has arrived – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      58 Results   7 Domains
  pibay.org  
Caledonian Sleeper from London has arrived
Departure screens and access to platforms
  2 Hits www.if-ic.org  
a love simulation game, has arrived!
một trò chơi mô phỏng tình yêu, đã đến!
  3 Hits glowinc.vn  
WellnessFASS on About usGood day, Dear Ms. Maglia. The barrel has arrived. It is even in the right place. We were lucky, because now it's raining grauenerregend. Yet nothing is mounted, I want to paint it first.
WellnessFASS Ngày Về chúng tôiChúc ngày tốt lành, Thưa bà Maglia. Thùng đã đến. Nó là ngay cả ở đúng nơi. Chúng tôi đã may mắn, bởi vì bây giờ nó mưa grauenerregend. Nhưng không có gì gắn kết, Tôi muốn sơn nó lần đầu tiên. Nó là đẹp. Trình điều khiển là rất quý mến và bệnh nhân. Cảm ơn bạn cho việc chuẩn bị tốt. Tôi sẽ có quá ngu ngốc để cài đặt, Tôi đã trở lại. Nhiều chúc mừng từ Burgenland Bärbl G.
  45 Hits suttacentral.net  
He opens up a legal question where it arose; he opens up a legal question settled where it arose; he opens up a legal question on a highway; he opens up a legal question settled on a highway; he opens up a legal question when he has arrived there; he opens up a legal question settled when he has arrived there; he opens up a verdict of innocence; he opens up a verdict of past insanity; he opens up a decision for specific depravity; he opens up a covering over (as) with grass.
Vị tạo ra sự khơi dậy với mười biểu hiện gì?  Vị khơi dậy sự tranh tụng tại chỗ đã sanh khởi, vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết tại chỗ đã sanh khởi, vị khơi dậy sự tranh tụng (khi đang đi) nửa đoạn đường, vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết (khi đang đi) nửa đoạn đường, vị khơi dậy sự tranh tụng khi đã đến nơi ấy, vị khơi dậy sự tranh tụng đã được giải quyết khi đã đến nơi ấy, vị khơi dậy hành xử Luật bằng sự ghi nhớ, vị khơi dậy hành xử Luật khi không điên cuồng, vị khơi dậy (hành xử Luật) theo tội của vị ấy, vị khơi dậy cách dùng cỏ che lấp. Vị tạo ra sự khơi dậy với mười biểu hiện này.