asleep – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      56 Results   7 Domains
  wordplanet.org  
5 Then the mariners were afraid, and cried every man unto his god, and cast forth the wares that were in the ship into the sea, to lighten it of them. But Jonah was gone down into the sides of the ship; and he lay, and was fast asleep.
5 Những thủy thủ đều sợ hãi, ai nầy kêu cầu thần của mình. Ðoạn, họ quăng những đồ đạc trong tàu xuống biển, để cho nhẹ tàu. Giô-na đã xuống dưới lòng tàu, nằm và ngủ mê.
  www.asianlii.org  
“Other acts to cause the victim to be in a non-resistance status” may be: to let the victim take sleeping pills, anaesthetics or drink alcohol, to take the victim’s property after the victim is asleep or drunk.
“ Hành vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống cự được” như cho người bị hại uống thuốc ngủ, thuốc mê, uống rượu để họ ngủ, say nhằm chiếm đoạt tài sản. Người bị tấn công có thể biết sự việc xảy ra nhưng không thể thực hiện được hành vi chống trả hoặc không nhận thức được sự việc đang xảy ra.
  5 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
“Dear children! In this time of grace, when nature also prepares to give the most beautiful colors of the year, I call you, little children, to open your hearts to God the Creator for Him to transform and mould you in His image, so that all the good which has fallen asleep in your hearts may awaken to a new life and a longing towards eternity. Thank you for having responded to my call. ”
„Các con thân mến, Tình yêu của Mẹ tìm kiến tinh yêu trọn vẹn và vô điều kiện của các con. Tình yêu Mẹ không để cho các con giống như cũ nhưng sẽ biến đổi các con và dạy các con hãy tín thác nơi Con của Mẹ. Hỡi các con, với tình yêu của Mẹ, Mẹ đang cứu các con và làm cho các con trở nên nhân chứng thật sự cho lòng nhân hậu của Con Mẹ. Vì thế, hỡi các con, đừng sợ hãi khi làm chứng cho tình yêu trong Danh của Con Mẹ. Cám ơn các con. ”