fonde – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      21 Results   19 Domains
  2 Hits mjagroasesores.com  
3. Marche tout droit par cette rue tu trouveras l'école au fonde de l'avenue.
1. Ra cửa soát vé phía Tây ga Keikyu Kawasaki, đi thẳng (bên phải có Yodobashi Outlet)
  2 Hits www.google.ee  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.hu  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.lv  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.com.co  
D'août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l'université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, l'institut de recherches pluridisciplinaires de l'université de Princeton, dont elle est également présidente.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  maps.google.ch  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.co.za  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.com.br  
D'août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l'université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, l'institut de recherches pluridisciplinaires de l'université de Princeton, dont elle est également présidente.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  maps.google.de  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  mail.google.com  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.cat  
D'août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l'université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, l'institut de recherches pluridisciplinaires de l'université de Princeton, dont elle est également présidente.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  www.google.co.nz  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.lu  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  maps.google.it  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.com.ec  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.google.gr  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »
  www.capvillas.com  
Notre culture d’entreprise est animée par une réelle compassion envers les individus et le désir d’aider les autres. Elle se fonde sur la connaissance intemporelle de la nature humaine que nous a inculquée Dale Carnegie.
văn hóa doanh nghiệp của chúng tôi được thúc đẩy bởi sự đồng cảm với mọi người và mong muốn giúp đỡ người khác. Nó được xây dựng dựa trên sự hiểu biết vượt thời gian về bản chất con người mà Dale Carnegie đã thấm nhuần trong tất cả chúng tôi.
  www.google.si  
D'août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l'université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, l'institut de recherches pluridisciplinaires de l'université de Princeton, dont elle est également présidente.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  www.google.com.kw  
D’août 1986 à juin 2001, elle a été professeur à l’Université de Princeton et, entre août 1988 et juin 2001, chercheuse au Howard Hughes Medical Institute. En 1998, elle fonde le Lewis-Sigler Institute for Integrative Genomics, un institut de recherches pluridisciplinaires de l’Université de Princeton, dont elle est également présidente.
K. Ram Shriram là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 9 năm 1998. Ram là đối tác quản lý của Sherpalo Ventures, LLC, một công ty đầu tư mạo hiểm, kể từ tháng 1 năm 2000. Từ tháng 8 năm 1998 đến tháng 9 năm 1999, Ram là Phó tổng giám đốc phát triển kinh doanh tại Amazon.com, Inc., một công ty bán lẻ trên Internet. Trước đó, Ram là Tổng giám đốc tại Junglee Corporation, nhà cung cấp công nghệ cơ sở dữ liệu bị Amazon.com mua lại vào năm 1998. Ram là thành viên trước đây của ban điều hành tại Netscape Communications Corporation. Ram cũng nằm trong ban quản trị của trường Đại học Stanford. Ram có bằng Cử nhân khoa học của trường Đại học Madras, Ấn Độ.Thông tin thêm về K. Ram Shriram »