mennä – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      163 Results   26 Domains
  7 Hits www.polisgrandhotel.gr  
Sinulla on jo tarkoitus mennä tietojenkäsittelytiede ?
Bạn phải đã lên kế hoạch để đi vào khoa học máy tính ?
  4 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
"Rakkaat lapset! Tänään kutsun teitä erityisellä tavalla rukoukseen. Rukoilkaa, pienet lapset, niin että ymmärrätte keitä te olette ja mihin teidän pitää mennä. Olkaa hyvän sanoman tuojia ja toivon ihmisiä. Olkaa rakkaus kaikille niille, jotka ovat ilman rakkautta. Pienet lapset, olette kaikkea ja saavutatte kaiken vain jos rukoilette ja olette avoimia Jumalan tahdolle – Jumalan, joka haluaa johdattaa teidät iankaikkiseen elämään. Olen kanssanne ja rukoilen puolestanne päivästä päivään Poikani Jeesuksen edessä. Kiitos siitä, että olette vastanneet kutsuuni. "
„Các con yêu dấu, Các con hãy cầu nguyện trong thời gian ân sủng này và tìm kiếm sự cầu bầu của các thánh là những vị đã ở trong ánh sáng. Ngày qua ngày ước mong các vị là những gương sáng và là niềm khích lệ cho các con trên con đường cải thiện của mình. Các con nhỏ ơi, hãy ý thức rằng cuộc đời của mình rất ngắn ngủi và mau qua. Vì thế, các con hãy khát khao sự trường sinh và tiếp tục sửa soạn tầm hồn mình trong sự cầu nguyện. Mẹ ở với các con và cầu bầu trước Thánh Tử Mẹ cho mỗi người các con, đặc biệt cho những người thánh hiến chính mình cho Mẹ và Thánh Tử Mẹ. Cám ơn các con đã đáp lại lời kêu gọi của Mẹ. ”
  3 Hits wordplanet.org  
45 Mutta mentyään pois tämä rupesi laajalti julistamaan ja asiasta tietoa levittämään, niin ettei Jeesus enää saattanut julkisesti mennä kaupunkeihin, vaan oleskeli niiden ulkopuolella autioissa paikoissa; ja kaikkialta tultiin hänen tykönsä.
45 Nhưng người ấy đi, đồn việc đó ra, tới đâu cũng thuật chuyện, đến nỗi Chúa Jêsus không vào thành cách rõ ràng được nữa; song Ngài ở ngoài, tại nơi vắng vẻ; và người ta từ bốn phương đều đến cùng Ngài.
  127 Hits www.osdel.me.kyoto-u.ac.jp  
Miksipä et veisi uutta kaveriasi katselemaan näkymiä Atakulelta? Voit löytää jonkun kenen kanssa käydä Anıtkabirissa tai mennä kahville Kizilayssä. Haluatko mennä treffeille? Luo profiili nyt ja aloita juttelemaan ja tapaamaan uusia ihmisiä - ilmaiseksi.
Tìm một người nào đó để cùng viếng thăm Anıtkabir, hoặc mời một người nào đó để cung cà2 uống phê trong Kizilay. Còn về việc đi ra ngoài hẹn hò thì thế nào? Tạo một hồ sơ để bắt đầu trò chuyện và gặp những người mới - miễn phí.
  www.websaver.ca  
Tänään maalarit ei tarvitse mennä aihe itsensä ulkopuolelta. Useimmat nykyaikaiset maalarit työskentelevät eri lähteestä. He työskentelevät sisällä.
Hôm nay các họa sĩ không cần phải đi đến một chủ đề vật chất bên ngoài của mình. Hầu hết các họa sĩ hiện đại làm việc từ một nguồn khác nhau. Họ làm việc từ bên trong.
  www.google.co.za  
Anna mennä
Đi trước
  intersign.de  
Voit mennä sivuille Epoch.com, valtuutettuun myyntipalveluumme tai sivustolle Laskutustuki
Please visit Epoch.com, our authorized sales agent or Epoch Billing Support
  www.google.rs  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.lv  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.ee  
Anna mennä
Đi trước
  pibay.org  
Minne haluat mennä? Halusitpa sitten vierailla kuuluisimmissa suurkaupungeissa tai risteillä pitkin Eurooppa etsien piilotettuja helmiä, Interrail tarjoaa lähes rajattomasti mahdollisuuksia. Suunnittelun alkuvaiheessa on hyvä tehdä lista niistä kaupungeista ja kohteista, joissa haluat vierailla.
Bạn muốn đi đâu? Dù sắp tham quan những thành phố lớn nổi tiếng hay ngao du Châu Âu để tìm những hòn ngọc tiềm ẩn, với Interrail, bạn gần như có muôn vàn khả năng. Để bắt đầu lên kế hoạch, nên lập một danh sách những địa điểm và thành phố bạn muốn tham quan. Nếu đi cùng bạn bè, mỗi người trong các bạn có thể lập một danh sách riêng. Các bạn hẳn không có thời gian tham quan hết mọi thành phố trong những danh sách này, nhưng hãy cố gắng chọn những nơi mà các bạn đều muốn đến. Dĩ nhiên danh sách này không nhất thiết cứng nhắc và bạn có thể tự nhiên thay đổi lộ trình trong thời gian du lịch, tuy nhiên sẽ luôn hữu ích nếu trước khi khởi hành, các bạn biết mình muốn bắt đầu và kết thúc chuyến đi ở đâu.
  www.google.co.ke  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.co.cr  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.com.br  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.lu  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.co.jp  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.com.co  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.com.gh  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.co.uk  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.com.ph  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.co.nz  
Anna mennä
Đi trước
  www.google.com.ec  
Anna mennä
Đi trước
  sothebysrealty.fi  
Keskus [Aurinko] on sijan ja on ikuisesti vakaa. Aurinko ei koskaan korvata toisella planeetalla, eikä muilla planeetoilla mennä ulos kiertoradalla. Tämä on horjumaton laki universumin löydetty aurinkokuntamme.
Trong hệ thống năng lượng mặt trời, chín hành tinh xoay quanh mặt trời trong một quỹ đạo mặt phẳng hoàng đạo. Trung tâm [Sun] được vững chắc đặt và mãi mãi ổn định. Mặt trời sẽ không bao giờ được thay thế bằng một hành tinh khác, cũng như các hành tinh khác sẽ đi ra khỏi quỹ đạo. Đây là một quy luật không thể lay chuyển của vũ trụ được tìm thấy trong hệ mặt trời của chúng tôi.