géo – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      34 Results   29 Domains
  maps.google.sk  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  4 Hits www.bazatatry.com  
Ont été abordées les questions en lien avec la crise et la réduction du risque de catastrophe, avec l’exemple des inondations (atelier 1), les risques économiques et financiers (atelier 2), l’évaluation d’impact (atelier 3), et la modélisation géo-historique des risques, avec l’étude de cas du fleuve Rouge en 1926 (atelier 4).
Bốn lớp học chuyên đề kéo dài trong năm ngày, từ thứ hai 22/7 đến thứ sáu 26/7. Nội dung của các lớp đều gắn với khủng hoảng và giảm nhẹ rủi ro thiên tai thảm họa, thông qua các thảm họa lũ lụt (lớp chuyên đề 1), rủi ro kinh tế tài chính (lớp chuyên đề 2), đánh giá tác động (lớp chuyên đề 3) và mô hình hóa rủi ro về địa lý lịch sử, kết hợp với nghiên cứu trường hợp sông Hồng năm 1926 (lớp chuyên đề 4).
  www.google.ad  
Par exemple, vous pouvez activer les services de localisation de Google pour optimiser les applications géo-dépendantes sur votre appareil. Si vous faites appel à ces services, votre appareil nous envoie des informations concernant les points d'accès WiFi (telles que l'adresse MAC et la force du signal) et les antennes-relais qui se trouvent à proximité pour nous permettre de déterminer votre position.
Ví dụ: bạn có thể bật Dịch vụ Vị trí của Google để cải thiện các ứng dụng dựa trên vị trí trên thiết bị của mình. Nếu bạn sử dụng Dịch vụ Vị trí của Google, thiết bị của bạn sẽ gửi thông tin về các điểm truy cập Wi-Fi (như địa chỉ máy MAC, độ mạnh tín hiệu) và tháp di động lân cận cho Google để giúp xác định vị trí của bạn. Bạn có thể sử dụng cài đặt của thiết bị để bật Dịch vụ Vị trí của Google.
  uk.uvt.tn  
De nombreuses organisations tirent parti de la puissance de nos centres de données répartis géographiquement pour maximiser des avantages essentiels, tels que la réduction de la latence et la géo-redondance.
G Suite sử dụng công nghệ máy học một cách rộng rãi để bảo vệ người dùng khỏi các cuộc tấn công lừa đảo. Các mô hình học tập của chúng tôi sẽ thực hiện phân tích điểm tương đồng giữa các trang web lừa đảo được phân loại trước đó và URL mới chưa được nhận dạng. Khi tìm thấy mẫu mới, chúng tôi sẽ thích nghi nhanh hơn các hệ thống thủ công. G Suite cũng cho phép quản trị viên tiến hành sử dụng khóa bảo mật, để không thể sử dụng bằng chứng xác thực bị xâm phạm trong các cuộc tấn công lừa đảo.
  www.janicke.de  
Par exemple, vous pouvez activer les services de localisation de Google pour optimiser les applications géo-dépendantes sur votre appareil. Si vous faites appel à ces services, votre appareil nous envoie des informations concernant les points d'accès WiFi (telles que l'adresse MAC et la force du signal) et les antennes-relais qui se trouvent à proximité pour nous permettre de déterminer votre position.
Ví dụ: bạn có thể bật Dịch vụ Vị trí của Google để cải thiện các ứng dụng dựa trên vị trí trên thiết bị của mình. Nếu bạn sử dụng Dịch vụ Vị trí của Google, thiết bị của bạn sẽ gửi thông tin về các điểm truy cập Wi-Fi (như địa chỉ máy MAC, độ mạnh tín hiệu) và tháp di động lân cận cho Google để giúp xác định vị trí của bạn. Bạn có thể sử dụng cài đặt của thiết bị để bật Dịch vụ Vị trí của Google.
  mail.google.com  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.co.za  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.co.jp  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.pt  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  maps.google.de  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  maps.google.se  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.ie  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.de  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  maps.google.it  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Nội dung di động và kỹ thuật số
  2 Hits www.google.ee  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Nội dung di động và kỹ thuật số
  www.google.hu  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Nội dung di động và kỹ thuật số
  www.google.co.ke  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.com.ec  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Nội dung di động và kỹ thuật số
  www.google.lu  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.com.sg  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  2 Hits www.google.com.kw  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.com.gh  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.co.nz  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.google.co.uk  
Vice-président senior, produits Géo et Commerce
Phó chủ tịch cấp cao, Địa lý và thương mại
  www.lex.uz  
De nombreuses organisations tirent parti de la puissance de nos centres de données répartis géographiquement pour maximiser des avantages essentiels, tels que la réduction de la latence et la géo-redondance.
G Suite sử dụng công nghệ máy học một cách rộng rãi để bảo vệ người dùng khỏi các cuộc tấn công lừa đảo. Các mô hình học tập của chúng tôi sẽ thực hiện phân tích điểm tương đồng giữa các trang web lừa đảo được phân loại trước đó và URL mới chưa được nhận dạng. Khi tìm thấy mẫu mới, chúng tôi sẽ thích nghi nhanh hơn các hệ thống thủ công. G Suite cũng cho phép quản trị viên tiến hành sử dụng khóa bảo mật, để không thể sử dụng bằng chứng xác thực bị xâm phạm trong các cuộc tấn công lừa đảo.
  explorative.shop  
De nombreuses organisations tirent parti de la puissance de nos centres de données répartis géographiquement pour maximiser des avantages essentiels, tels que la réduction de la latence et la géo-redondance.
G Suite sử dụng công nghệ máy học một cách rộng rãi để bảo vệ người dùng khỏi các cuộc tấn công lừa đảo. Các mô hình học tập của chúng tôi sẽ thực hiện phân tích điểm tương đồng giữa các trang web lừa đảo được phân loại trước đó và URL mới chưa được nhận dạng. Khi tìm thấy mẫu mới, chúng tôi sẽ thích nghi nhanh hơn các hệ thống thủ công. G Suite cũng cho phép quản trị viên tiến hành sử dụng khóa bảo mật, để không thể sử dụng bằng chứng xác thực bị xâm phạm trong các cuộc tấn công lừa đảo.