verrattuna – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary
TTN Translation Network
TTN
TTN
Login
Deutsch
Français
Source Languages
Target Languages
Select
Select
Keybot
43
Results
30
Domains
evernote.com
Show text
Show cached source
Open source URL
Evernote Premium kouluille on saatavana kolmen tai suuremmille ryhmille 50 % alennuksella
verrattuna
yksittäin ostettuihin premium-tileihin.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
evernote.com
as primary domain
Evernote Thưởng cho Trường học có sẵn cho các nhóm từ 3 thành viên trở lên với mức phí giảm 50% cho mỗi trương mục thưởng được mua riêng lẻ.
sothebysrealty.fi
Show text
Show cached source
Open source URL
Koska esihistorialliselta ajalta, sekavuus ja riita jatkuu loputtomasti, ja maailmanjärjestys ole koskaan toteutui.
Verrattuna
lakien maailmankaikkeuden keskus maailma ei ole koskaan perustettu. Joten, jossa on keskellä maailmassa on saada aikaan maailmanjärjestystä?
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
takenouchi-documents.com
as primary domain
Sử dụng sự tương tự của các hệ thống năng lượng mặt trời hoạt động trên cơ sở luật của vũ trụ, điều kiện hiện nay là gì? Thật không may, không một quốc gia hoặc tổ chức đang giữ vai trò trung tâm để xây dựng một trật tự thế giới tốt hơn. Nhiều quốc gia cạnh tranh dữ dội với nhau để đạt được quyền lực để cai trị thế giới, tập trung vào quốc gia của họ. Kể từ thời tiền sử, sự nhầm lẫn và tranh chấp vẫn tiếp tục không ngừng, và trật tự thế giới đã không bao giờ được hiện thực. Khi so sánh với pháp luật của vũ trụ, trung tâm của thế giới đã không bao giờ được thành lập. Vì vậy, nơi trung tâm của thế giới nên được để mang lại trật tự thế giới? Theo các tài liệu Takenouchi, câu trả lời nằm trong "Nhật Bản.
www.rohr-idreco.com
Show text
Show cached source
Open source URL
Samariumkoboltti Magneetit ruostuvat Koska sen koostumus sisältävät rautaa Element. Kuitenkin se ei ole kovin vakava Rust Ilmiö
Verrattuna
NdFeB magneetteja, kuten SmCo magneetit sisältävät alemman Iron elementtinä eikä NdFeB.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
ngyc.com
as primary domain
Samarium Cobalt châm Will Rust Từ Thành phần của nó có chứa sắt Element. Tuy nhiên, nó không phải là rất nghiêm trọng Rust Phenomenon So Với NdFeB Nam châm, Như SmCo Nam châm Chứa hạ Sắt tử Thần NdFeB. Khi SmCo Nam châm được sử dụng trong biển nước, nó sẽ tạo ra một số Rust điểm trên bề mặt, nhưng không ảnh hưởng hiệu suất và ứng dụng của nó.
pibay.org
Show text
Show cached source
Open source URL
Glacier Expressin lisäksi pitkin reittiä kulkee säännöllisesti pysähtyviä junia, joilla voi matkustaa ilman erillistä varausta. Nämä junat koostuvat tavallisista vaunuista, joiden ikkunat voi avata (
verrattuna
Glacier Expressin kiinteisiin ikkunoihin).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
rail.cc
as primary domain
Ngoài Glacier Express còn có những chuyến tàu chợ thông thường chạy trên khắp tuyến đường và bạn có thể đi mà không cần đặt chỗ trước. Tàu dạng này có những toa thông thường với cửa sổ có thể mở được (trái với cửa sổ cố định của tàu Glacier Express). Nếu muốn đi những chuyến tàu nội vùng này, bạn phải đổi tàu ở Brig, Andermatt, Disentis/Mustér và ở Reichenau-Tamins hoặc Chur.
