extraire – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      39 Results   23 Domains
  2 Hits www.feeldesain.com  
Extraire l'audio d'une vidéo
Trích âm thanh từ một đoạn video
  www.usatoinadriatico.com  
Les populations vivant dans ces zones ou aux alentours de celles-ci se basant sur ces écosystèmes fragiles pour survivre. Ils y collectent fruits et bois, y chassent les animaux sauvages pour avoir de la viande à table et sont souvent payés par des sociétés pour en extraire les diverses ressources.
Nghèo đói có vai trò chính trong việc phá rừng. Rừng nhiệt đới thường nằm ở những vùng nghèo đói nhất trên thế giới. Người dân sống trong rừng và xung quanh rừng nhiệt đới phải dựa vào hệ sinh thái để tồn tại. Họ hái quả và kiếm củi, săn bắt động vật hoang dã để lấy thịt, và được thuê bởi những công ty để khai thác khoáng sản trên mảnh đất rừng.
  www.google.cn  
De même, vous n’êtes pas autorisé à décompiler ou tenter d’extraire le code source de ces logiciels, hormis dans les cas où le droit de décompilation est autorisé par la loi et dans les limites édictées par cette loi, ou que vous avez obtenu notre autorisation préalable écrite.
Google cấp cho bạn giấy phép cá nhân, sử dụng toàn cầu, miễn phí bản quyền, không thể chuyển nhượng và không độc quyền để sử dụng phần mềm mà Google cung cấp cho bạn như là một phần của Dịch vụ. Giấy phép này chỉ phục vụ cho mục đích duy nhất là cho phép bạn sử dụng và hưởng các lợi ích của Dịch vụ mà Google cung cấp theo cách thức được những điều khoản này cho phép. Bạn không được phép sao chép, sửa đổi, phân phối, bán hoặc cho thuê bất kỳ phần nào trong Dịch vụ của chúng tôi hoặc các phần mềm có trong Dịch vụ đó. Bạn cũng không được phép thiết kế kỹ thuật ngược hoặc tìm cách trích xuất mã nguồn của phần mềm đó, ngoại trừ trường hợp luật pháp có cấm các hạn chế này hoặc bạn đã được sự cho phép của chúng tôi bằng văn bản.
  www.google.ie  
9.2 Sous réserve des conditions énoncées à l'article 1.2, vous n'êtes pas autorisé (et ne pouvez pas autoriser un tiers) à copier, modifier, créer des travaux dérivés, faire de l'ingénierie inverse, décompiler ou tenter d'extraire de quelque manière que ce soit le code source du Logiciel ou d'une partie de celui-ci, à moins qu'une telle activité ne soit requise ou autorisée expressément par la loi ou qu'elle ne fasse l'objet d'une autorisation écrite expresse de Google.
9.2 Theo phần 1.2, bạn không được (và bạn không được cho phép bất kỳ ai khác) sao chép, sửa đổi, tạo sản phẩm phái sinh, thiết kế đối chiếu, dịch ngược hoặc cố gắng trích xuất mã nguồn của Phần mềm hoặc bất kỳ bộ phận nào của phần mềm đó, trừ khi hành động này được luật pháp cho phép hoặc yêu cầu hoặc bạn được Google ủy quyền bằng văn bản thực hiện điều đó.
  www.google.ad  
9.2 Sous réserve des conditions énoncées à l'article 1.2, vous n'êtes pas autorisé (et ne pouvez pas autoriser un tiers) à copier, modifier, créer des travaux dérivés, faire de l'ingénierie inverse, décompiler ou tenter d'extraire de quelque manière que ce soit le code source du Logiciel ou d'une partie de celui-ci, à moins qu'une telle activité ne soit requise ou autorisée expressément par la loi ou qu'elle ne fasse l'objet d'une autorisation écrite expresse de Google.
9.2 Theo phần 1.2, bạn không được (và bạn không được cho phép bất kỳ ai khác) sao chép, sửa đổi, tạo sản phẩm phái sinh, thiết kế đối chiếu, dịch ngược hoặc cố gắng trích xuất mã nguồn của Phần mềm hoặc bất kỳ bộ phận nào của phần mềm đó, trừ khi hành động này được luật pháp cho phép hoặc yêu cầu hoặc bạn được Google ủy quyền bằng văn bản thực hiện điều đó.
  kalambay.com  
Garniture végétale pure - Notre nouvelle conception de dépôt peut traiter jusqu'à 20 x 20 mm de légumes-feuilles cuits et de 5 à 8 mm de légumes-racines cuits en cube pour conserver le meilleur goût et la meilleure texture de garniture. En outre, le déposant est équipé d'un filtre unique capable d'extraire le liquide en excès du remplissage et d'éviter ainsi un processus de déshydratation supplémentaire.
