jõuab – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      64 Results   17 Domains
  4 Hits www.google.cn  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  4 Hits www.google.no  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  4 Hits maps.google.ca  
E-post tähendab elektroonilist posti. Meili saatmine on nagu kirja elektroonilise versiooni postitamine. Meili saates jõuab see adressaadini tavaliselt sekunditega. Nagu igaühel on oma kodune aadress, on ka e-posti aadress kõigil erinev.
Email là từ viết tắt của thư điện tử. Gửi email giống như là gửi phiên bản điện tử của thư. Khi bạn gửi email, email thường đến đích sau vài giây. Giống như địa chỉ nhà, mọi người đều có một địa chỉ email duy nhất. Bạn phải tạo tài khoản email để có thể gửi và nhận thư.
  4 Hits www.google.ie  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  2 Hits www.google.ee  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits www.google.nl  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits www.google.pt  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits mail.google.com  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits www.google.it  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits www.google.ci  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  3 Hits www.google.cz  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  6 Hits www.google.ad  
SafeSearch’i lubades saate välja filtreerida enamiku täiskasvanutele mõeldud sisust, mida teie või teie pere vältida soovib. Kui sobimatu tulemus siiski teieni jõuab, teatage sellest Google’ile. Töötame kogu aeg oma sisufiltrite täiustamise nimel ja tagasiside muudab teenuse SafeSearch kõigi jaoks paremaks.
Bằng cách bật Tìm kiếm an toàn, bạn có thể lọc ra hầu hết những nội dung người lớn mà bạn hoặc gia đình của bạn có thể muốn tránh xem phải. Nếu một kết quả không phù hợp không lọt qua được bộ lọc thì bạn có thể báo cáo kết quả đó lên Google. Chúng tôi luôn nỗ lực cải tiến các bộ lọc nội dung và loại phản hồi này có thể giúp chúng tôi cải thiện Tìm kiếm an toàn cho tất cả mọi người.
  6 Hits www.google.com.mt  
SafeSearch’i lubades saate välja filtreerida enamiku täiskasvanutele mõeldud sisust, mida teie või teie pere vältida soovib. Kui sobimatu tulemus siiski teieni jõuab, teatage sellest Google’ile. Töötame kogu aeg oma sisufiltrite täiustamise nimel ja tagasiside muudab teenuse SafeSearch kõigi jaoks paremaks.
Bằng cách bật Tìm kiếm an toàn, bạn có thể lọc ra hầu hết những nội dung người lớn mà bạn hoặc gia đình của bạn có thể muốn tránh xem phải. Nếu một kết quả không phù hợp không lọt qua được bộ lọc thì bạn có thể báo cáo kết quả đó lên Google. Chúng tôi luôn nỗ lực cải tiến các bộ lọc nội dung và loại phản hồi này có thể giúp chúng tôi cải thiện Tìm kiếm an toàn cho tất cả mọi người.
  4 Hits books.google.com  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  4 Hits www.google.fr  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  4 Hits www.google.li  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  4 Hits www.google.de  
Üks viis, kuidas kurjategijad võrgus raha teenivad, on kellegi arvuti või telefoni kasutamine millekski, mille eest seadme omanik peab tasuma raha, mis jõuab seejärel kurjategijani. Näiteks kasutatakse skeemi, mille puhul luuakse rakendus, mis paneb kellegi telefoni saatma tekstsõnumeid või helistama tasulise telefoni vestlusliinile.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.