www.google.co.za
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.za
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.si
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.si
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.com.gh
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.gh
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.com.ec
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.ec
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.pt
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.pt
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.cat
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.cat
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.rs
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.rs
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.co.jp
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.jp
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
5 Hits
esc-larochelle.jobteaser.com
Show text
Show cached source
Open source URL
G Suiten Gmailin ominaisuuksiin kuuluvat muun muassa yrityksen oma sähköpostiosoite (@omayritys.fi), rajoittamaton määrä ryhmien sähköpostiosoitteita, 99,9 prosentin käyttöaikatakuu, kaksinkertainen määrä tallennustilaa henkilökohtaiseen Gmailiin
verrattuna
, ei mainoksia, ympärivuorokautinen tuki joka päivä ja G Suite Sync for Microsoft Outlook.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
gsuite.google.com
as primary domain
Các tính năng trong Gmail của G Suite bao gồm: email doanh nghiệp tùy chỉnh @yourcompany, địa chỉ email nhóm không giới hạn, đảm bảo thời gian hoạt động 99,9%, gấp đôi bộ nhớ của Gmail miễn phí, không có quảng cáo, hỗ trợ qua điện thoại và email 24/7, G Suite Sync dành cho Microsoft Outlook và nhiều tính năng khác.
www.google.com.ph
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.ph
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.lv
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.lv
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.com.co
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.co
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.co.uk
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.uk
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.co.ke
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.ke
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.co.nz
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.nz
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
www.google.lu
Show text
Show cached source
Open source URL
Google Enterprise Partner -kumppaniohjelma (GEP) on suunnattu teknologian alan yhteistyökumppaneille, jotka tarjoavat Google Enterprise Search-, Google Earth- tai Google Maps -palveluita. Se on erillinen ohjelma Google Apps -jälleenmyyjäohjelmaan
verrattuna
.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.lu
as primary domain
Chương trình đối tác của Google Enterprise (GEP) dành cho các đối tác công nghệ cung cấp Google Enterprise Search, Google Earth hoặc Google Maps. Chương trình này khác với Chương trình người bán lại của Google Apps. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin về chương trình GEP tại đây.
3 Hits
www.sounddimensionsmusic.com
Show text
Show cached source
Open source URL
"Rakkaat lapset! Olen kanssanne, koska tehtäväni on auttaa teitä jotta hyvä voittaisi, vaikka se ei nyt näytäkään teistä mahdolliselta. Tiedän, ettette ymmärrä monia asioita, niin kuin en minäkään ymmärtänyt kaikkea, mitä Poikani minulle sanoi, kun Hän kasvoi vierelläni – mutta minä uskoin ja seurasin Häntä. Pyydän, että tekin uskotte ja seuraatte minua. Mutta lapseni, minun seuraamiseni tarkoittaa sitä, että rakastatte Poikaani yli kaiken ja että rakastatte Häntä jokaisessa ihmisessä henkilöön katsomatta. Jotta pystytte siihen, kutsun teitä jälleen kieltäymykseen, rukoukseen ja paastoon. Olkoon eukaristia sielullenne elämä. Kutsun teitä valoni apostoleiksi levittämään rakkautta ja armoa maailmaan. Lapseni, elämänne on vain silmänräpäys iankaikkiseen elämään
verrattuna
. Kun tulette Poikani eteen, Hän näkee, kuinka paljon sydämissänne oli rakkautta. Jotta voitte levittää rakkautta oikealla tavalla, pyydän että Poikani, rakkauden kautta, antaa teille ykseyden Hänen kauttansa, ykseyden teidän keskuuteenne, ykseyden teidän ja paimentenne välille. Heidän kauttaan Poikani antaa itsensä teille yhä uudelleen ja uudistaa sielunne. Älkää unohtako sitä. Kiitos. "