Làm đầy rau quả nguyên chất — Thiết kế lắng đọng mới của chúng tôi có thể xử lý lên đến 20X20mm rau lá nấu chín và 5-8mm khối lập phương rau củ nấu chín để giữ được hương vị và kết cấu tốt nhất để làm đầy. Ngoài ra, người gửi tiền được trang bị một bộ lọc duy nhất có thể trích xuất chất lỏng dư thừa từ điền và phân phối với sự cần thiết phải thêm quá trình khử nước.
  www.mwezizanzibar.com  
Il existe aussi des techniques sophistiquées qui peuvent examiner un trafic chiffré et en extraire certaines informations, comme le site qui est parcouru. Une première illustration de cela est le « pistage par empreinte numérique ».
Ngoài ra có những kỹ thuật cấp cao có thể phân tích lưu lượng giao thông mã hóa và xác định một số điều, chẳng hạn như xem trang web nào. Thí dụ điển hình của chuyện này là "traffic fingerprinting" (nhận dạng lưu lượng giao thông)
  www.google.co.uk  
En utilisant le Bouton +1, l'Éditeur autorise Google à se servir d'un logiciel automatisé (souvent désigné par le terme "robot d'exploration Web") afin d'extraire et d'analyser les sites Web associés au Bouton +1.
Google có thể phân tích việc sử dụng Nút +1của Nhà xuất bản, kể cả để đảm bảo việc tuân thủ những chính sách này của Nhà xuất bản và để tạo điều kiện phát triển Nút +1của Google. Bằng cách sử dụngNút +1, Nhà xuất bản cho phép Google sử dụng chương trình phần mềm được tự động (thường được gọi là "trình thu thập thông tin web") để truy lục và phân tích các trang web được kết hợp vớiNút +1.
  www.lapis-semi.com  
FBackup utilise la compression ZIP64, ce qui signifie qu’il peut créer des fichiers zip d'une taille supérieure à 2Go. De plus vous pouvez protéger le fichier zip en demandant un mot de passe pour extraire les données de ce fichier.
Khi sử dụng kiểu sao lưu đầy đủ, nguồn sẽ được lưu trữ bằng cách sử dụng tiêu chuẩn nén zip. FBackup sử dụng ZIP64 nén, có nghĩa là nó có thể tạo ra các tập tin zip trên 2GB kích thước. Hơn nữa, bạn có thể bảo vệ file nén bằng cách yêu cầu một mật khẩu để giải nén dữ liệu từ file nén.
  3 Hits blog.flickr.net  
« Dès lors, nous étions livrés à nous-mêmes pour atteindre le sommet pendant les vingt prochains jours et s’en sortir les trois jours suivants. Nous avons été suffisamment chanceux pour parvenir au sommet le 4 juillet ! Pendant ce temps, il n’y avait que deux autres groupes sur ce pan de la montagne. En termes d’élévation, c’est l’une des plus hautes ascensions du monde avec 5500 mètres depuis le point de départ. Le sentier suit le glacier Muldrow passant par les deux principales cascades de glace, la petite et la grande. Nous avons ensuite grimpé sur la crête de Karstens, une crête en lame de couteau longue de plusieurs kilomètres avec des pentes à 45 degrés. C’est ainsi que nous sommes arrivés au glacier Harper. Notre campement se situait à 5200 mètres d’altitude. Nous y avons passé quatre jours en attendant un jour clair pour atteindre le sommet. Dans l’ensemble, nous avons été très chanceux vis-à-vis du temps, en évitant les grandes tempêtes. Travers et moi-même avons chuté dans de petites crevasses, mais nous avons réussi à nous en extraire seuls. Nous avons également déclenché une petite avalanche sur la crête de Karstens, mais heureusement nous ne nous sommes pas blessés. Sagement, nous avons trouvé un autre itinéraire pour cette section. Une autre partie intéressante était lorsque nous avons trouvé un vieux sac de couchage. Nous pensons qu’il avait appartenu à mon père avant qu’il ne soit perdu dans le vent lors de son ascension en 1974. »
