lubatud – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      73 Results   20 Domains
  6 Hits www.google.cn  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.ci  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.li  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.pt  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.cz  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits maps.google.ca  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  12 Hits www.google.ie  
(d) Adobe DRM peab olema Chrome-Readeri tarkvaras lubatud kõikidele Adobe DRM kaitsega PDF- ja EPUB-dokumentidele.
(d) Adobe DRM phải được bật trong Phần mềm Chrome-Reader cho tất cả các tài liệu PDF và EPUB được bảo vệ bằng Adobe DRM.
  19 Hits www.google.de  
(d) Adobe DRM peab olema Chrome-Readeri tarkvaras lubatud kõikidele Adobe DRM kaitsega PDF- ja EPUB-dokumentidele.
(d) Adobe DRM phải được bật trong Phần mềm Chrome-Reader cho tất cả các tài liệu PDF và EPUB được bảo vệ bằng Adobe DRM.
  images.google.it  
Asukohaajalugu võimaldab Google'il talletada teie asukohaandmete ajalugu kõigi seadmete puhul, milles olete oma Google'i kontole sisse logitud ja mille puhul on asukohateavitus lubatud. Asukohaajaloo ja asukohateavituse andmeid võivad kasutada kõik Google'i rakendused või teenused.
Lịch sử Vị trí cho phép Google lưu trữ lịch sử dữ liệu vị trí của bạn từ tất cả thiết bị mà bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google của mình và đã bật Báo cáo Vị trí. Dữ liệu Lịch sử Vị trí và Báo cáo Vị trí có thể được sử dụng bởi bất kỳ ứng dụng hoặc dịch vụ nào của Google. Ví dụ: Google Maps có thể sử dụng dữ liệu để cải thiện kết quả tìm kiếm của bạn dựa trên những nơi mà bạn đã đến. Tìm hiểu thêm.
  6 Hits www.google.fr  
Mõned jurisdiktsioonid pakuvad teatud garantiisid, näiteks kaudseid garantiisid kaubanduslikele nõuetele vastavuse, kindlaks eesmärgiks kasutamiskõlblikkuse ja mitterikkumise kohta. Seadusega lubatud määral ütleme lahti kõikidest kaudsetest garantiidest.
Một số lãnh thổ có thẩm quyền tài phán có quy định một số bảo đảm nhất định, chẳng hạn như bảo đảm ngầm định về sự thích hợp cho mục đích thông thường, sự phù hợp cho mục đích cụ thể và không xâm phạm. Trong phạm vi được luật pháp cho phép, chúng tôi loại trừ tất cả bảo đảm.
  2 Hits www.google.ad  
Kui olete Google'i kontole sisse loginud ja veebiajalugu on lubatud, saate oma veebiajaloo alusel asjakohasemaid otsingutulemusi. Veebiajalugu hõlmab teie otsinguid ja muid tegevusi veebis. Otsingutulemusi võidakse kohandada ka teie arvutist pärinevate otsingutegevuste kaudu, isegi kui olete välja logitud.
Khi bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google của bạn và bật Lịch sử web, bạn có thể nhận được nhiều kết quả tìm kiếm có liên quan hơn dựa trên Lịch sử web của bạn. Lịch sử web bao gồm các tìm kiếm và hoạt động trên web khác của bạn. Bạn có thể tùy chỉnh kết quả tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng hoạt động tìm kiếm từ máy tính ngay cả khi bạn đã đăng xuất. Tìm hiểu thêm.
  3 Hits www.google.com.mt  
Kui olete Google'i kontole sisse loginud ja veebiajalugu on lubatud, saate oma veebiajaloo alusel asjakohasemaid otsingutulemusi. Veebiajalugu hõlmab teie otsinguid ja muid tegevusi veebis. Otsingutulemusi võidakse kohandada ka teie arvutist pärinevate otsingutegevuste kaudu, isegi kui olete välja logitud.
Khi bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google của bạn và bật Lịch sử web, bạn có thể nhận được nhiều kết quả tìm kiếm có liên quan hơn dựa trên Lịch sử web của bạn. Lịch sử web bao gồm các tìm kiếm và hoạt động trên web khác của bạn. Bạn có thể tùy chỉnh kết quả tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng hoạt động tìm kiếm từ máy tính ngay cả khi bạn đã đăng xuất. Tìm hiểu thêm.
  www.janicke.de  
Kui olete Google'i kontole sisse loginud ja veebiajalugu on lubatud, saate oma veebiajaloo alusel asjakohasemaid otsingutulemusi. Veebiajalugu hõlmab teie otsinguid ja muid tegevusi veebis. Otsingutulemusi võidakse kohandada ka teie arvutist pärinevate otsingutegevuste kaudu, isegi kui olete välja logitud.
Khi bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google của bạn và bật Lịch sử web, bạn có thể nhận được nhiều kết quả tìm kiếm có liên quan hơn dựa trên Lịch sử web của bạn. Lịch sử web bao gồm các tìm kiếm và hoạt động trên web khác của bạn. Bạn có thể tùy chỉnh kết quả tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng hoạt động tìm kiếm từ máy tính ngay cả khi bạn đã đăng xuất. Tìm hiểu thêm.
  2 Hits www.google.it  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  images.google.co.uk  
Asukohaajalugu võimaldab Google'il talletada teie asukohaandmete ajalugu kõigi seadmete puhul, milles olete oma Google'i kontole sisse logitud ja mille puhul on asukohateavitus lubatud. Asukohaajaloo ja asukohateavituse andmeid võivad kasutada kõik Google'i rakendused või teenused.
Lịch sử Vị trí cho phép Google lưu trữ lịch sử dữ liệu vị trí của bạn từ tất cả thiết bị mà bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google của mình và đã bật Báo cáo Vị trí. Dữ liệu Lịch sử Vị trí và Báo cáo Vị trí có thể được sử dụng bởi bất kỳ ứng dụng hoặc dịch vụ nào của Google. Ví dụ: Google Maps có thể sử dụng dữ liệu để cải thiện kết quả tìm kiếm của bạn dựa trên những nơi mà bạn đã đến. Tìm hiểu thêm.
  2 Hits books.google.com  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.no  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.nl  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits mail.google.com  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.
  2 Hits www.google.ee  
Meil on YouTube’i jaoks kogukonna juhised, mis kirjeldavad sisu tüüpe, mis on ja mis ei ole saidil lubatud. Siiski võib tekkida olukord, et soovite sortida sisu, mis vastab meie juhistele.
Chúng tôi có Nguyên tắc cộng đồng dành cho YouTube mô tả loại nội dung nào được phép và không được phép trên trang web. Tuy nhiên, cũng có thể có trường hợp bạn muốn lọc nội dung ngay cả khi nội dung đó đáp ứng nguyên tắc của chúng tôi.