udtryk – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      151 Results   59 Domains
  13 Hits menu-tokyo.jp  
Søg efter oversættelser af ord og udtryk i specialordbøgerne Larousse og SYSTRAN.
Tìm kiếm bản dịch từ và biểu thức trong từ điển chuyên ngành của Larousse và SYSTRAN.
  3 Hits www.google.de  
Pift dit visuelle udtryk op med alt fra animerede solnedgange til fotorealistisk 3D.
Từ hoạt ảnh hoàng hôn tới ảnh 3D hiện thực, bổ sung thêm sự phong phú cho hình ảnh trực quan của bạn.
  2 Hits www.google.co.jp  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  2 Hits www.google.pt  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  4 Hits www.google.com.my  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  2 Hits www.google.co.nz  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  3 Hits www.google.ie  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  4 Hits www.google.co.ke  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  3 Hits www.google.fr  
Pift dit visuelle udtryk op med alt fra animerede solnedgange til fotorealistisk 3D.
Từ hoạt ảnh hoàng hôn tới ảnh 3D hiện thực, bổ sung thêm sự phong phú cho hình ảnh trực quan của bạn.
  2 Hits www.google.co.za  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  www.google.com.vn  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  4 Hits www.google.co.th  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  3 Hits www.google.no  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  2 Hits maps.google.pl  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  3 Hits www.google.si  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  maps.google.de  
Larry og Sergey kaldte deres søgemaskine for "Google", et ordspil på ordet "googol", det matematiske udtryk for et 1-tal efterfulgt af 100 nuller. Google Inc. så verdens lys i 1998, da medstifteren af Sun, Andy Bechtolsheim, skrev en check på 100.000 USD til denne virksomhed – som indtil da ikke eksisterede.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  www.google.at  
Larry og Sergey kaldte deres søgemaskine for "Google", et ordspil på ordet "googol", det matematiske udtryk for et 1-tal efterfulgt af 100 nuller. Google Inc. så verdens lys i 1998, da medstifteren af Sun, Andy Bechtolsheim, skrev en check på 100.000 USD til denne virksomhed – som indtil da ikke eksisterede.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  4 Hits www.google.com.sg  
Larry og Sergey beslutter at give søgemaskinen BackRub et nyt navn. Efter en brainstorm finder de på Google – fra ordet "googol", som er et matematisk udtryk for det tal, der består af et 1-tal efterfulgt af 100 nuller.
Larry và Sergey quyết định rằng công cụ tìm kiếm BackRub cần một cái tên mới. Sau khi mầy mò suy nghĩ, họ lấy tên Google—một trò chơi chữ “googol”, thuật ngữ toán học về số thể hiện bởi chữ số 1 theo sau bởi 100 số 0. Việc sử dụng thuật ngữ phản ánh sứ mệnh của họ trong việc tổ chức số lượng thông tin gần như vô hạn trên web.
  images.google.co.uk  
Vi sender kun lyddata til Google, hvis du har givet udtryk for en intention om at bruge stemmesøgningsfunktionen (for eksempel ved at trykke på mikrofonikonet i lynsøgningsbjælken eller på det virtuelle tastatur, eller ved at sige "Google", når lynsøgningsbjælken angiver, at stemmesøgningsfunktionen er tilgængelig).
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  2 Hits www.google.cat  
Vi sender kun lyddata til Google, hvis du har givet udtryk for en intention om at bruge stemmesøgningsfunktionen (for eksempel ved at trykke på mikrofonikonet i lynsøgningsbjælken eller på det virtuelle tastatur, eller ved at sige "Google", når lynsøgningsbjælken angiver, at stemmesøgningsfunktionen er tilgængelig).
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  3 Hits www.google.be  
Vi sender kun lyddata til Google, hvis du har givet udtryk for en intention om at bruge stemmesøgningsfunktionen (for eksempel ved at trykke på mikrofonikonet i lynsøgningsbjælken eller på det virtuelle tastatur, eller ved at sige "Google", når lynsøgningsbjælken angiver, at stemmesøgningsfunktionen er tilgængelig).
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  2 Hits www.wampole.ca  
Hvis du ikke kender den præcise stavemåde, eller du vil søge efter lignende udtryk på samme tid, kan du skrive et par bogstaver og et jokertegn som ? eller *. GSA klarer resten.
Nếu bạn không biết chính tả chính xác hoặc muốn tìm kiếm các cụm từ tương tự cùng một lúc, hãy nhập một vài ký tự cùng ký tự đại diện như ? hoặc *. GSA sẽ điền vào chỗ trống.
  3 Hits www.google.com.br  
Google +1 knappen ("+1 knappen") er et middel for applikationer, websteder og andre tjenester (samlet "Udgivere"), så de kan tilbyde Google +1 oplevelsen af deling på deres websted og andre tjenester. Brugere kan give udtryk for deres interesse på en udgivers websted ved at klikke på +1 knappen og dele deres indhold fra udgiverens websted til Google+.
Nút Google +1 ("Nút +1") là phương tiện dành cho ứng dụng, trang web và các dịch vụ khác (gọi chung là "Nhà xuất bản") để cung cấp trải nghiệm chia sẻ nút +1 của Google trên trang web và các dịch vụ khác của chúng. Người dùng có thể bày tỏ sự quan tâm với trang web của Nhà xuất bản bằng cách nhấp vào nút +1 và có thể chia sẻ nội dung từ trang web của Nhà xuất bản với Google+. Các chính sách bên dưới, cũng như Điều khoản dịch vụ của Google sẽ chi phối việc sử dụng Nút +1 của Nhà xuất bản.
  3 Hits www.google.co.uk  
Google +1 knappen ("+1 knappen") er et middel for applikationer, websteder og andre tjenester (samlet "Udgivere"), så de kan tilbyde Google +1 oplevelsen af deling på deres websted og andre tjenester. Brugere kan give udtryk for deres interesse på en udgivers websted ved at klikke på +1 knappen og dele deres indhold fra udgiverens websted til Google+.
Nút Google +1 ("Nút +1") là phương tiện dành cho ứng dụng, trang web và các dịch vụ khác (gọi chung là "Nhà xuất bản") để cung cấp trải nghiệm chia sẻ nút +1 của Google trên trang web và các dịch vụ khác của chúng. Người dùng có thể bày tỏ sự quan tâm với trang web của Nhà xuất bản bằng cách nhấp vào nút +1 và có thể chia sẻ nội dung từ trang web của Nhà xuất bản với Google+. Các chính sách bên dưới, cũng như Điều khoản dịch vụ của Google sẽ chi phối việc sử dụng Nút +1 của Nhà xuất bản.
  3 Hits www.google.cn  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  2 Hits www.google.hu  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  5 Hits www.google.com.gh  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  2 Hits books.google.com  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  5 Hits www.google.lu  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  4 Hits www.google.com.co  
Vi sender kun lyddata til Google, hvis du har givet udtryk for en intention om at bruge stemmesøgningsfunktionen (for eksempel ved at trykke på mikrofonikonet i lynsøgningsbjælken eller på det virtuelle tastatur, eller ved at sige "Google", når lynsøgningsbjælken angiver, at stemmesøgningsfunktionen er tilgængelig).
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Arrow