for excellence – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      14 Results   11 Domains
  alumni.sharjah.ac.ae  
› (of a person or a body of work) respected and admired for excellence:
B2 used to describe a respected and admired person, or their work:
  gladgangnamcoex-hotels.com  
Commendation - Learning Environments Australasia 2018 Awards for Excellence in Educational Facilities
Learning Environments Australasia 2018 - Giải xuất sắc trong thiết kế công trình giáo dục
  www.goelia.com  
Pepperstone has been recognised 17 times around the globe for excellence in FX Brokerage, Client Service and Innovative Technology.
Nguồn ngân quỹ khách hàng tại Pepperstone được giữ tách biệt tại các tài khoản ủy thác với Ngân Hàng - Ngân Hàng Quốc Doanh Úc.
  www.dhl.com.vn  
At DHL, we offer solutions to fit the needs of small and medium sized customers and, with our reputation for excellence in customer service, you can always trust we'll be the perfect partner for your business.
Tại DHL, chúng tôi cung cấp các giải pháp đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ, với uy tín và chất lượng tuyệt hảo trong mảng dịch vụ khách hàng, bạn hoàn toàn có thể đặt niềm tin vào chúng tôi – đối tác hoàn hảo cho việc kinh doanh của bạn.
  2 Hits www.un.org.vn  
“This project takes an innovative approach, but one that hopes to meet the Government’s emerging requirements for excellence in its civil service in the era of globalization, whilst contributing to greater participation of Vietnamese women in the country’s leadership,” he added.
Ông Christophe Bahuet, Phó Giám đốc quốc gia của UNDP tại Việt Nam, nói: “Việc đào tạo, tuyển dụng và giữ được các công chức có năng lực cao là yếu tố then chốt để đảm bảo quản lý nhà nước một cách hiệu quả. Chúng ta có thể thấy rằng đây sẽ là thách thức chính đối với Việt Nam trong những năm tới”. Ông nói thêm: “Dự án này có cách tiếp cận sáng tạo, song hy vọng sẽ đáp ứng được yêu cầu mới của Chính phủ trong việc xây dựng nền công vụ chất lượng cao trong thời đại toàn cầu hóa, đồng thời góp phần tăng cường sự tham gia của phụ nữ Việt Nam trong đội ngũ cán bộ lãnh đạo của đất nước”.
  www.if-ic.org  
CM Security ranked #1 by the AV-TEST again! AV-TEST, a leading independent organization in Germany, conduct regular appraisals of all antivirus products on the market and hand it awards for excellence.
CM An ninh được xếp hạng # 1 bởi AV-TEST một lần nữa! AV-TEST, một tổ chức độc lập hàng đầu ở Đức, tiến hành đánh giá thường xuyên của tất cả các sản phẩm chống virus trên thị trường và trao giải thưởng xuất sắc. Giải thưởng của họ được coi là như một giải Oscar trong lĩnh vực bảo mật và nghiên cứu chống virus. AV-TEST đánh giá phần mềm chống virus dựa trên như thế nào họ có thể phát hiện virus, cách sử dụng chúng, và giải thưởng sản phẩm chất lượng cao khen của họ.
  2 Hits www.medelit.com  
With the mission to create, transmit and disseminate knowledge, the Fulbright School has been operating according to governance principles that are prerequisites for excellence: autonomy, meritocracy, accountability, and high standards.
Với sứ mệnh hình thành, truyền thụ và phổ biến kiến thức, Trường Fulbright hoạt động theo những nguyên tắc quản trị làm tiền đề cho sự ưu việt - Đó là tính tự chủ, chân giá trị, trách nhiệm giải trình và chuẩn mực cao. Đội ngũ giảng viên Việt Nam và quốc tế của Trường vừa hiểu biết sâu sắc về Việt Nam vừa kết nối sự hiểu biết này với các xu thế toàn cầu và khu vực. Hiện nay, dự án kiến tạo tri thức này đang hỗ trợ cho ba sáng kiến trọng tâm: Giảng dạy, gồm chương trình Thạc sĩ Chính sách công và đào tạo ngắn hạn cao cấp; Nghiên cứu, hướng đến những vấn đề chính sách phức tạp mà Việt Nam đang đối mặt; và Đối thoại chính sách, thông qua thảo luận với các nhà hoạch định chính sách Việt Nam và tham gia trao đổi về chính sách công ở Việt Nam.