are specifically – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      15 Results   12 Domains
  2 Hits www.asianlii.org  
Criteria for determining «an established spouse relation» are specifically provided in Point d of Section 2 of Inter-Circular No. 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP dated 3 January 2001.
Tiêu chí để xác định “quan hệ vợ, chồng được xác lập” được quy định cụ thể tại điểm d mục 2 Thông tư liên tịch 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 03/01/2001.
  www.rommtech-3s.com  
Nothing herein shall constitute or be considered to be a limitation upon or a waiver of the privileges and immunities of the Company, which are specifically reserved.
Không có gì trong tài liệu này sẽ cấu thành hoặc được coi là hạn chế đối với hoặc miễn trừ các đặc quyền và quyền được miễn của Công Ty, là các quyền được bảo lưu.
  www.rehau.com  
REHAU has developed accessories used in the cooling tower systems. These products are specifically designed as a subsitute to metal to provide a more efficient operation.
Các mảnh vỡ nhỏ hơn sẽ được làm mát dễ dàng và nhanh chóng hơn khi tiếp xúc với dòng khí thâm nhập vào tháp làm mát. Nhờ trọng lực, các giọt nước lạnh hơn sẽ rơi xuống sau đó, giảm bớt khả năng tích tụ.
  www.yoursingapore.com  
They are specifically provided to contain the stacks of hell money and paper offerings, such as cars, watches and jewellery, that are burned by relatives to appease their deceased family members – taking care of their material needs even in the afterlife.
Theo phong tục, những hồn ma này có thể quậy phá nếu họ bị lờ đi, do vậy người ta thường cúng rất nhiều đồ lễ trong thời gian này, thường là vào đúng dịp tháng bảy âm lịch.
  free-astro.org  
Our programs are designed to support employees in obtaining knowledge and skills that are specifically targeted to their current roles in order to improve their performances as well as prepare them for their potential future roles.
SANNO cũng cung cấp nhiều chương trình đào tạo và phát triển khác nhau. Các chương trình của chúng tôi được thiết kế để hỗ trợ các nhân viên trong việc có được các kiến thức và kỹ năng chuyên biệt cho vai trò hiện tại của họ để cải thiện năng suất làm việc cũng như chuẩn bị cho vai trò tiềm năng trong tương lai.
  www.panorama-resorts.com  
The food and beverage industry are specifically paid attention by foreign investors. It is proved that there are more and more foreign business delegations coming to Vietnam to seek for distribution partners, joint ventures and investment opportunities.
Như tôi đã nói, cạnh tranh là có, nhưng không phải là cạnh tranh trực tiếp với tất cả các mặt hàng. Đơn cử, sản phẩm của các doanh nghiệp châu Âu chủ yếu là thực phẩm xứ ôn đới, gồm thịt bò, cá nước lạnh, rượu vang các loại…, nhắm đến phân khúc khách hàng nhỏ, qua kênh bán lẻ hiện đại.
  www.kitchenaid.id  
These cookies do not store information that identifies individual user. The collected information is aggregated and anonymous. These cookies are specifically designed to improve the performance of your website to provide a better user experience.
Việc sử dụng cookie trên trang web này không yêu cầu sự đồng ý của bạn. Cookie là "hoàn toàn cần thiết" và bạn sẽ không thể sử dụng trang web này mà không có các tính năng này. Các cookie này chỉ được sử dụng bởi trang web này và do đó được gọi là cookie của bên thứ nhất. Khi bạn duyệt trang web, chúng sẽ chỉ được lưu trên thiết bị duyệt web của bạn. Bạn không thể vô hiệu hóa các cookie hoàn toàn cần thiết bằng cách sử dụng các tính năng của trang web này và việc sử dụng các cookie hoàn toàn cần thiết không cần sự đồng ý của bạn.