have to go – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      25 Results   12 Domains
  2 Hits www.lebistrotparisien.pl  
After flight, Members have to go to website of Cambodia Angkor Air, login their account
Sau chuyến bay, các Thành viên phải vào trang web của Cambodia Angkor Air, đăng nhập vào tài khoản của họ
  www.dhl.com.vn  
For shipments that have not yet been delivered, you can sign up for email or SMS/Text message notifications to receive delivery status updates. This saves you time – you don’t have to go online again to track your shipment.
Điều này thường xảy ra nếu thông tin sẵn có không đủ để dò tìm chuyến hàng cho bạn. Địa chỉ có thể không chính xác và chúng tôi cần làm rõ hoặc thêm thông tin. Vấn đề này có thể được giải quyết rất nhanh chóng bằng cách liên hệ Dịch vụ Khách hàng.
  www.basil.com  
If you want to terminate a contract that obligates you to pay something, give your termination notice on time and know how long you have to go on paying for the service (how much prior notice must be given to terminate the contract).
Việc trả chậm các khoản tiền cũng làm phát sinh nợ nần, ngay cả khi bạn chẳng vay mượn gì. Bất cứ công ty nào cũng ra các điều kiện của mình cho trường hợp trả tiền chậm. Số phần trăm được tính thêm vào thường được gọi là tiền phạt - penále.
  www.if-ic.org  
Grow new crops and sell them to a market for money. But before this, you will have to go through the complete process of growing the crops. Plowing the field, then spraying the pesticides, watering the fields and all the rest of the work required for the farming.
Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn bước vào đôi giày của Bob và tận hưởng trải nghiệm nuôi trồng thực sự. Cha của Bob có diện tích rất lớn để làm ruộng. Họ thường trồng lúa mỳ và ngô. Họ cũng có một thị trường nhỏ sau khi băng qua sông. Trồng cây mới và bán chúng cho thị trường để kiếm tiền. Nhưng trước khi điều này, bạn sẽ phải trải qua quá trình hoàn thiện trồng trọt. Cày ruộng, sau đó phun thuốc trừ sâu, tưới nước cho ruộng và toàn bộ công việc cần thiết cho canh tác. Bạn cũng được yêu cầu vận chuyển động vật đến thị trường thành phố để bán chúng và kiếm được lợi nhuận. Lái xe tải xe tải hạng nặng offroad cẩn thận vì đường nông thôn rất gập ghềnh
  2 Hits www.asianlii.org  
Note: the above disputes do not have to go through conciliation process at local level. The time limit for the remaining disputes shall be six months and these disputes must go through the process of conciliation at local level.
Thời hiệu là 06 tháng đối với các tranh chấp còn lại và những tranh chấp này bắt buộc phải qua hoà giải tại Hội đồng hoà giải lao động cơ sở, hoà giải viên lao động hoà giải không thành hoặc Hội đồng hoà giải lao động cơ sở, hoà giải viên lao động không giải quyết trong thời hạn theo quy định tại Điều 164 và Điều 165 BLLĐ.
  2 Hits sothebysrealty.fi  
It is interesting to know that the Takenouchi Documents recognize reincarnation of human beings, according to these words, ‘those who were buried using another method will become evil or one will have to go through much difficulty in the next life’.
Điều này cho thấy rằng một phương pháp khác để tổ chức một buổi lễ tang lễ đã được giới thiệu từ nước ngoài trong những ngày đó. Việc mai táng người chết, dựa trên phương pháp đó, nghiêm cấm. Nếu phương pháp đó đã được sử dụng, bị chôn vùi và những người đã làm việc chôn lấp sẽ trở thành không hài lòng. Thật là thú vị khi biết rằng các tài liệu Takenouchi nhận hóa thân của con người, theo những lời này, những người được chôn cất bằng cách sử dụng một phương pháp khác sẽ trở nên xấu xa hay người ta sẽ phải đi qua nhiều khó khăn trong cuộc sống tiếp theo ". Bằng cách này, sự tái sinh thường được trích dẫn là một phương tiện cảnh báo cho đời sau. Điều này có nghĩa là tái sinh được chấp nhận rộng rãi trong những ngày đó.