impossible de – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      57 Results   37 Domains
  www.google.com.tw  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.if-ic.org  
Pour ceux qui se préparent pour les examens concurrentiels comme GRE, TOEFL, CAT, il sera très utile pour eux. Il est impossible de réaliser soit ou ouvrir un dictionnaire livre toujours. Mais le Dictionnaire électronique sera toujours avec vous comme téléphone est votre compagnon le plus proche maintenant quelques jours.
Đối với những người đang chuẩn bị cho kỳ thi cạnh tranh như GRE, TOEFL, CAT nó sẽ rất hữu ích cho họ. Không thể để một trong hai mang hoặc mở một điển Book luôn. Nhưng từ điển điện tử sẽ được luôn luôn với bạn như điện thoại là bạn đồng hành gần nhất của bạn bây giờ một ngày.
  11 Hits securityinabox.org  
La compagnie qui gère Skype prétend que les conversations entre utilisateurs Skype sont chiffrées. Comme il s'agit d'un outil de source fermée, il est impossible de vérifier cette affirmation mais plusieurs personnes y prêtent foi.
Skype - Phần mềm miễn phía thực hiện các cuộc gọi điện sử dụng công nghệ gói truyền qua mạng Internet cho phép bạn nói chuyện với những người dùng Skype hoặc gọi tới các máy điện thoại một cách miễn phí. Công ty phát triển phần mềm Skype đảm bảo rằng mọi hội thoại giữa người dùng Skype đều được mã hóa. Tuy nhiên, do đây là phần mềm mã nguồn đóng, sẽ không thể kiểm chứng được điều này, tuy nhiên nhiều người vẫn tin tưởng vào điêu này
  2 Hits pibay.org  
Il est généralement impossible de fermer le compartiment de l’intérieur. Faites-donc attention à vos bagages. Gardez tous vos objets de valeur près de votre corps (procurez-vous une petite pochette pour ranger votre passeport, vos billets de train et votre argent), et investissez dans un petit cable en acier et un cadenas pour attacher vos bagages au porte-bagage.
Bởi vì bạn thường không thể khóa cửa khoang từ bên trong, hãy thật cẩn thận với hành lý: giữ những món đồ giá trị bên mình (một cái túi nhỏ đựng hộ chiếu, vé và tiền mặt) và dùng dây kẽm nhỏ cùng ổ khóa để cố định ba lô/xe đẩy vào giá để hành lý.
  2 Hits www.ready.gov  
S'il est impossible de prendre une douche, utiliser une lingette ou un linge propre ou humide pour essuyer la peau qui n'était pas recouverte d'un vêtement.
Nếu quý vị không thể tắm ngay, hãy dùng một chiếc khăn hay vải sạch thấm ướt để lau những vùng da không có quần, áo che phủ.
  maps.google.it  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  maps.google.pl  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.no  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.cat  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.ie  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.pt  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  6 Hits blog.flickr.net  
Impossible de partager les articles de votre blog par email.
Sorry, your blog cannot share posts by email.
  www.google.co.ke  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  maps.google.ch  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.chatuevents.com  
Trouver un investisseur de remplacement dans un projet déjà approuvé devrait se révéler extrêmement simple. Toutefois, si le demandeur tarde à déposer la pétition I-526 et prolonge le processus d’entretien trop longtemps, il peut être impossible de trouver un investisseur de remplacement.
Chúng tôi xây dựng giải pháp cho vấn đề này trong mỗi thỏa thuận hợp danh. CMB có điều khoản gọi là nhà đầu tư thay thế. Trong trường hợp từ chối như trên, chúng tôi có thể thay thế người đó với người sẽ tham gia hợp danh tiếp theo. Phương pháp này được USCIS chấp nhận và chúng tôi có nội dung trong thỏa thuận hợp danh nói rõ về tình huống này. Điều quan trọng cần nhớ ở đây là mọi sự từ chối ở đây sẽ là từ chối cá nhân chứ không phải từ chối khoản đầu tư. Khoản đầu tư đã được xem xét và phê chuẩn ở giai đoạn I-526. Việc tìm nhà đầu tư thay thế trong một dự án đã được phê chuẩn được thực tế chứng minh là khá đơn giản. Tuy nhiên, nếu ứng viên chậm trễ trong việc gửi hồ sơ đăng ký đơn I-526 và kéo dài quy trình phỏng vấn quá mức thì có khả năng không thể tìm được nhà đầu tư thay thế.
  www.google.de  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.co.uk  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.co.za  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.com.sg  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.co.jp  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.com.gh  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.lu  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.ruby-lang.org  
impossible de démonter l’abstraction jusqu’à faire de l’assembleur ;
Đối tượng là kiểu dữ liệu chủ đạo (và các tên biến không cần khai báo kiểu dữ liệu).
  www.google.ee  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.rs  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.co.nz  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.gr  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.co.th  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.google.hu  
Ce sont les informations enregistrées sur les internautes de telle manière qu’il est impossible de les identifier ou d’y faire référence de manière personnelle.
Đây là thông tin được ghi lại về người dùng sao cho thông tin đó không còn phản ánh hoặc tham chiếu đến từng người dùng có thể nhận dạng riêng lẻ.
  www.causse-gantier.fr  
A. Serveur impossible de traiter cette requête, réessayez plus tard.
A. Máy chủ không thể xử lý truy vấn này, hãy thử lại sau.
1 2 Arrow