông tin sai lệch: Bạn nói rằng bạn chỉ hiển thị các đoạn trích nhỏ của cuốn sách có bản quyền, nhưng tôi xem được toàn bộ trang, như vậy chắc hẳn là bạn vi phạm bản quyền.
  2 Hits pibay.org  
Nogle siger, at dette er Norges smukkeste jernbanestrækning.
Một số người nói rằng đây là tuyến đường sắt đẹp nhất Na Uy.
  www.microsoft.com  
Se nærmere på den hurtigst voksende mailtjeneste, som 80 % af Gmail-brugerne* siger, at de vil skifte til.
Kiểm tra dịch vụ email có tốc độ phát triển nhanh nhất rằng 80% người dùng Gmail* nói họ sẽ chuyển sang.
  evernote.com  
Du er velkommen til at medtage tekst på din hjemmeside, som siger, at dit program "kan bruges sammen med Evernote®", "kan synkroniseres med Evernote®" eller er bygget på Evernote®-platformen.
Tự do đưa ngôn ngữ vào site của bạn để giải thích rằng ứng dụng của bạn “Làm việc cùng Evernote®,” “Đồng bộ với Evernote®,” hay được xây dựng trên nền tảng Evernote®.
  www.websaver.ca  
Når jeg siger kunstner mener jeg den mand, der er ved at bygge ting – skaber støbning jorden – uanset om det er sletterne i vest – eller jernmalm af Penn. Det hele er et stort spil for byggeri – nogle med en børste – nogle med en skovl – nogle vælger en pen.
Khi tôi nói rằng nghệ sĩ, tôi có nghĩa là người đàn ông đang xây dựng những thứ – tạo khuôn đất – cho dù đó là đồng bằng phía tây – hoặc quặng sắt của Penn. Đó là tất cả một trò chơi lớn của xây dựng – một số với một bàn chải – một số với một cái xẻng – một số chọn bút.
  www.polisgrandhotel.gr  
da jeg, Arnaud siger : "Vi må stoppe med klichéer. at lykkes, det tager arbejde. "Og c & rsquo; er netop, at & rsquo; gjorde han. C & rsquo; er, at så & rsquo; han fandt sin vej, en, der var at tage ham til den position, han besidder i dag.
Kể từ khi tôi, Arnaud nói : "Chúng ta phải dừng lại với những lời nói sáo rỗng. để thành công, phải mất công việc. "Và c về lĩnh chính xác là về lĩnh ông đã thực hiện. C & rsquo; là như vậy về lĩnh anh tìm thấy con đường của mình, một trong đó là để đưa ông đến vị trí ông nắm giữ hiện nay. "Tôi đã không thực sự viên của CNTT nhưng, sau năm đầu tiên, trong các môn học cốt lõi, Tôi đã được tham gia các khóa học toán, khoa học vật lý và máy tính, Tôi đã bị quyến rũ bởi những việc làm CNTT. "Và Arnaud là thuyết phục d & rsquo; được cũng trang bị các kiến ​​thức kỹ thuật mua trong thời gian hình thành của nó.
  privacy.google.com  
Uanset om du er hjemme eller på farten, er Assistent altid klar til at hjælpe dig. Når du stiller din Google-assistent et spørgsmål eller siger, hvad den skal gøre, benytter den data fra andre Google-tjenester til at give dig det, du har brug for.
Cho dù bạn ở nhà hay đang đi trên đường, Trợ lý của bạn luôn sẵn sàng trợ giúp. Khi bạn hỏi Trợ lý một câu hỏi hay chỉ dẫn nó làm việc gì đó, nó sẽ sử dụng dữ liệu từ các dịch vụ Google khác để đáp ứng nhu cầu của bạn. Ví dụ: nếu bạn hỏi "Có quán cà phê nào gần đây?" hoặc "Mai tôi có cần mang ô không?" Trợ lý của bạn sẽ sử dụng thông tin từ Maps và Tìm kiếm cũng như vị trí, sở thích và tùy chọn của bạn để cho bạn câu trả lời phù hợp nhất. Bạn luôn có thể truy cập công cụ Hoạt động của tôi để xem hoặc xóa dữ liệu thu thập được từ những lần tương tác với Trợ lý.
  3 Hits www.whylinuxisbetter.net  
Du siger sikkert til dig selv : "Jamen, jeg har skam ikke betalt for Windows". Er du helt sikker på det? Hvis din computer kom med Windows installeret, så har du betalt for det, også selv om forhandleren ikke fortalte dig om det.