"Từ đó chỉ còn chúng tôi, mất hai mươi ngày tiếp theo để leo lên đến đỉnh núi, và ba ngày nữa để leo xuống. Thật may mắn, chúng tôi lên đến đỉnh núi vào ngày 4 tháng 7! Trong khoảng thời gian đó chỉ có hai nhóm nữa đang ở sườn núi. Về độ cao, đây là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới, cao tới 18.000 bộ từ điểm khởi hành. Đường đi dọc theo Sông băng Muldrow băng qua hai thác băng lớn là Lower và Great. Sau đó chúng tôi leo lên ngọn núi Karstens, cách ngọn Knife Edge vài dặm với độ dốc lên đến 45 độ. Đường đó dẫn đến Sông băng Harper. Chúng tôi cắm trại ở độ cao 17.000 bộ và ở đó bốn ngày chờ trời quang để leo lên đỉnh núi. Nói chung, chúng tôi đã rất may mắn với thời tiết, không có cơn bão lớn nào. Travers và tôi cả hai cùng bị ngã xuống kẽ nứt trên sông băng nhưng đều tự thoát ra được. — Chúng tôi còn làm cho tuyết lở trên núi Karstens, nhưng thật may mắn là chúng tôi không bị sao hết. Chúng tôi đã tìm ra được một đường khác ở đoạn đó. Một điều thú vị khác là khi chúng tôi tìm thấy một chiếc túi ngủ cũ và cho rằng đó là của bố tôi đã đánh mất trước kia khi ông leo núi năm 1974."
  www.mc-technologies.net  
Oui, la validation de données est initialement faite coté client en Javascript, et ensuite effectuée coté serveur en PHP. yii\widgets\ActiveForm est suffisamment intelligent pour extraire les règles de validation que vous avez déclarées dans
Bạn sẽ thấy trang Web cùng với việc hiển thị form chứa 2 trường để nhập dữ liệu . Trước mỗi trường nhập liệu, có nhãn được chỉ định những dữ liệu nhập vào . Nếu bạn không nhập dữ liệu gì vào và nhấn nút submit, hoặc nếu bạn cung cấp địa chỉ email sai, bạn sẽ thấy thông điệp thông báo lỗi ở mỗi trường nhập liệu.
  www.math.aegean.gr  
Il existe aussi des techniques sophistiquées qui peuvent examiner un trafic chiffré et en extraire certaines informations, comme le site qui est parcouru. Une première illustration de cela est le « pistage par empreinte numérique ».
Ngoài ra có những kỹ thuật cấp cao có thể phân tích lưu lượng giao thông mã hóa và xác định một số điều, chẳng hạn như xem trang web nào. Thí dụ điển hình của chuyện này là "traffic fingerprinting" (nhận dạng lưu lượng giao thông)
  2 Hits www.safco.com.sa  
Il existe aussi des techniques sophistiquées qui peuvent examiner un trafic chiffré et en extraire certaines informations, comme le site qui est parcouru. Le premier exemple de ceci est le « pistage par empreinte numérique ».
Ngoài ra có những kỹ thuật cấp cao có thể phân tích lưu lượng giao thông mã hóa và xác định một số điều, chẳng hạn như xem trang web nào. Thí dụ điển hình của chuyện này là "traffic fingerprinting" (nhận dạng lưu lượng giao thông)
  www.google.com.br  
En utilisant le Bouton +1, l'Éditeur autorise Google à se servir d'un logiciel automatisé (souvent désigné par le terme "robot d'exploration Web") afin d'extraire et d'analyser les sites Web associés au Bouton +1.
Google có thể phân tích việc sử dụng Nút +1của Nhà xuất bản, kể cả để đảm bảo việc tuân thủ những chính sách này của Nhà xuất bản và để tạo điều kiện phát triển Nút +1của Google. Bằng cách sử dụngNút +1, Nhà xuất bản cho phép Google sử dụng chương trình phần mềm được tự động (thường được gọi là "trình thu thập thông tin web") để truy lục và phân tích các trang web được kết hợp vớiNút +1.
  www.vimaevents.com  
Il existe aussi des techniques sophistiquées qui peuvent examiner un trafic chiffré et en extraire certaines informations, comme le site qui est parcouru. Une première illustration de cela est le « pistage par empreinte numérique ».
