get lost – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      24 Results   10 Domains
  2 Hits www.if-ic.org  
* Shine fashion: do not let your brain get lost with the brief blank
* Bóng thời trang: không để cho bộ não của bạn bị lạc với các trống ngắn
  www.google.fr  
The newly designed Google Maps app for Android devices, iPhone, and iPad makes navigating your world faster and easier. Never get lost as you discover new places and old favorites.
Ứng dụng Google Maps được thiết kế mới cho các thiết bị Android, iPhone và iPad giúp cho việc điều hướng thế giới của bạn nhanh hơn và dễ dàng hơn. Bạn sẽ không bao giờ bị lạc khi khám phá các địa điểm mới và các vị trí bạn ưa thích từ lâu.
  securityinabox.org  
Elena: Alright, so I made an encrypted backup while I was at work, and I put it on a CD. Cobian is scheduled to update my backup in a few days. My desk at work has a drawer that locks, and I'm planning to keep these backup CDs in there so they won't get lost or broken.
Kiểm tra quá trình thực hiện việc khôi phục dữ liệu từ các bản dự phòng. Nên nhớ rằng, khi có vấn đề thì bạn cần quan tâm tới cách thức khôi phục dữ liệu chứ không phải là việc sao lưu dữ liệu.
  motel-nanook.com  
At JWU you won’t get lost in the crowd when you arrive on campus — you’ll feel right at home. In fact, our international students rate arrival services here well above average when compared with more than 190 universities worldwide.
Ở JWU bạn sẽ không bị lạc lõng giữa đám đông xa lạ khi bạn đến trường — bạn sẽ cảm thấy thân thuộc như ở nhà. Trên thực tế, các sinh viên quốc tế của chúng tôi đánh giá các dịch vụ tiếp đón ở đây cao hơn mức trung bình khi so sánh với hơn 190 trường đại học trên khắp thế giới.
  5 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
“Dear children! While great heavenly grace is being lavished upon you, your hearts remain hard and without response. My children, why do you not give me your hearts completely? I only desire to put in them peace and salvation - my Son. With my Son your soul will be directed to noble goals and you will never get lost. Even in greatest darkness you will find the way. My children decide for a new life with the name of my Son on your lips. Thank you. ”
„Các con thân mến! Mẹ ở với các con. Là một người Mẹ, Me đang tụ tập các con, bởi vì Mẹ mong muốn tẩy xóa những gì Me thấy trong trái tim các con vào lúc này. Các con hãy chấp nhận tình yêu của Con Mẹ và xóa đi sự sợ hãi, đau đớn, nỗi thống khổ và thất vọng trong trái tim các con. Mẹ chọn các con một cách đặc biệt để trở nên ánh sáng tình yêu của Con Mẹ. Cám ơn các con. ”