and instructions – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      16 Results   12 Domains
  www.rommtech-3s.com  
conform to IFC’s guidelines and instructions regarding use of the EDGE mark as in effect from time to time, including, without limitation, the guidelines set forth in this document, and
tuân thủ hướng dẫn và chỉ dẫn có hiệu lức về việc sử dụng nhãn hiệu EDGE của IFC, bao gồm nhưng không giới hạn các hướng dẫn đã liệt kê trong văn bản này, đồng thời
  www.if-ic.org  
The app is fully available in English, Japanese and Spanish. Help files and instructions images are additionally available in Arabic, Chinese, English, Italian, Japanese and Spanish.
Ứng dụng có đầy đủ bằng tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Tây Ban Nha. Các file hỗ trợ và các hình ảnh hướng dẫn được bổ sung sẵn có bằng tiếng Ả Rập, Trung, Anh, Ý, Nhật và Tây Ban Nha.
  2 Hits www.forst-online.de  
In Japanese companies going under the control of overseas enterprises, for example, many Japanese will be working under the orders and instructions of foreigners.
Đó là trong các công ty Nhật Bản hoạt động dưới sự kiểm soát của các doanh nghiệp nước ngoài, ví dụ như nhiều người Nhật sẽ làm việc theo đơn đặt hàng và hướng dẫn của người nước ngoài.
  www.canadainternational.gc.ca  
Canada’s Export and Import Controls Bureau provides information on controlled goods and instructions on obtaining import and export permits.
Canada Business là bước đầu tiên để quý vị có thể tìm kiếm các thông tin cũng như công cụ trực tuyến cần thiết để việc kinh doanh xuất khẩu đạt được thành công.
  www.dhl.com.vn  
Email return documents and instructions to shippers
Gửi Email tài liệu và hướng dẫn hoàn trả cho người gửi
  3 Hits www.kicc.jp  
Follow all guidance and instructions
Hãy làm theo các chỉ đạo và chỉ thị
  www.lebistrotparisien.pl  
We are not liable to you in any forms for instruction or information given by our employees or Authorised Agents in connection with applying for necessary documents or visa or complying with laws, orders, requirements, regulations and instructions.
14.1.4. Chúng tôi không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với Hành khách về các hướng dẫn hay thông báo mà nhân viên của Chúng tôi hay Đại lý được chỉ định cung cấp liên quan đến việc xin các giấy tờ hoặc thị thực cần thiết hoặc việc tuân theo pháp luật, quy định, lệnh, các yêu cầu, thủ tục, các nguyên tắc và hướng dẫn.
  hotelbommelje.seayouzeeland.nl  
Students must declare themselves willing to comply fully and for the duration of the course with the teacher’s guidance and instructions; that is, to observe the discipline and to meditate exactly as the teacher asks, without ignoring any part of the instructions, nor adding anything to them.
Trong thời gian khóa thiền, thiền sinh phải hứa sẵn sàng tuân theo mọi sự hướng dẫn và chỉ dẫn cách tu tập của thiền sư. Đó là, tuân theo kỷ luật và hành thiền đúng như sự yêu cầu của thiền sư, không bỏ bớt một phần nào cũng như không thêm vào điều gì. Sự tuân phục phải rõ ràng với sự hiểu biết, chứ không phải là sự phục tùng mù quáng. Chỉ với thái độ tín cẩn này thiền sinh mới có thể tu tập chuyên cần và triệt để. Đặt niềm tin như thế vào thiền sư và phương pháp là yếu tố quan trọng cho sự thành công khi hành thiền.