have the chance – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      15 Results   12 Domains
  www.karl-may-museum.de  
As well as your Diamond, you’ll also have the chance to showcase your skills through your portfolio. What’s this? This is the section on your profile where you can upload photos and links to your creations – this might be a blog you write or a photo of a trophy you won.
Cùng với Viên kim cương của bạn, bạn cũng sẽ có cơ hội trình làng những kĩ năng của mình trên danh mục hồ sơ. Là cái gì nhỉ? Đây là một phần trong hồ sơ của bạn. Ở đó bạn có thể đăng tải hình ảnh, các liên kết tới những sáng tạo của bạn- một blog mà bạn viết, hoặc hình ảnh bạn giành được một giải thưởng nào đó. Vẫn không chắc lắm nó là gì? Bạn hãy xem bản hướng dẫn tạo danh mục ở đây.
  www.polisgrandhotel.gr  
It therefore seems preferable when advising you to reach Blois from the L1, where you will have the chance integrate human scale promotion (40 at 50 students) and see you offer optional lessons computer instead of physics or chemistry modules offered on Tours.
khi L2, l & rsquo; n & máy tính về lĩnh, được đề xuất trên Blois. Cho nên dường như thích hợp hơn khi tư vấn cho bạn để đạt Blois từ L1, nơi bạn sẽ có cơ hội về lĩnh tích hợp xúc tiến quy mô nhân lực (40 đến 50 sinh viên) và xem bạn cung cấp bài học lựa chọn d & rsquo; máy tính thay vì vật lý hay hóa học các module được cung cấp trên Tours. Nhưng s & rsquo; nó là dễ dàng hơn cho bạn để ở trên Tours, nó n & rsquo; không có gì cản trở bạn theo đuổi của & rsquo; nghiên cứu : bạn có thể, như d & rsquo mười; sinh viên mỗi năm, tham gia các khoa học máy tính Blois L2. Bạn sẽ theo học ít d & rsquo; máy tính, nhưng không phải là giáo dục được cung cấp không cơ bản : Touraine các sinh viên tham gia Blois L2 và vẫn có kết quả khả quan trong L2.