erosion – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      23 Results   8 Domains
  www.medelit.com  
Transfer Pricing, Base Erosion and Profit Shifting: A review of the role of FDI in Vietnam
Chuyển giá, xói mòn cơ sở thuế và chuyển dịch lợi nhuận: nhìn lại vai trò FDI ở Việt Nam
  3 Hits www.un.org.vn  
Viet Nam is particularly vulnerable to the adverse effects of climate change. Many Vietnamese men women and children are very vulnerable and exposed to climatic extremes such as storms and floods and their consequences, such as river bank erosion and landslides.
Báo cáo tham luận chính sách này nghiên cứu mối liên hệ giữa biến đổi khí hậu, di cư, tái định cư tại Việt Nam và các chính sách liên quan. Mục tiêu của báo cáo là tổng hợp những bài học kinh nghiệm quan trọng về di cư và tái định cư liên quan đến thời tiết cực đoan và đưa ra khuyến nghị về định hướng chính sách và các hành động chủ yếu nhằm tăng cường khả năng chống chịu ở các vùng di cư và tái định cư trong các năm và thập kỷ tới.
  2 Hits www.bazatatry.com  
We can distinguish land at different heights with the natural risks associated with them – volcanic eruptions, erosion of sloping soil – and deltas exposed to flooding, coastal erosion, tsunamis and risks of being submerged by rising seas.
Xét về địa hình địa mạo, các nước trong khu vực này có những đặc điểm rất khác nhau. Nhiều nước có địa hình núi đồi, và kèm theo đó là thiên tai địa chất – núi lửa, động đất, lở đất, xói mòn – và nhiều vùng lại có địa hình đồng bằng, dễ bị lũ lụt, xói lở vùng bờ, sóng thần và nguy cơ triều cường.