and monitoring – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      51 Results   19 Domains
  www.lebistrotparisien.pl  
• Planning and monitoring as cargo quality Standards
• Lập kế hoạch và giám sát theo tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa
  2 Hits www.medelit.com  
Associate Team Leader of Petrolium Import and Export Proceedure and Monitoring
Phó Đội trưởng Đội Thủ tục và Giám sát Xăng dầu XNK
  www.annaberg.info  
Interflour takes safety seriously and conducts ongoing safety education and monitoring programs as well as placing targets front and centre of the business.
Interflour coi trọng an toàn và thực hiện các chương trình giáo dục và giám sát an toàn đang diễn ra cũng như đặt các mục tiêu an toàn lên đầu và là trọng tâm của doanh nghiệp.
  appls.edufr.ch  
Pursuing accuracy,long life,easy-to-read scales, and monitoring the power suuply or operational status of machine rapidly and accurately. MITSUBISHI indicators prepared suited model lineup in answer to diversified application needs.
Đáp ứng yêu cầu về độ chính xác, vòng đời dài, thang chia độ dễ đọc, và giám sát nguồn điện cung cấp hoặc tình trạng vận hành của máy một cách nhanh chóng và chính xác. Bộ chỉ báo MITSUBISHI có sẵn các dòng mẫu phù hợp để đáp ứng các nhu cầu ứng dụng đa dạng.
  www.meizu.com  
On the technical side, Meizu uses antivirus software, encryption protection, and monitoring systems to enhance defense and protection for Meizu data center. In the aspect of system, through security and privacy protection knowledge training conducted to Meizu staff, employees' understanding of importance of data protection is ensured.
Trường hợp văn bản hoặc biểu tượng cho biết một dịch vụ của bên thứ ba, thì về cơ bản nội dung cuối cùng của dịch vụ được bên thứ ba cung cấp, và chúng tôi không thực hiện bất kỳ hình thức kiểm duyệt về nội dung của bên thứ ba, và chúng tôi cũng sẽ không chịu trách nhiệm đối với bảo mật hay quyền riêng tư của bất kỳ thông tin nào thu thập được trên những trang web này hoặc đối với những dịch vụ khác. Bạn phải cẩn thận hơn và xem tuyên bố về quyền riêng tư có thể áp dụng đối với các trang web và dịch vụ của bên thứ ba đã sử dụng.
  www.busuu.com  
You hereby agree that you shall treat such User Data in the strictest confidence and in accordance with our Privacy Policy and in-particular you shall keep secure and not share any User Data with other users or third parties and shall limit your use of the User Data solely for the purpose of administering and monitoring the User’s use of the Paid Service.
4.   Trường hợp bạn đang truy cập vào Dịch vụ phải trả tiền với vai trò quản trị viên thay mặt cho cơ sở giáo dục, chủ sử dụng lao động hoặc bất kỳ tổ chức nào khác, bạn thừa nhận rằng bạn sẽ có quyền truy cập vào Dữ liệu Đăng ký của Người dùng và các chi tiết liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ phải trả tiền của họ (gọi chung là "Dữ liệu Người dùng"). Bạn đồng ý rằng bạn sẽ xử lý Dữ liệu Người dùng đó theo cách bảo mật tuyệt đối và phù hợp với Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi; cụ thể là bạn sẽ giữ bảo mật và không chia sẻ bất kỳ Dữ liệu Người dùng nào với những người dùng khác hoặc các bên thứ ba và sẽ giới hạn việc sử dụng Dữ liệu Người dùng của bản thân, chỉ sử dụng cho mục đích duy nhất là quản lý và giám sát việc sử dụng Dịch vụ phải trả tiền của Người dùng.
  www.norsemaison.com  
We also use your personal data for certain other reasons, such as tailoring our adverts and marketing emails to ensure that they are relevant to you and monitoring your use of our Platform to help us make improvements and tailor our display.
• Quảng cáo – Khi làm việc với bên thứ ba để chạy quảng cáo, chúng tôi có thể sử dụng các công nghệ như cookie hoặc thẻ pixel để ghi lại các thông tin về quá trình tương tác của bạn với những quảng cáo đó. Dữ liệu này đôi khi được gửi cho chúng tôi thông qua cookie và thẻ pixel được các bên thứ ba đó cài đặt thay mặt cho chúng tôi. Nếu dữ liệu được gửi cho chúng tôi, chúng sẽ được thực hiện trên cơ sở ẩn danh.