Có thể bạn đang nghĩ rằng: "Tôi đâu có trả tiền cho Windows". Bạn có chắc không ? Nếu máy tính của bạn được cài sẵn Windows, bạn đã phải mua nó một cách gián tiếp, dù người bán không nói với bạn như vậy. Giá của một phiên bản Windows tương đương 1/4 giá trị của mỗi chiếc máy tính mới. Trừ khi bạn vi phạm bản quyền, bạn đã trả tiền cho Windows. Thế Microsoft kiếm tiền bằng cách nào ?
  2 Hits about.pinterest.com  
Nogle gange kan folk være ondskabsfulde på nettet. Vi siger ikke, at det er i orden, men vi fjerner kun noget, hvis det udgør en reel risiko - ikke fordi det er ondsindet. Folk siger også ting, der virker truende, hvis de tages bogstaveligt, men i virkeligheden skal opfattes som drilleri.
Từ khóa ở đây là "đáng tin". Đôi khi người ta có thể xấu tính trên Internet—chúng tôi không nói rằng điều đó là bình thường, nhưng chúng tôi sẽ chỉ gỡ bỏ nội dung nào đó nếu nó là mối nguy thật sự, chứ không phải chỉ vì nó toát lên sự hèn kém. Người ta cũng nói những điều có thể được xem là đe dọa nếu hiểu theo nghĩa đen, nhưng nhìn chung có thể hiểu là đùa cợt; chúng tôi không xem đa số những sự việc ấy là đáng tin.
  2 Hits www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
Portales og katedralen er de vigtigste kunststykker fra kolonitiden og udgør en smuk baggrund både for solnedgangen fra havepavillonen eller resten af den usædvanlige arkitektur. Du kan finde smukke landskaber ligesom Parque Nacional Insurgente Miguel Hidalgo, eller La Marquesa, og nyde udendørsaktiviteter, økoturisme og ekstremsport. Så hvad siger du? Fantastisk, ikke?
Toluca vẻ đẹp kết hợp của hiện đại và truyền thống. Portales và Cathedral, các kiệt tác nghệ thuật quan trọng nhất của thời kỳ thuộc địa, cho bạn khung cảnh lý tưởng để cùng khám phá với ngườ bạn mới – hãy ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp từ vọng lâu hoặc chiêm ngưỡng vẻ đẹp kiến trúc đáng ngạc nhiên. Bạn có thể tìm thấy phong cảnh đẹp như Parque Nacional Insurgente Miguel Hidalgo, hoặc La Marquesa, và thưởng thức các hoạt động ngoài trời, du lịch sinh thái và thể thao mạo hiểm. Bạn thấy sao? Tuyệt vời, không có gì nghi ngờ. Nhưng bạn có tìm thấy một chút nhàm chán khi trải nghiệm một mình? Với lý do này và nhiều hơn nữa bạn cần những người bạn, ai đó để cùng trải nghiệm hoặc một người nào đó để cùng ăn tối lãng mạn. Và ở đâu tuyệt nhất? Trên Hot or Not bạn sẽ tìm thấy tất cả mọi thứ bạn cần và nhiều hơn nữa! Tham gia ngay hôm nay, hoàn toàn miễn phí, và nâng cao đời sống xã hội của bạn.
  sothebysrealty.fi  
Med andre ord ville det navn Adam-Eva, der udkom efter denne periode, for de Konger, der efterfulgte ham. Bibelen siger at Adam og Eva blev smidt ud af Edens Have. Det betyder faktisk, at de blev sendt ud i verden fra himlen, i det gamle Japan.
Adam-Eve được bổ nhiệm làm vua của khu vực Sumera-Mikoto. Bạn có thể nhận ra đã Adam-Eve trong các tài liệu Takenouchi là một người, không phải là hai người được giới thiệu trong Kinh Thánh. Adam-Eve xuất hiện trong các tài liệu của thời đại cổ xưa nhất. Sự xuất hiện đầu tiên của tên của Adam-Eve là một trong số 16 Hoàng tử và công chúa đã được gửi đi trên thế giới, phân chia thế giới thành 16 khu vực trong thế hệ thứ 2 của thời đại Joko . Nói cách khác, tên Adam-Eve, xuất hiện sau thời hạn này, sẽ dành cho các vua kế nhiệm ông. Kinh Thánh nói rằng Adam và Eve bị trục xuất khỏi Vườn Địa Đàng. Điều này thực sự có nghĩa rằng họ đã được gửi cho thế giới từ trên trời, ở Nhật Bản cổ đại. Adam và Eve được trình bày như là hai người trong Kinh Thánh. Điều này có thể được giải thích bởi thực tế là các race32 màu đỏ được tạo ra từ genes33 của Adam-Eve. Theo đó, cuộc đua màu đỏ được coi là Adam-Eve là phụ huynh của họ. Trong ý nghĩa đó, Adam-Eve là tổ tiên của con người đầu tiên cho châu Âu.