bi – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      393 Results   40 Domains
  www.if-ic.org  
Bi-directional: Spanish => English and English => Spanish
• Bi-directional: Tây Ban Nha => Tiếng Anh và tiếng Anh => Tây Ban Nha
  8 Hits www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
Ti Bi Di
Tỉnh Bình Ðịnh
  www.finland.org.vn  
The regular bi-annual Bilateral Consultation took place this year in Hanoi in April 15th.
Năm nay, cuộc Hiệp thương Song phương thường kỳ tổ chức 2 năm một lần diễn ra
  portuguesefactory.com  
Time: 2P.M - 4:30P.M Monday, bi-weekly
BÙNG PHÁT CÁC BỆNH DỄ LÂY LAN
  tarafans.com  
Cat Bi International Airport
Overview of the zone
  2 Hits www.intel.com  
Intel IT discusses their BI stategy and new capabilities
Your browser doesn't support flash content, please install flash player
  www.google.co.uk  
The Google Calendar Connectors are a set of services that allow Google Calendar to interoperate with Exchange 2000, Exchange 2003 or Exchange 2007 servers through the bi-directional sharing of Calendar Free / Busy information.
Trình kết nối Lịch Google là một gói dịch vụ cho phép Lịch Google cộng tác với các máy chủ Exchange 2000, Exchange 2003 hoặc Exchange 2007 thông qua chia sẻ hai chiều thông tin Rảnh / Bận trên Lịch.
  www.google.com.sg  
The Google Calendar Connectors are a set of services that allow Google Calendar to interoperate with Exchange 2000, Exchange 2003 or Exchange 2007 servers through the bi-directional sharing of Calendar Free / Busy information.
Trình kết nối Lịch Google là một gói dịch vụ cho phép Lịch Google cộng tác với các máy chủ Exchange 2000, Exchange 2003 hoặc Exchange 2007 thông qua chia sẻ hai chiều thông tin Rảnh / Bận trên Lịch.
  www.google.co.nz  
The Google Calendar Connectors are a set of services that allow Google Calendar to interoperate with Exchange 2000, Exchange 2003 or Exchange 2007 servers through the bi-directional sharing of Calendar Free / Busy information.
Trình kết nối Lịch Google là một gói dịch vụ cho phép Lịch Google cộng tác với các máy chủ Exchange 2000, Exchange 2003 hoặc Exchange 2007 thông qua chia sẻ hai chiều thông tin Rảnh / Bận trên Lịch.
  www.chtcl.com.cn  
If a voting jurisdiction meets the threshold, as stated in Section 203 of the Voting Rights Act, then they must provide translated election materials and bi-lingual support in polling places (such as Orange County).
Sự ủy quyền lại của Đạo Luật Quyền Bầu Cử Hoa Kỳ vào năm 2006 chỉ dẫn Sở Kiểm Tra Dân Số Hoa Kỳ dùng ACS và tài liệu tương tự khác khi quyết định những ngôn ngữ đòi hỏi cho những phạm vi quyền hạn bầu cử. Sự quyết định về ngôn ngữ được làm từ ước lượng 5-năm của tài liệu ACS. Nếu phạm vi quyền hạn bầu cử đáp ứng sự ngưỡng cửa, như được chỉ định trong Đoạn 203 của Đạo Luật Quyền Bầu Cử, thì họ phải cung cấp tài liệu bầu cử được phiên dịch và trợ giúp song ngữ trong các phòng phiếu (như Quận Orange).
  3 Hits www.polisgrandhotel.gr  
The decision-making computing (Business Intelligence, BI) is an IT sector dedicated to the organization of the capacity of collection and analysis of big volumes of data, to generate some knowledge and the added value, by supplying help services in the decision at the strategic, tactical and operational levels.
các thông tin tình báo (Kinh doanh thông minh, VỚI) là một ngành công nghiệp máy tính dành riêng cho khả năng của tổ chức để thu thập và khối lượng lớn các phân tích dữ liệu, để tạo ra kiến ​​thức và giá trị gia tăng, cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho các quyết định chiến lược tại, chiến thuật và hoạt động. Kể từ khi ra đời cách đây 20 năm, BI đã trở thành một khu công nghiệp lớn và một động cơ quan trọng của nền kinh tế, ít bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng kinh tế, và vẫn còn là một lĩnh vực đang phát triển nhanh, constamment mentionné parmi les priorités des Chief Information Officers ` travers le monde, bằng chứng là phân tích của các công ty nhà phân tích của Forrester, IDC et Gartner.
  www.bazatatry.com  
The use of bioelectricity and bio carbons thus necessitates behavioural changes and the develop- ment of adapted equipment that range from wood hearths to flex-fuel cars. Here again the most remarkable change is certainly flex-fuel engines in Brazil.
Vì sản xuất năng lượng sinh học không đặt nông dân vào những hậu quả không thể đảo ngược – xói mòn đất, đầu tư quá lớn, chiếm dụng đất – không đòi hỏi phải có nhiều thay đổi lớn trong canh tác, hoặc đặt họ vào những quan hệ phụ thuộc mới, nên các nghiên cứu đã chỉ ra rằng phần lớn các nông dân đều sẵn sàng tham gia cung cấp cho thị trường mới này. Trường hợp phát triển cây Jatropha (dầu mè) là một trường hợp điển hình. Cây dầu mè, tên khoa học là Jatropha Curcas, là một loại cây bụi lưu niên có quả và hạt có dầu, dầu hạt mè có thể sử dụng ngay ở trạng thái dầu thô làm nhiên liệu sinh học hoặc chế biến thành biodiesel. Trong giai đoạn 2005-2010, khắp nơi ở các nước nhiệt đới, dù là Đông Nam Á hay châu Phi cận Sahara, hay Mỹ Latinh, các dự án phát triển cây dầu mè tạo nguồn nguyên liệu cho sản xuất biodiesel ra đời liên tục. Hiện nay, gần như tất cả các dự án đều bị dừng lại. Có nhiều lý do dẫn đến việc các dự án này thất bại, trong số đó, đặc biệt ở châu Phi, có hai lý do đáng chú ý: cây dầu mè Jatropha là một cây độc dược, không sử dụng được để làm thức ăn cho gia súc hoặc cho con người, thứ hai đây là câu lưu niên. Phát triển loại cây này sẽ tạo ra sự phụ thuộc duy nhất vào thị trường năng lượng, trong khi đó, giá năng lượng lại dễ biến động, ngoài ra, phát triển loại cây này cũng tạo ra một tình thế khó đảo ngược vì đây là loại cây lưu niên, trồng loại cây này sẽ tạo ra tình trạng chiếm dụng đất trong một không gian vốn phần lớn dành cho các loại cây trồng theo mùa vụ hoặc là đường đi cho chăn nuôi gia súc (xem Ảnh 2).