empire – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      62 Results   15 Domains
  17 Hits alumni.sharjah.ac.ae  
empire
weave
  10 Hits rokamat.com.pl  
VINPEARL EMPIRE CONDOTEL NHA TRANG OPENING CEREMONY
#TINH_KỲ Nghĩ_tinh_thông_Làm_tinh_gọn
  wordplanet.org  
20 And when the king's decree which he shall make shall be published throughout all his empire, (for it is great,) all the wives shall give to their husbands honour, both to great and small.
20 Khi chiếu chỉ của vua đã làm được truyền khắp trong nước, vì nước thật rộng lớn, thì các người vợ tất phải tôn kính chồng mình, từ người sang trọng cho đến kẻ nhỏ hèn.
  arte.netwars-project.com  
ODA Nobunaga, one of the greatest daimyō generals in Sengoku period ("Warring States Period"), used his home base of Gifu as a launching point from which to unify Japan from out of the chaos of its long Warring States Period. He expanded his empire with fresh and unique policies and a great ability to take decisive action.
ODA Nobunaga, một trong những tướng daimyō vĩ đại nhất thời Sengoku ("Thời Chiến Quốc"), đã sử dụng căn cứ chính là Gifu làm điểm khởi binh để thống nhất Nhật Bản, đưa đất nước khỏi sự hỗn loạn của thời kỳ Chiến Quốc dai dẳng. Ông đã mở rộng đế chế của mình bằng các chính sách mới mẻ và độc đáo và khả năng tuyệt vời trong việc thực hiện các hành động mang tính quyết định. Mặc dù cái chết sớm của Nobunaga đã khiến ông không thể tận mắt chứng kiến giấc mơ thống nhất đất nước, ông vẫn được coi là một trong những nhà lãnh đạo samurai nổi tiếng nhất trong lịch sử Nhật Bản.
  5 Hits www.if-ic.org  
From “Army Criminals Transport Plane”, “Army Criminals Transport Ship” to “Police Criminal Transport Ship” “Police Prison Transport Train” and now “Army Prison Transport Train”. It’s time to establish a criminal transport empire and you are going to be its new manager.
Từ "tội phạm quân Giao thông vận tải Plane", "Bọn tội phạm quân Giao thông vận tải tàu biển" đến "Cảnh sát hình sự Giao thông vận tải tàu biển" "Cảnh sát Giao thông vận tải tù Train" và bây giờ "Quân đội nhà tù Giao thông vận tải tàu". Đó là thời gian để thiết lập đế chế giao thông hình sự và bạn sẽ được người quản lý mới của mình.
  2 Hits sothebysrealty.fi  
Alexander the Great: The King of ancient Macedonia in the 4th BC. He built a great empire throughout Greece, Egypt and Persia. His expedition to the east enabled contact between the east and west, leading to the birth of Hellenistic culture.
Alexander Đại Đế: vua của Macedonia cổ đại ở lần thứ 4 trước Công nguyên. Ông xây dựng một đế chế vĩ đại trên khắp Hy Lạp, Ai Cập và Ba Tư. Cuộc thám hiểm của mình để liên hệ với kích hoạt đông giữa phía đông và phía tây, dẫn đến sự ra đời của nền văn hóa Hy Lạp cổ đại.