Ngoài ra có những kỹ thuật cấp cao có thể phân tích lưu lượng giao thông mã hóa và xác định một số điều, chẳng hạn như xem trang web nào. Thí dụ điển hình của chuyện này là "traffic fingerprinting" (nhận dạng lưu lượng giao thông)
  9 Hits securityinabox.org  
Comment extraire le paquetage du navigateur Tor
2.0 Hướng dẫn Giải nén Tor Browser Bundle
  2 Hits www.freemake.com  
Extraire le Son des Vidéos
Trích xuất âm thanh từ video
  2 Hits wellmax.eu  
Extraire l'audio d'un fichier vidéo
Trích âm thanh từ một tập tin video
  scottish-seafood.com  
20 outils pour extraire, convertir, compresser, fusionner et fractionner des PDF.
Lên tới 20 công cụ để giải nén, chuyển đổi, nén, kết nối và phân chia nhỏ các tập tin PDF
  www.google.com.mt  
9.2 Sous réserve des conditions énoncées à l'article 1.2, vous n'êtes pas autorisé (et ne pouvez pas autoriser un tiers) à copier, modifier, créer des travaux dérivés, faire de l'ingénierie inverse, décompiler ou tenter d'extraire de quelque manière que ce soit le code source du Logiciel ou d'une partie de celui-ci, à moins qu'une telle activité ne soit requise ou autorisée expressément par la loi ou qu'elle ne fasse l'objet d'une autorisation écrite expresse de Google.
9.2 Theo phần 1.2, bạn không được (và bạn không được cho phép bất kỳ ai khác) sao chép, sửa đổi, tạo sản phẩm phái sinh, thiết kế đối chiếu, dịch ngược hoặc cố gắng trích xuất mã nguồn của Phần mềm hoặc bất kỳ bộ phận nào của phần mềm đó, trừ khi hành động này được luật pháp cho phép hoặc yêu cầu hoặc bạn được Google ủy quyền bằng văn bản thực hiện điều đó.
  3 Hits www.google.de  
(c) pratiquer des opérations d'ingénierie inverse ou de décompilation, ou tenter d'extraire de quelque manière que ce soit le code source du Service ou d'une partie de celui-ci, sauf dans le cas où ces opérations sont requises ou autorisées expressément par les lois applicables ;
2. Giới hạn sử dụng. Trừ phi bạn đã nhận được sự cho phép trước bằng văn bản của Google (hoặc nếu có thể, từ nhà cung cấp nội dung cụ thể), bạn không được: (a) sao chép, dịch, sửa đổi, hoặc tạo tác phẩm phái sinh của Nội dung hoặc bất kỳ phần nào của Nội dung; (b) phân phối lại, cấp phép con, thuê, xuất bản, bán, giao, cho thuê, tiếp thị, chuyển nhượng, hoặc, bằng các cách khác, cung cấp Sản phẩm hoặc Nội dung cho bên thứ ba; (c) đảo ngược kỹ nghệ, biên soạn lại hoặc, bằng các cách khác, cố gắng trích xuất mã nguồn của Dịch vụ hoặc bất kỳ phần nào của Dịch vụ, trừ phi điều này được cho phép rõ ràng hoặc theo yêu cầu của luật áp dụng; (d) sử dụng Sản phẩm theo cách cho phép bạn hoặc bất kỳ người nào truy cập nội dung tải về khối lượng lớn hoặc nguồn cấp dữ liệu hàng loạt của bất kỳ Nội dung nào, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn trong tọa độ vĩ độ hoặc kinh độ, hình ảnh và dữ liệu bản đồ nhìn thấy được; (e) xóa, che khuất, hoặc, bằng bất cứ cách nào, thay đổi bất kỳ cảnh báo hoặc liên kết nào xuất hiện trong Sản phẩm hay Nội dung; hoặc (f) sử dụng Dịch vụ hoặc Nội dung với bất kỳ sản phẩm, hệ thống, hoặc ứng dụng nào dành cho hoặc liên quan đến (i) điều hướng hoặc hướng dẫn tuyến đường theo thời gian thực, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn trong hướng dẫn tuyến đường được đồng bộ đến vị trí của thiết bị đã bật cảm biến của người dùng; hoặc (ii) bất kỳ hệ thống hoặc chức năng điều khiển tự động hoặc tự trị đối với hành vi của phương tiện; (g) sử dụng Sản phẩm để tạo ra một cơ sở dữ liệu của các địa điểm hoặc thông tin danh sách địa phương khác.