else he – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      12 Results   3 Domains
  alumni.sharjah.ac.ae  
› If someone is attracted to someone else, he or she likes the other person or is interested in that person.
Her ideas have attracted a lot of attention/criticism in the scientific community.
  3 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
“Dear children! Rejoice with me in this time of spring when all nature is awakening and your hearts long for change. Open yourselves, little children, and pray. Do not forget that I am with you and I desire to take you all to my Son that He may give you the gift of sincere love towards God and everything that is from Him. Open yourselves to prayer and seek a conversion of your hearts from God; everything else He sees and provides. Thank you for having responded to my call. ”
„Các con thân mến! Vào thời gian này khi các con vẫn còn nhìn lại năm đã qua, Mẹ mời gọi các con, hỡi các con nhỏ, hãy nhìn sâu vào trái tim các con và hãy quyết định sống gần hơn với Chúa và với sự cầu nguyện. Hỡi các con nhỏ, các con vẫn còn quyến luyến những điều thuộc về thế gian nhưng lại rất ít về đời sống tâm linh. Ước gì lời mời gọi của Mẹ hôm nay là sự khích lệ cho các con quyết định theo Chúa và cho sự hoán cải hằng ngày. Các con không thể được hoán cải, hỡi các con nhỏ, nếu các con không từ bỏ tội lỗi và không quyết định yêu thương hướng về Chúa và tha nhân. Cám ơn các con đã đáp lời Mẹ gọi. ”
  8 Hits suttacentral.net  
If one who is fully ordained, after hearing it from another who is fully ordained, engages in malicious talebearing by saying to yet another who is fully ordained, “So-and-so says, ‘There are aristocrats/brahmins, right here,’ and he’s not speaking about anyone else, he’s speaking about you,” then for every statement, he commits an offense of wrong conduct. …
Vị đã tu lên bậc trên nghe từ vị đã tu lên bậc trên rồi tạo ra sự đâm thọc đối với vị đã tu lên bậc trên (nói rằng): “Vị tên (như vầy) nói ngươi là nông phu, thương buôn, người chăn bò” thì phạm tội pācittiya theo từng lời nói.