helistada – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      30 Results   11 Domains
  4 Hits www.google.com.mt  
Enne rakenduse allalaadimist vaadake see teave üle, et otsustada, kas soovite selle hankida või mitte. Kui hakkate näiteks uut telefonihelinarakendust alla laadima, näete, kas see rakendus võib teie nimel helistada.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng ứng dụng nhạc chuông đó có vẻ đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  3 Hits www.google.cn  
Kui saate sõnumi tuttavalt, kuid teile tundub, et selle on saatnud keegi teine, võis seda teha mõni tema konto kaaperdanud küberkurjategija, kes üritab teilt raha või teavet välja meelitada – seega olge vastamisega ettevaatlik. Tavaliselt palutakse kiirelt raha saata väitega, et ollakse välisriigis hädas, või on tema telefon ära varastatud ja talle ei saa helistada.
Nếu bạn thấy thư từ một người bạn biết nhưng có vẻ không phải họ, tài khoản của họ có thể đã bị xâm nhập bởi tội phạm mạng, những kẻ cố moi tiền hoặc thông tin từ bạn – vì vậy, hãy cẩn trọng với cách bạn trả lời. Thủ đoạn phổ biến bao gồm yêu cầu bạn nhanh chóng gửi tiền cho chúng, khẳng định bị gặp nạn ở quốc gia khác hoặc nói rằng điện thoại của chúng đã bị lấy cắp nên không thể gọi điện cho chúng được. Thư cũng có thể yêu cầu bạn nhấp vào liên kết để xem hình ảnh, bài viết hoặc video nhưng thực ra lại dẫn bạn tới trang web có thể lấy cắp thông tin của bạn – vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bạn nhấp!
  www.google.ad  
Enne rakenduse allalaadimist vaadake see teave üle, et otsustada, kas soovite selle hankida või mitte. Kui hakkate näiteks uut telefonihelinarakendust alla laadima, näete, kas see rakendus võib teie nimel helistada.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng ứng dụng nhạc chuông đó có vẻ đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  4 Hits www.google.ie  
Kui saate sõnumi tuttavalt, kuid teile tundub, et selle on saatnud keegi teine, võis seda teha mõni tema konto kaaperdanud küberkurjategija, kes üritab teilt raha või teavet välja meelitada – seega olge vastamisega ettevaatlik. Tavaliselt palutakse kiirelt raha saata väitega, et ollakse välisriigis hädas, või on tema telefon ära varastatud ja talle ei saa helistada.
Nếu bạn thấy thư từ một người bạn biết nhưng có vẻ không phải họ, tài khoản của họ có thể đã bị xâm nhập bởi tội phạm mạng, những kẻ cố moi tiền hoặc thông tin từ bạn – vì vậy, hãy cẩn trọng với cách bạn trả lời. Thủ đoạn phổ biến bao gồm yêu cầu bạn nhanh chóng gửi tiền cho chúng, khẳng định bị gặp nạn ở quốc gia khác hoặc nói rằng điện thoại của chúng đã bị lấy cắp nên không thể gọi điện cho chúng được. Thư cũng có thể yêu cầu bạn nhấp vào liên kết để xem hình ảnh, bài viết hoặc video nhưng thực ra lại dẫn bạn tới trang web có thể lấy cắp thông tin của bạn – vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bạn nhấp!
  3 Hits www.google.no  
Kui saate sõnumi tuttavalt, kuid teile tundub, et selle on saatnud keegi teine, võis seda teha mõni tema konto kaaperdanud küberkurjategija, kes üritab teilt raha või teavet välja meelitada – seega olge vastamisega ettevaatlik. Tavaliselt palutakse kiirelt raha saata väitega, et ollakse välisriigis hädas, või on tema telefon ära varastatud ja talle ei saa helistada.
Nếu bạn thấy thư từ một người bạn biết nhưng có vẻ không phải họ, tài khoản của họ có thể đã bị xâm nhập bởi tội phạm mạng, những kẻ cố moi tiền hoặc thông tin từ bạn – vì vậy, hãy cẩn trọng với cách bạn trả lời. Thủ đoạn phổ biến bao gồm yêu cầu bạn nhanh chóng gửi tiền cho chúng, khẳng định bị gặp nạn ở quốc gia khác hoặc nói rằng điện thoại của chúng đã bị lấy cắp nên không thể gọi điện cho chúng được. Thư cũng có thể yêu cầu bạn nhấp vào liên kết để xem hình ảnh, bài viết hoặc video nhưng thực ra lại dẫn bạn tới trang web có thể lấy cắp thông tin của bạn – vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bạn nhấp!
  2 Hits www.google.ee  
Kui saate sõnumi tuttavalt, kuid teile tundub, et selle on saatnud keegi teine, võis seda teha mõni tema konto kaaperdanud küberkurjategija, kes üritab teilt raha või teavet välja meelitada – seega olge vastamisega ettevaatlik. Tavaliselt palutakse kiirelt raha saata väitega, et ollakse välisriigis hädas, või on tema telefon ära varastatud ja talle ei saa helistada.
Nếu bạn thấy thư từ một người bạn biết nhưng có vẻ không phải họ, tài khoản của họ có thể đã bị xâm nhập bởi tội phạm mạng, những kẻ cố moi tiền hoặc thông tin từ bạn – vì vậy, hãy cẩn trọng với cách bạn trả lời. Thủ đoạn phổ biến bao gồm yêu cầu bạn nhanh chóng gửi tiền cho chúng, khẳng định bị gặp nạn ở quốc gia khác hoặc nói rằng điện thoại của chúng đã bị lấy cắp nên không thể gọi điện cho chúng được. Thư cũng có thể yêu cầu bạn nhấp vào liên kết để xem hình ảnh, bài viết hoặc video nhưng thực ra lại dẫn bạn tới trang web có thể lấy cắp thông tin của bạn – vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bạn nhấp!
  3 Hits www.google.li  
Kui saate sõnumi tuttavalt, kuid teile tundub, et selle on saatnud keegi teine, võis seda teha mõni tema konto kaaperdanud küberkurjategija, kes üritab teilt raha või teavet välja meelitada – seega olge vastamisega ettevaatlik. Tavaliselt palutakse kiirelt raha saata väitega, et ollakse välisriigis hädas, või on tema telefon ära varastatud ja talle ei saa helistada.
Nếu bạn thấy thư từ một người bạn biết nhưng có vẻ không phải họ, tài khoản của họ có thể đã bị xâm nhập bởi tội phạm mạng, những kẻ cố moi tiền hoặc thông tin từ bạn – vì vậy, hãy cẩn trọng với cách bạn trả lời. Thủ đoạn phổ biến bao gồm yêu cầu bạn nhanh chóng gửi tiền cho chúng, khẳng định bị gặp nạn ở quốc gia khác hoặc nói rằng điện thoại của chúng đã bị lấy cắp nên không thể gọi điện cho chúng được. Thư cũng có thể yêu cầu bạn nhấp vào liên kết để xem hình ảnh, bài viết hoặc video nhưng thực ra lại dẫn bạn tới trang web có thể lấy cắp thông tin của bạn – vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bạn nhấp!