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
pda.medjugorje.ws
as primary domain
„Các con yêu dấu, Mẹ, là Mẹ của tất cả các con đã tụ họp về đây và là Mẹ của toàn thế giới, chúc lành cho các con với phúc lành Từ Mẫu và kêu gọi các con bắt đầu khởi sự trên con đường khiêm hạ. Con đường đó dẫn tới sự nhận biết tình yêu thương của Thánh Tử Mẹ. Thánh Tử Mẹ thì toàn năng, Ngài ở trong mọi sự. Nếu các con, các con của Mẹ ơi, không trở nên hiểu biết về điều này, rồi bóng tối/mù quáng chế ngự trong linh hồn các con. Chỉ khiêm hạ mới có thể chữa lành các con. Các con của Mẹ ơi, Mẹ đã luôn luôn sống một cách tự hạ, can đảm và trong sự cậy trông. Mẹ biết, Mẹ trở nên biết rõ rằng Thiên Chúa ở trong chúng ta và chúng ta ở trong Thiên Chúa. Mẹ xin điều giống như thế nơi các con. Mẹ mong muốn cho tất cả các con ở với Mẹ trong nơi vĩnh cửu, bởi vì các con là một phần của Mẹ. Mẹ sẽ giúp các con trên con đường của các con. Tình yêu Mẹ sẽ bao bọc các con như một chiếc áo choàng và làm các con thành những tông đồ của ánh sáng Mẹ - của ánh sáng Thiên Chúa. Với tình yêu mà nó phát xuất từ sự khiêm hạ các con sẽ mang ánh sáng tới nơi đâu bóng tối/mù quáng chủ trị. Các con sẽ mang đến Thánh Tử Mẹ Đấng là ánh sáng của thế gian. Mẹ luôn luôn kề bên các mục tử của các con và Mẹ cầu nguyện để các ngài luôn luôn có thể là một mẫu gương khiêm hạ cho các con. Cám ơn các con. ”
ec.jeita.or.jp
Show text
Show cached source
Open source URL
"Rakkaat lapset! Olen kanssanne, koska tehtäväni on auttaa teitä jotta hyvä voittaisi, vaikka se ei nyt näytäkään teistä mahdolliselta. Tiedän, ettette ymmärrä monia asioita, niin kuin en minäkään ymmärtänyt kaikkea, mitä Poikani minulle sanoi, kun Hän kasvoi vierelläni – mutta minä uskoin ja seurasin Häntä. Pyydän, että tekin uskotte ja seuraatte minua. Mutta lapseni, minun seuraamiseni tarkoittaa sitä, että rakastatte Poikaani yli kaiken ja että rakastatte Häntä jokaisessa ihmisessä henkilöön katsomatta. Jotta pystytte siihen, kutsun teitä jälleen kieltäymykseen, rukoukseen ja paastoon. Olkoon eukaristia sielullenne elämä. Kutsun teitä valoni apostoleiksi levittämään rakkautta ja armoa maailmaan. Lapseni, elämänne on vain silmänräpäys iankaikkiseen elämään
verrattuna
. Kun tulette Poikani eteen, Hän näkee, kuinka paljon sydämissänne oli rakkautta. Jotta voitte levittää rakkautta oikealla tavalla, pyydän että Poikani, rakkauden kautta, antaa teille ykseyden Hänen kauttansa, ykseyden teidän keskuuteenne, ykseyden teidän ja paimentenne välille. Heidän kauttaan Poikani antaa itsensä teille yhä uudelleen ja uudistaa sielunne. Älkää unohtako sitä. Kiitos. "
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
medjugorje.ws
as primary domain
„Các con yêu dấu, Lý do mà Mẹ ở với các con, bởi sứ mạng của Mẹ, là để giúp các con vĩnh viễn chiến thắng, ngay cả điều này không dường như có thể với các con ngay bây giờ. Mẹ biết rằng các con không hiểu nhiều điều như Mẹ cũng không hiểu mọi sự, mọi sự mà Thánh Tử Mẹ giải thích cho Mẹ khi Ngài lớn lên ngay bên cạnh Mẹ - nhưng Mẹ tin Ngài và theo Ngài. Mẹ cũng xin điều này với các con nữa, tin Mẹ và theo Mẹ. Tuy nhiên, các con của Mẹ ơi, để theo Mẹ nghĩa là yêu Thánh Tử Mẹ trên hết mọi sự, yêu Ngài trong mọi người không thay đổi. Cho các con có thể làm được điều này, Mẹ kêu gọi các con một lần nữa tới sự từ bỏ, cầu nguyện và ăn chay. Mẹ kêu gọi các con tới Bí Tích Thánh Thể là sự sống của linh hồn các con. Mẹ kêu gọi các con là những tông đồ ánh sáng của Mẹ là người sẽ trải rộng tình yêu và thương xót đến cùng thế giới. Các con của Mẹ ơi, cuộc sống các con là chỉ một nháy mắt tương phản tới cuộc sống trường sinh. Và khi các con tới trước Thánh Tử Mẹ, trong lòng các con Ngài sẽ thấy bao nhiêu yêu thương các con có. Để trải rộng tình yêu cho đúng cách, Mẹ xin Thánh Tử Mẹ, qua yêu thương, ban cho các con sự hiệp nhất qua Ngài, sự hiệp nhất nơi các con, sự hiệp nhất giữa các con và mục tử của các con. Qua các ngài Thánh Tử Mẹ luôn luôn ban chính Ngài cho các con một lần nữa và canh tân linh hồn các con. Các con đừng quên việc này. Cám ơn các con. ”