il associe – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      46 Results   30 Domains
  google.hu  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.lu  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits google.com  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.pt  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.nl  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  mail.google.com  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  google.lv  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  google.cat  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.no  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.com.sg  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.co.ke  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.li  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.com.kw  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.cz  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.com.co  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits maps.google.ca  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.fr  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits books.google.com  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.co.th  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.si  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits google.com.gh  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits www.google.com.tw  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  google.rs  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  2 Hits google.co.cr  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.com.ec  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  www.google.it  
Le système DNS est en quelque sorte l'annuaire du Web, mais au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com, par exemple) à une adresse IP pour afficher le site correspondant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  google.ee  
Le DNS est l'annuaire du Web. Cependant, au lieu d'associer "Jean Dupont" à un numéro de téléphone, il associe une URL (www.google.com) à une adresse IP pour afficher le site que vous recherchez.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.