joka kerta – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      65 Results   43 Domains
  2 Hits www.google.co.ke  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.com.mt  
Googlen uudet tabletit, kuten Nexus 7, tukevat kerralla useita käyttäjiä, joten samalla laitteella on helppo käyttää useita tilejä. Näin kunkin perheenjäsenen on helppo käyttää sähköpostia ja omia sovelluksia kirjautumatta ulos ja sisään joka kerta erikseen.
Không ít thiết bị giờ đây hỗ trợ nhiều tài khoản trực tuyến. Điều này nghĩa là bạn kiểm soát việc bạn sử dụng tài khoản nào cũng như thời điểm sử dụng tài khoản. Bạn có thể chuyển đổi giữa các tài khoản Google một cách dễ dàng và nhanh chóng, cả trên máy tính để bàn và trên thiết bị di động. Ví dụ: bạn có thể thêm tài khoản Google phụ khi bạn đăng nhập vào tài khoản chính của mình và chuyển đổi qua lại giữa chúng. Ngoài ra, trên các máy tính bảng mới hơn của Google có chế độ nhiều người dùng như Nexus 7, thật dễ dàng để liên kết nhiều tài khoản với một thiết bị. Điều này giúp những người khác nhau trong gia đình bạn dễ dàng kiểm tra email hoặc truy cập ứng dụng của họ mà không cần phải đăng nhập và đăng xuất. Sau khi thiết lập tài khoản chính, bạn có thể dễ dàng thêm tài khoản trong cài đặt thiết bị.
  wordplanet.org  
Kun minulla on ollut harras halu kirjoittaa teille yhteisestä pelastuksestamme, tuli minulle pakko kirjoittaa ja kehoittaa teitä kilvoittelemaan sen uskon puolesta, joka kerta kaikkiaan on pyhille annettu.
3 Hỡi kẻ rất yêu dấu, vì tôi đã ân cần viết cho anh em về sự cứu rỗi chung của chúng ta, tôi tưởng phải làm điều đó, để khuyên anh em vì đạo mà tranh chiến, là đạo đã truyền cho các thánh một lần đủ rồi.
  2 Hits www.google.co.uk  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.com.my  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  maps.google.pl  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  maps.google.it  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  www.google.co.cr  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  3 Hits www.google.ad  
Googlen uudet tabletit, kuten Nexus 7, tukevat kerralla useita käyttäjiä, joten samalla laitteella on helppo käyttää useita tilejä. Näin kunkin perheenjäsenen on helppo käyttää sähköpostia ja omia sovelluksia kirjautumatta ulos ja sisään joka kerta erikseen.
Không ít thiết bị giờ đây hỗ trợ nhiều tài khoản trực tuyến. Điều này nghĩa là bạn kiểm soát việc bạn sử dụng tài khoản nào cũng như thời điểm sử dụng tài khoản. Bạn có thể chuyển đổi giữa các tài khoản Google một cách dễ dàng và nhanh chóng, cả trên máy tính để bàn và trên thiết bị di động. Ví dụ: bạn có thể thêm tài khoản Google phụ khi bạn đăng nhập vào tài khoản chính của mình và chuyển đổi qua lại giữa chúng. Ngoài ra, trên các máy tính bảng mới hơn của Google có chế độ nhiều người dùng như Nexus 7, thật dễ dàng để liên kết nhiều tài khoản với một thiết bị. Điều này giúp những người khác nhau trong gia đình bạn dễ dàng kiểm tra email hoặc truy cập ứng dụng của họ mà không cần phải đăng nhập và đăng xuất. Sau khi thiết lập tài khoản chính, bạn có thể dễ dàng thêm tài khoản trong cài đặt thiết bị.
  mail.google.com  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  www.google.no  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Hãy quên đi việc phải đợi hàng năm để nâng cấp sản phẩm. Apps được cập nhật mỗi lần bạn đăng nhập, vì vậy bạn nhận được các tính năng mới nhất ngay khi chúng sẵn sàng. Và chúng thường xuyên sẵn sàng; hầu như tuần nào chúng tôi cũng thực hiện các cập nhật có thể có ích cho doanh nghiệp của bạn.
  www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
Kun tilaus on vahvistettu, se jatkuu automaattisesti. Ilmoitamme sinulle tekstiviestillä joka kerta, kun tilauksesi uusiutuu. Tilauksen voi peruuttaa milloin tahansa seuraamalla vahvistus- tai uudistusviestissä annettuja ohjeita.
Một khi bạn xác nhận, bạn sẽ nhận được tin nhắn SMS mỗi khi bạn được tính phí mới. Bạn có thể hủy bỏ Hot or Not Premium bất cứ lúc nào theo hướng dẫn trong tin nhắn SMS xác nhận hoặc tin nhắn tính phí mới. Vui lòng liên hệ với đội chăm sóc khách hàng nếu bạn cần được hỗ trợ.
  www.google.com.br  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  www.google.com.vn  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Hãy quên đi việc phải đợi hàng năm để nâng cấp sản phẩm. Apps được cập nhật mỗi lần bạn đăng nhập, vì vậy bạn nhận được các tính năng mới nhất ngay khi chúng sẵn sàng. Và chúng thường xuyên sẵn sàng; hầu như tuần nào chúng tôi cũng thực hiện các cập nhật có thể có ích cho doanh nghiệp của bạn.
  www.google.cz  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  www.google.com.co  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  2 Hits www.google.pt  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Hãy quên đi việc phải đợi hàng năm để nâng cấp sản phẩm. Apps được cập nhật mỗi lần bạn đăng nhập, vì vậy bạn nhận được các tính năng mới nhất ngay khi chúng sẵn sàng. Và chúng thường xuyên sẵn sàng; hầu như tuần nào chúng tôi cũng thực hiện các cập nhật có thể có ích cho doanh nghiệp của bạn.
  maps.google.ch  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  www.google.hu  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  www.google.com.ph  
Älä enää odottele tuotepäivityksiä vuosien ajan. Apps päivitetään joka kerta kirjautuessasi, minkä ansiosta saat uudet ominaisuudet käyttöösi heti niiden valmistuessa. Ja niitä valmistuu usein: teemme lähes viikottain päivityksiä, jotka voivat hyödyttää yritystäsi.
Tất cả những gì bạn cần để sử dụng và cập nhật Apps là trình duyệt Internet. Điều đó có nghĩa là không cần phải cài đặt và bảo trì phần cứng chuyên dụng hoặc phần mềm ứng dụng khách. Việc này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian để tập trung vào làm việc.
  images.google.it  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.lv  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.rs  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.lu  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.com.tw  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.si  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.cat  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.be  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.com.gh  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
  2 Hits www.google.com.sg  
on IP-osoite, jonka käyttäjän internet-palveluntarjoaja on käyttäjälle antanut. Käyttäjän ja palveluntarjoajan välisestä palvelusopimuksesta riippuen palveluntarjoaja voi antaa eri osoitteen joka kerta, kun internet-yhteys muodostetaan;
là địa chỉ Giao thức Internet do Nhà cung cấp dịch vụ (ISP) của người dùng gán cho họ. Tùy thuộc vào dịch vụ của người dùng, nhà cung cấp dịch vụ có thể gán địa chỉ khác cho người dùng mỗi lần họ kết nối với Internet;
1 2 3 Arrow