be settled – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      13 Results   1 Domain
  13 Hits suttacentral.net  
Saying: The formal act is not carried out, the formal act is badly carried out, the formal act should be carried out again; it is not fixed, it is badly fixed, it should be fixed again; it is not decided, it is badly decided, it should be decided again; it is not settled, it is badly settled, it should be settled again—these twelve openings up.
Mười hai sự khơi dậy là gì?  Hành sự chưa được thực hiện, hành sự đã được thực hiện sai, hành sự cần được thực hiện lại, chưa được hoàn tất, đã được hoàn tất sai, cần được hoàn tất lại, chưa được quyết định, đã được quyết định sai, cần được quyết định lại, chưa được giải quyết, đã được giải quyết sai, cần được giải quyết lại. Đây là mười hai sự khơi dậy.