eat more – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot
TTN Translation Network
TTN
TTN
Login
Deutsch
English
Langues sources
Langues cibles
Sélectionner
Sélectionner
Keybot
12
Résultats
5
Domaines
www.bau.fraunhofer.de
Montrer texte
Montrer source en cache
Montrer URL avec texte source
In case of loss of appetite it can help to eat smaller quantities of food but more often during the day.
Eat more
at the times of the day when you feel stronger, like at breakfast. Eating every few hours, before you get hungry, can also help with nausea, as hunger pangs can make nausea worse.
Comparer pages textes
Comparer pages HTM
Montrer URL avec texte source
Montrer URL avec langue cible
Définir
beat-leukemia.org
comme domaine prioritaire
A. Chế độ ăn kiêng : một chế độ ăn uống cân bằng là điều quan trọng để đảm bảo đúng số lượng calo và giảm bớt hoặc tránh mất trọng lượng . Trong trường hợp buồn nôn bạn nên tham khảo bác sĩ của bạn . Trong trường hợp mất cảm giác ngon miệng có thể chia nhỏ số lượng thực phẩm nhưng nhiều bửa ăn hơn trong ngày. Trong ngày nên ăn nhiều vào các thời điểm mà bạn cảm thấy khỏe nhất, như vào bữa sáng . Cách vài giờ thì ăn một lần, trước khi bạn cảm thấy đói, đó cũng là cách giảm bớt buồn nôn, vì đói sẻ làm bạn buồn nôn nhiều hơn . Một điều quan trọng khác là phải uống nhiều nước và nước trái cây để giúp cơ thể loại bỏ các độc tố của thuốc hóa trị. Tư vấn thêm với bác sĩ của bạn nếu bạn có thể uống rượu, bia .
portuguesefactory.com
Montrer texte
Montrer source en cache
Montrer URL avec texte source
“When the culture says ‘wow you are wealthy, you have to enjoy your time, your car etcetera’, they become lazy,
eat more
proteins and fatty foods and become obese,” he says.
Comparer pages textes
Comparer pages HTM
Montrer URL avec texte source
Montrer URL avec langue cible
Définir
vietnammedicalpractice.com
comme domaine prioritaire
Bác khá lo lắng về những biến chứng mà bệnh tiểu đường có thể gây ra. Hiện bác đã nghỉ hưu và hy vọng sẽ có thời gian nghỉ ngơi để cải thiện tình hình sức khỏe.